Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi thực hiện để án 404 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251908-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trang thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi thực hiện để án 404 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211251885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 19:49:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 391,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bản cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì 07 ngày/tuần và chậm nhất trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí, chế biến lâm sản.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trung cấp hoặc bằng nghề, thợ bậc 3 các ngành nghề: mộc hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Trang thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi thực hiện để án 404 năm 2021
Mua trang thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi thực hiện để án 404 năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Gia Minh. (Địa chỉ: Số 341 Tôn Đức Thắng, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.) + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định Việt Nam.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng , địa chỉ: Số 37 Minh Khai , Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm hoặc Thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa yêu cầu. - Đối với sản phẩm là tủ đựng ca cốc phải có chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3-2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1-2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cho trẻ107CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Bàn giáo viên14CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Ghế cho trẻ46CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Ghế giáo viên7CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Giá để đồ dùng, đồ chơi hình con giống8CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Phản nằm cho trẻ28CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ đựng ca cốc18CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Tủ đựng chăn, màn, chiếu và đồ dùng học liệu25CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Xe đẩy tập đi48ChiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Hề tháp62CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Khối hình nhỏ110CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Xe cũi thả hình32BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ búa cọc39CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Lồng hộp vuông29CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15Thả vòng37BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ xếp hình trên xe 28CT31BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Khối hình to24BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Hộp thả hình14CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ xây dựng trên xe 35CT33BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ rau, củ, quả53BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình57BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Gạch xây dựng47BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ xếp hình trên xe 25CT18BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36CT28BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Đồ chơi các phương tiện giao thông44BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Đồng hồ học đếm 2 mặt23CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Bàn tính học đếm13BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ hình khối (5CT)18BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ luồn hạt31BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ xếp hình xây dựng 51CT13BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ lắp ráp xe lửa15BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Đồ chơi Bowling14BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ xếp hinh xây dựng 44CT11BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Máng trượt bi 4 tầng32BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ xếp hình xây dựng 55 chi tiết28BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Bập bênh ngựa gỗ28ChiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Con ngựa có 4 bánh xe28ChiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bản cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì 07 ngày/tuần và chậm nhất trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí, chế biến lâm sản.32
2 Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai 5 Trung cấp hoặc bằng nghề, thợ bậc 3 các ngành nghề: mộc hoặc cơ khí21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->