Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 20:35:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,092,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9278427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình hạ tầng kỹ thuật hoạc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa, mương thoát nước,...... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.967.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoạc xây dựng cầu đường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; .... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥16 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | SN ≥6 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥600m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥190CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥50-60m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu hợp pháp của ngân hàng. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,188 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%kl) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,777 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,646 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,221 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,696 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,265 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,265 | 100m3/1km |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,213 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (2%Kl) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,597 | m3 |
| 11 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%kl) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,25 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,55 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,574 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,574 | 100m3/1km |
| 15 | Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9.347,798 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 934,78 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 934,78 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,283 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118,944 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,665 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,231 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,359 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,06 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,06 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,725 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (L=29km) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,725 | 100tấn |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,315 | 100m2 |
| 28 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 231,51 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,67 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,891 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,942 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,971 | 100m3/1km |
| 5 | Mua, xúc đất + Phí tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.520,055 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 152,006 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 152,006 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,42 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,27 | m3 |
| 10 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175,17 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,84 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,9 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,337 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,526 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,045 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,818 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,41 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175 | cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,57 | m3 |
| 21 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 197,75 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,66 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,22 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,58 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,438 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,539 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,897 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,883 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,39 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 180 | cấu kiện |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,68 | m3 |
| 32 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74,4 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,88 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,34 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,36 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,719 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,839 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,162 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,783 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,248 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,034 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,535 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62 | cấu kiện |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,386 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,386 | 100m3/1km |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,982 | 100m3 |
| 5 | Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,377 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,738 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,738 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,329 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 106,13 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn móng mương đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 185,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 228,18 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 137,97 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,78 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,45 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,839 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,313 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,061 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng, tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,188 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,822 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.062 | cấu kiện |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,68 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,52 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,71 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,07 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,184 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,936 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,367 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,924 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,141 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,205 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,526 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47 | cấu kiện |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,28 | m3 |
| 35 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,2 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,24 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,66 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,75 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,779 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,029 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,169 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,934 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,232 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,366 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,547 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58 | cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,31 | m3 |
| 48 | Ni lông chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 403,42 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,51 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thân mương thoát nước đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,44 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,21 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,621 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,994 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,345 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,192 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,469 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 448 | cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,36 | m3 |
| 59 | Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,36 | m3 |
| 60 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,25 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,36 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,223 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,283 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | tấn |
| 65 | Gia công mũ mỗ, nắp đậy bằng thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,359 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,631 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,259 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71 | cấu kiện |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,22 | m3 |
| 71 | Hố chống ngập nước và ngăn mùi (CTCP QL&PT Hạ tầng Đô Thị Vinh KT410x960x1120mm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | hố |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,188 | 100m |
| D | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,036 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,71 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 305,34 | m2 |
| 4 | Đá bo vỉa KT 30x20x100cm, 30x20x100cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.017,81 | md |
| 5 | Lắp dựng đá bo vỉa KT 30x20x100cm vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 786,38 | m |
| 6 | Lắp dựng đá bo vỉa KT 30x20x100cm vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 235,43 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 378,8 | m3 |
| 8 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.787,98 | m2 |
| 9 | Mua đá xẻ thô KT 20x30x3cm lát hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.787,98 | m2 |
| 10 | Lát hè đá xẻ thô KT 20x30x3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.787,98 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,892 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,15 | m3 |
| 13 | Đá bo bó hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 445,85 | m |
| 14 | Lắp dựng đá bo bó hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 445,85 | m |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,504 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3 | m3 |
| 17 | Mua đá bo bồn cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 239,4 | md |
| 18 | Lắp dựng đá bo bồn cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 239,4 | m |
| 19 | Cây giáng hương thân 11-12cm cao 4-4,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63 | cây |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 124,08 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDP - Đường kính ống 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,09 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,08 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng đương kính D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 11 | Lọc rác BB D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm EE D80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 18 | Chup ty van gang D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 19 | Ống dẫn hướng D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 20 | Đồng hồ tổng BB D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,09 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,08 | 100m |
| 24 | Khử trùng đường ống nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,17 | 100m |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,285 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,795 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4285 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4285 | 10m³/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4592 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2466 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1544 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9266 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,42 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,004 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,127 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0141 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0624 | tấn |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7906 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,081 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,144 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0288 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0094 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0252 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,004 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0055 | tấn |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90-25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR- Đường kính 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,93 | 100m |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cái |
| 53 | Hôp bản vệ đồng hồ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,197 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5 | m2 |
| 6 | Giá đỡ tủ điện chôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,4 | 1m3 |
| 8 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,4 | m3 |
| 9 | Đào đất hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,84 | 1m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,698 | m3 |
| 11 | Cát đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,698 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,024 | 1000 viên |
| 13 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.024 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,012 | 100m2 |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 101,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,66 | m3 |
| 17 | Đào hào cáp ống chờ hộ dân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,62 | 1m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,954 | 100m2 |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95,4 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7247 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7247 | 10m³/1km |
| 23 | Tủ công tơ 6-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 tủ |
| 25 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2791 | tấn |
| 26 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2791 | tấn |
| 27 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2791 | tấn |
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3967 | 100kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 10 cọc |
| 30 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 144 | m |
| 31 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55 | m |
| 32 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39 | m |
| 33 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | m |
| 34 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 35 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,44 | 100m |
| 36 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,55 | 100m |
| 37 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,39 | 100m |
| 38 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,33 | 100m |
| 39 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,74 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/60 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,56 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,33 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D75 luồn cáp qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | đầu |
| 46 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | km/dây |
| 56 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 57 | Ống nối Cu-AL-120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6039 | 1m3 |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0495 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x450 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | khung |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,53 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,53 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | bảng |
| 11 | Lắp của cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cửa |
| 12 | Khung móng cột đèn 8m, M24.300x300x675mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | bộ |
| 13 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,98 | 100m |
| 14 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 798 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 238 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,39 | 100m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 798 | m |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5 | 10 cột |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,52 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 100m2 |
| 24 | Đào đất hào cáp chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 177,8 | 1m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,675 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 158,75 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,175 | 100m2 |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 317,5 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,715 | 1000 viên |
| 30 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.715 | viên |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | 1 đầu cáp |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống thép D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | 1 vị trí |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,857 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,857 | 10m³/1km |
| H | HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6687 | 1m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0181 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6288 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7968 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4272 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0832 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0832 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4284 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1101 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9278427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình hạ tầng kỹ thuật hoạc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa, mương thoát nước,...... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.967.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoạc xây dựng cầu đường; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; .... | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước | CS ≥5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh rung | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | TT ≥16 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | SN ≥6 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | CS ≥600m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy nấu và tưới nhựa đường | CS ≥190CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | CS ≥50-60m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | TL=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi