Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đoạn 112,5m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (đoạn 112,5m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 20:01:00 đến ngày 2021-12-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,187,087,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Hồ sơ chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế; Hợp đồng kinh tế, dự toán kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép trọng lượng làm việc tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu bánh hơi (hoặc xe tải gắn cẩu) tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (đoạn 112,5m) Đường vào dự án Trung tâm Sức khỏe sinh sản (Đường số 5) thuộc Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ đường Cái Sơn – Hàng Bàng đến Đường Tỉnh 923) 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo kiểm toán hoặc báo cáo tài chính qua mạng); - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT...; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu (Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, Văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình); - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Điện thoại: 0292 3812 423
Fax: 0292 3812 423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ Điện thoại: 0292 3812 423 Fax: 0292 3812 423 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG – CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,19 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,18 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát nền đã bơm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,82 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 (dày 50cm khuôn đường - cát nền đã bơm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,87 | 100m3 |
| 6 | Trải VĐKT phân cách giữa lớp cấp phối và cát K=0,98 (loại không dệt R=25kN/m) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,9 | 100m2 |
| 7 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,43 | 100m3 |
| 8 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 20cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,75 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m² | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,98 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,98 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,98 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,98 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót Gờ chắn lề, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và dãy phân cách | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250, Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và dãy phân cách | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 16 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm dày 120 vỉa hè | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè (tương đương Terrazzo 30x30x3) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 832,4 | m2 |
| 18 | Trồng mới cây Sao đen cao 4-4.5m đường kính gốc =>10cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. Dùng cây chống D60, H= 3 - 3,5m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5 | cây/năm |
| 20 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,55 | 100m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cay/90ngay |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (3 tháng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,64 | 100m2/than |
| 23 | Ván khuôn gỗ hố trồng cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 59,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 0,81mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bít nhựa HDPE 110 dày 8,1mm (hệ số VL, NC,M : 0,5) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m đ.kính ngọn 3,5cm. Vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,32 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 5 | Thi công cấu kiện BTCT đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga, gối công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,31 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép hố ga loại B, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga loại B, ĐK <=18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp hố ga loại B, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố thu, gối cống ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép V tạo mép nắp hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D600) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm(H10) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 100,48 | m |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | mối nói |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm(H30) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,49 | m |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | mối nói |
| 26 | Đắp cát, đất đã đào hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tràm L=4m đ.kính ngọn 3,5cm. Vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,36 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép L tạo mép nắp hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,77 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Nắp đan hố ga) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D400) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 91,35 | 1 doan ong |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,68 | mối nói |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,49 | m |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,75 | mối nói |
| 49 | Đắp đất, cát hoàn trả bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ỐNG CHỜ VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-2x1,5 mm2 -0,6/1kV | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73 | m |
| 2 | Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-2x10 mm2 -0,6/1kV | Mô tả tại chương V E-HSMT | 119 | m |
| 3 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | LĐ Ống luồn dây cứng PVC fi 20 mm2 (luồn lên cửa tủ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | LĐ Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30, dày 2.0 mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | LĐ Domino 4P 30A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đầu Cosse 6mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | sứ |
| 9 | Đầu Cosse 16mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | sứ |
| 10 | Lắp Bảng điện 120x150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 11 | LD Trụ thép bát giác mạ nhúng kẽm nóng STK 8m, dày 3,0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 12 | Cần đèn đôi mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | 1 cân den |
| 13 | Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | LĐ Đèn cao áp SODIUM hai công suất 250/150W ánh sáng vàng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,45 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA KẾT NỐI D.1000 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,85 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4m đ.kính ngọn 3,5cm. Vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 135,53 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,07 | m3 |
| 4 | Thi công cấu kiện BTCT đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D8 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng móng, cột, đà giằng, đan nắp hố ga D12-D14 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép L tạo mép nắp hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,47 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 221,66 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (Gối cống D1000) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm , H10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150 | 1 doan ong |
| 19 | Gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm, H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41 | 1 doan ong |
| 21 | Gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,25 | cái |
| 22 | Đắp cát, đất đã đào hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,95 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Hồ sơ chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế; Hợp đồng kinh tế, dự toán kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 2.930.000.000 đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.5m3 | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất 110CV | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép trọng lượng làm việc tối thiểu 10 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi trọng lượng làm việc tối thiểu 16 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe cẩu bánh hơi (hoặc xe tải gắn cẩu) tải trọng nâng tối thiểu 6 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy cắt sắt | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Có chứng từ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với đơn vị cho thuê (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi