Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đoạn 112,5m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248374-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (đoạn 112,5m)
Số hiệu KHLCNT 20211202488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 20:01:00 đến ngày 2021-12-25 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,187,087,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Hồ sơ chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế; Hợp đồng kinh tế, dự toán kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép trọng lượng làm việc tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu bánh hơi (hoặc xe tải gắn cẩu) tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (đoạn 112,5m)
Đường vào dự án Trung tâm Sức khỏe sinh sản (Đường số 5) thuộc Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ đường Cái Sơn – Hàng Bàng đến Đường Tỉnh 923)
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ Điện thoại: 0292 3812 423 Fax: 0292 3812 423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch – Xây dựng; Địa chỉ: Số 50, Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng; Địa chỉ: Số 3, Đường số 39, KV 8, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam. Địa chỉ: C13-C15 đường số 2, Lô số 8A, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ Điện thoại: 0292 3812 423 Fax: 0292 3812 423


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo kiểm toán hoặc báo cáo tài chính qua mạng); - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT...; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu (Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, Văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình); - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Các tài liệu cần thiết khác.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ Điện thoại: 0292 3812 423 Fax: 0292 3812 423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ Điện thoại: 0292 3812 423 Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG – CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằng để thi công đường
Mô tả tại chương V E-HSMT
24,19100m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT2,5100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 KmMô tả tại chương V E-HSMT37,18100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát nền đã bơm)Mô tả tại chương V E-HSMT27,82100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 (dày 50cm khuôn đường - cát nền đã bơm)Mô tả tại chương V E-HSMT6,87100m3
6Trải VĐKT phân cách giữa lớp cấp phối và cát K=0,98 (loại không dệt R=25kN/m)Mô tả tại chương V E-HSMT14,9100m2
7Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 25cmMô tả tại chương V E-HSMT3,43100m3
8Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 20cmMô tả tại chương V E-HSMT2,75100m3
9Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m²Mô tả tại chương V E-HSMT12,98100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả tại chương V E-HSMT12,98100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả tại chương V E-HSMT12,98100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả tại chương V E-HSMT12,98100m2
13Bê tông lót Gờ chắn lề, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150Mô tả tại chương V E-HSMT0,21m3
14Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và dãy phân cáchMô tả tại chương V E-HSMT1,94100m2
15Bê tông đá 1x2 M250, Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và dãy phân cáchMô tả tại chương V E-HSMT20,16m3
16Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm dày 120 vỉa hèMô tả tại chương V E-HSMT1100m3
17Lát gạch vỉa hè (tương đương Terrazzo 30x30x3)Mô tả tại chương V E-HSMT832,4m2
18Trồng mới cây Sao đen cao 4-4.5m đường kính gốc =>10cmMô tả tại chương V E-HSMT101 cây
19Duy trì cây bóng mát mới trồng. Dùng cây chống D60, H= 3 - 3,5mMô tả tại chương V E-HSMT2,5cây/năm
20Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Mô tả tại chương V E-HSMT2,55100m2
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả tại chương V E-HSMT10cay/90ngay
22Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (3 tháng)Mô tả tại chương V E-HSMT7,64100m2/than
23Ván khuôn gỗ hố trồng câyMô tả tại chương V E-HSMT0,19100m2
24Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT0,8m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,88m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả tại chương V E-HSMT 59,63m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,6100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 0,81mmMô tả tại chương V E-HSMT1,13100m
4Lắp đặt Van gang D100Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt Bít nhựa HDPE 110 dày 8,1mm (hệ số VL, NC,M : 0,5)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả tại chương V E-HSMT1,13100m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I
Mô tả tại chương V E-HSMT
1,57100m3
2Đóng cừ tràm L=4m đ.kính ngọn 3,5cm. Vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT28,32100m
3Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT 5,6m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100Mô tả tại chương V E-HSMT 4,63m3
5Thi công cấu kiện BTCT đổ tại chổ đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT4,25m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4m3
7Ván khuôn hố ga, gối côngMô tả tại chương V E-HSMT7,31100m2
8Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépMô tả tại chương V E-HSMT0,59100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả tại chương V E-HSMT0,17100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả tại chương V E-HSMT0,01100m2
11Lắp dựng cốt thép hố ga loại B, ĐK <=10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,17tấn
12Lắp dựng cốt thép hố ga loại B, ĐK <=18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,2tấn
13Lắp dựng cốt thép nắp hố ga loại B, ĐK <=10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,03tấn
14Lắp dựng cốt thép hố thu, gối cống ĐK <=10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,99tấn
15Sản xuất thép V tạo mép nắp hố ga Mô tả tại chương V E-HSMT 0,17tấn
16Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kgMô tả tại chương V E-HSMT5cái
17Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT5,75m3
18Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT65,61m2
19Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả tại chương V E-HSMT3,2m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kgMô tả tại chương V E-HSMT10cái
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D600)Mô tả tại chương V E-HSMT66cái
22Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm(H10)Mô tả tại chương V E-HSMT100,48m
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả tại chương V E-HSMT50mối nói
24Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm(H30)Mô tả tại chương V E-HSMT33,49m
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả tại chương V E-HSMT15mối nói
26Đắp cát, đất đã đào hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,05100m3
27Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT1100m3
28Đóng cọc tràm L=4m đ.kính ngọn 3,5cm. Vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT27,36100m
29Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150Mô tả tại chương V E-HSMT4,75m3
30Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT4,15m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT0,24m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,15100m2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,15100m2
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả tại chương V E-HSMT0,04100m2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,0048100m2
36Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,09tấn
37Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,14tấn
38Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK <=10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,68tấn
39Sản xuất thép L tạo mép nắp hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,1tấn
40Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT3,83m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT38,77m2
42Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả tại chương V E-HSMT1,92m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Nắp đan hố ga)Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D400)Mô tả tại chương V E-HSMT82cái
45Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H10 Mô tả tại chương V E-HSMT 91,351 doan ong
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả tại chương V E-HSMT45,68mối nói
47Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H30Mô tả tại chương V E-HSMT33,49m
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả tại chương V E-HSMT16,75mối nói
49Đắp đất, cát hoàn trả bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,67100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ỐNG CHỜ VIỄN THÔNG
1Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-2x1,5 mm2 -0,6/1kV
Mô tả tại chương V E-HSMT
73m
2Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-2x10 mm2 -0,6/1kVMô tả tại chương V E-HSMT119m
3Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2Mô tả tại chương V E-HSMT12m
4LĐ Ống luồn dây cứng PVC fi 20 mm2 (luồn lên cửa tủ)Mô tả tại chương V E-HSMT6m
5LĐ Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30, dày 2.0 mm2Mô tả tại chương V E-HSMT0,93100m
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeMô tả tại chương V E-HSMT6bộ
7LĐ Domino 4P 30AMô tả tại chương V E-HSMT3cái
8Đầu Cosse 6mm2Mô tả tại chương V E-HSMT27sứ
9Đầu Cosse 16mm2Mô tả tại chương V E-HSMT3sứ
10Lắp Bảng điện 120x150Mô tả tại chương V E-HSMT3bảng
11LD Trụ thép bát giác mạ nhúng kẽm nóng STK 8m, dày 3,0mm2Mô tả tại chương V E-HSMT31 cột
12Cần đèn đôi mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2mMô tả tại chương V E-HSMT31 cân den
13Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
14LĐ Đèn cao áp SODIUM hai công suất 250/150W ánh sáng vàngMô tả tại chương V E-HSMT6bộ
15Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
16Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT2m3
17Đào đất rãnh cápMô tả tại chương V E-HSMT24,18m3
18Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V E-HSMT17,45m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8)Mô tả tại chương V E-HSMT0,29m3
20Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Mô tả tại chương V E-HSMT0,75m3
21Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,05100m2
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mmMô tả tại chương V E-HSMT1,1100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA KẾT NỐI D.1000
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
Mô tả tại chương V E-HSMT
8,85100m3
2Đóng cọc tràm L=4m đ.kính ngọn 3,5cm. Vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT135,53100m
3Đắp cát móng đường ốngMô tả tại chương V E-HSMT25,07m3
4Thi công cấu kiện BTCT đổ tại chổ đá 1x2 M250Mô tả tại chương V E-HSMT9,17m3
5Bê tông cửa xả, đá 1x2 Mác 250Mô tả tại chương V E-HSMT5,49m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,78100m2
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,03100m2
8Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D6Mô tả tại chương V E-HSMT0,09tấn
9Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D8Mô tả tại chương V E-HSMT0,05tấn
10Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D10Mô tả tại chương V E-HSMT0,09tấn
11Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D12-D14Mô tả tại chương V E-HSMT2,49tấn
12Sản xuất thép L tạo mép nắp hố gaMô tả tại chương V E-HSMT0,67tấn
13Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT17,47m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT221,66m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT14,63m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả tại chương V E-HSMT12cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D1000)Mô tả tại chương V E-HSMT75cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm , H10Mô tả tại chương V E-HSMT1501 doan ong
19Gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả tại chương V E-HSMT37,5cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm, H30Mô tả tại chương V E-HSMT411 doan ong
21Gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả tại chương V E-HSMT10,25cái
22Đắp cát, đất đã đào hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT7,95100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Hồ sơ chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế; Hợp đồng kinh tế, dự toán kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.5m3 Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy ủi công suất 110CV Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu bánh thép trọng lượng làm việc tối thiểu 10 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Xe tưới nhựa Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
8 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Xe cẩu bánh hơi (hoặc xe tải gắn cẩu) tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
11 Máy đầm dùi Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
12 Máy bơm nước Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
13 Máy cắt sắt Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
14 Máy đầm bàn Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
15 Máy đầm cóc Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->