Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư, phụ tùng thường xuyên cho tàu Cái Lân 06, Cái Lân 08
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư, phụ tùng thường xuyên cho tàu Cái Lân 06, Cái Lân 08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248594 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán thu, chi quản lý có khai thác tài sản gói thầu số 04 và vốn dư gói thầu số 01 – Dự án ĐTXD cảng Cái Lân năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 19:52:00 đến ngày 2021-12-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 909,396,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng cho tàu thủy được thực hiện từ 1/1/2018 trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) . Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.(các văn bản này là bản sao có công chứng, trường hợp cần thiết trong quá trình xét thầu bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư, phụ tùng thường xuyên cho tàu Cái Lân 06, Cái Lân 08 Mua sắm vật tư, phụ tùng thường xuyên cho tàu Cái Lân 06, Cái Lân 08 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trong dự toán thu, chi quản lý có khai thác tài sản gói thầu số 04 và vốn dư gói thầu số 01 – Dự án ĐTXD cảng Cái Lân năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa theo quy định |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu đã bao gồm: -Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0243. 7683065; Fax: 0243. 7683058; Email: [email protected]; Đường dây nóng báo đấu thầu: 02437686611 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cánh bơm nước biển làm mát (Impeller) part No:148018-42030 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | I. Vật tư máy chính YANMAR 6YAM-ETEx610KWx02 set | |
| 2 | Phin lọc dầu đốt máy chính(strainer for fuel oil) part No : 41650 -501140 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên (nt) | |
| 3 | Phin lọc dầu nhờn máy chính (CARTRIDGE) part No: 148633- 35400 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 4 | Đồng hồ áp lực: Loại 0,4 Mpa (Part No: 28886-040000) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 5 | Đồng hồ áp lực: Loại 0,6 Mpa (Part No: 28886-060000) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 6 | Đồng hồ áp lực: Loại 1,0 Mpa (Part No: 28886-104555) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 7 | Phớt làm kín dầu cho bơm nước biển (Oil seal, Part No: 24421-405508) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 8 | Bộ làm kín cho bơm nước biển (Mechannical seal Part No: 148218-42090) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 9 | Vòng bi cho bơm nước biển (ball bearing, Part No: 24101-063084) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 10 | Kẽm chống ăn mòn (Part No: 27200-400400) | 16 | Cục | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 11 | Kẽm chống ăn mòn (Part No: 27210-200550) | 16 | Cục | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 12 | Phim lọc dầu nhờn máy đèn (cartridge for LO filter, part No:127695-35160) | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | II. Vật tư máy phát điện YANMAR 6CHL-TN x 60KVA x 02 set | |
| 13 | Phim lọc dầu đốt máy đèn (Element for fuel oil filter, part No:41650-502340) | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 14 | Cánh bơm nước biển cho máy đèn (F20CBC SIZE 20,part No:127610-42270) | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 15 | Bơm nước biển làm mát (cooling sea water pumpcomplet ,part No:727650-42100-C) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 16 | Bình ắc quy khởi động máy đèn (Bình ắc quy Đồng Nai 12v N150) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 17 | Bình ắc quy khởi động máy đèn (Bình ắc quy Đồng Nai 12v N200) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 18 | Kẽm chống ăn mòn (Part No: 27210-200370) | 30 | Cục | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 19 | Dung dịch nước làm mát cho máy chính, máy đèn | 140 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 20 | Sơn trắng 01 thành phần (sơn tàu biển Hải Phòng) | 80 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | III.Vật tư boong | |
| 21 | Sơn đen 01 thành phần (Sơn tàu biển Hải Phòng) | 80 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 22 | Sơn xanh nền 01 thành phần (Sơn tàu biển Hải Phòng) | 120 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 23 | Sơn chống rỉ 01 thành phần (Sơn tàu biển Hải Phòng) | 80 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 24 | Sơn vàng 01 thành phần (Sơn tàu biển Hải Phòng) | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 25 | Sơn đỏ 01 thành phần (Sơn tàu biển Hải Phòng) | 20 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 26 | Dung môi pha sơn | 120 | lít | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 27 | Goăng cao su loại 2 mm | 3 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | IV.Vật tư khác | |
| 28 | Goăng cao su loại 5mm | 3 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 29 | Goăng bìa loại 2mm | 3 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 30 | Goăng bìa loại 5mm | 3 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 31 | Bộ cờ lê | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 32 | Bộ đột gioăng 16 chi tiết (3-30mm), chất liệu thép không gỉ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 33 | Đầu kẹp ắc quy bằng đồng | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 34 | Keo silicon đỏ (loại 100g/lọ) | 20 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 35 | Tết mỡ cho trục chân vịt và bơm 2; Ф=16mm | 5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 36 | Tết mỡ cho trục chân vịt và bơm 5; Ф=12mm | 5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 37 | Tuốc lô vít đóng 4 mũi (mũi bake 4 cạnh và mũi dẹt), chất liệu hợp kim thép không gỉ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 38 | Tuốc lô vít thường, chất liệu thép mạ CR-V : loại 02 cạnh 8x250mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 39 | Tuốc lô vít thường, chất liệu thép mạ CR-V: loại 04 cạnh 3x300mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 40 | Máy mài cầm tay (Makita 9556HB) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 41 | Máy khoan cầm tay + set mũi khoan 15 chi tiết (máy khoan điện 220V/Bosh: model GBM 10RE 450W) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 42 | Mỏ lết răng 36' Stanley | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 43 | Mỏ lết răng 18' Stanley | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 44 | Găng tay bảo hộ (găng tay sợi ) | 650 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 45 | Giẻ lau | 400 | Kg | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 46 | Cờ lê 24 Kingtony | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 47 | Cờ lê 36 Kingtony | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 48 | Cờ lê 42 Kingtony | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 49 | Đèn pin wasing WFL-403 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 50 | Bóng đèn sợi đốt (loại 40w) | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 51 | Kìm bấm chết 9' Kingtony | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 52 | Kìm điện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 53 | Dây điện loại XLPE/PVC-CXV 2x10mm2 | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 54 | Mỡ bò | 40 | Kg | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 55 | Kính bảo hộ gõ rỉ | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 56 | Đèn pin wasing WFL-203 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 57 | Con lăn sơn loại bé | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 58 | Con lăn sơn loại to | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 59 | Bút sơn | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 60 | Búa gõ rỉ cán sắt có lò xo 500g | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 61 | Búa loại 2kg | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 62 | Bộ dụng cụ cờ lê 14 chi tiết (8-32mm)YETI | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 63 | Bộ dụng cụ sửa điện : Bút thử điện | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 64 | Bộ dụng cụ sửa điện : đồng hồ vạn năng chỉ thị kim SANWA SP-18D | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 65 | Đá cắt | 250 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 66 | Đá mài | 350 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 67 | Bối mài bằng đồng đánh rỉ | 130 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 68 | Bộ ổ cắm (02 chấu đơn, 01 chấu đa năng) và 10m dây nối | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 69 | Dây treo cờ Ө = 10 | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 70 | Cờ tổ quốc, kích thước 0,7x1m | 10 | Lá | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 71 | VHF cầm tay (VHF-IC-M25) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 72 | Rồng cứu hỏa D50, áp lực 13bar, 20m/cuộn | 13 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 73 | Vòi phun + khớp nối cứu hỏa D50 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 74 | Phao tròn có đèn tự sáng và dây (50m) | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 75 | Keo Epoxy 2 thành phần (loại 2kg/hộp) | 6 | hộp | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 76 | Quay nhê Ø(phi) 110 | 14 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 77 | Bộ sạc Ắc quy (cho cặp 200Ah) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 78 | Dây điện CXV 2x6mm2 | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 79 | Băng dính các loại | 10 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 80 | Súng bắn dây | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 81 | Mỡ bò bôi trơn cho trục máy chính (mỡ chịu áp lực PLC Grease L-EP2); loại 15kg/thùng | 4 | thùng | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng cho tàu thủy được thực hiện từ 1/1/2018 trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) . Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.(các văn bản này là bản sao có công chứng, trường hợp cần thiết trong quá trình xét thầu bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi