Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249794-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20211249717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 20:35:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,092,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9278427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình hạ tầng kỹ thuật hoạc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa, mương thoát nước,......
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.967.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoạc xây dựng cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị SN ≥6 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS ≥600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS ≥190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị CS ≥50-60m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Đồng Màu, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Việt 26 - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu hợp pháp của ngân hàng. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,582100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,188m3
3Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,777100m3
4Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,646m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,221100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,696m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,265100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,265100m3/1km
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,213100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (2%Kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,597m3
11Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,25100m3
12Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,55m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,574100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,574100m3/1km
15Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9.347,798m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC934,7810m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC934,7810m3/1km
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,283100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,944m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,665100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,231100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,359100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,06100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,06100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,725100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (L=29km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,725100tấn
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,315100m2
28Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC231,51m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,67m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,891100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,942m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,971100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,971100m3/1km
5Mua, xúc đất + Phí tài nguyênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.520,055m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC152,00610m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC152,00610m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,42100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,27m3
10Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175,17m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,28m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,84m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,9m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,337tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,526100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,045100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,818100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,41m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,57m3
21Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC197,75m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,66m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương , đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,22m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,58m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,438tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,539100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,897100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,883100m2
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,39m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC180cấu kiện
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,68m3
32Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,4m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,88m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,34m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,36m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,719tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,839tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,162tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,783tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,248100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,034100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,535100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62cấu kiện
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,386100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,386100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,386100m3/1km
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,982100m3
5Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,377m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,73810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,73810m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,329100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,9m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC106,13m3
11Bê tông đúc sẵn móng mương đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC185,72m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC228,18m3
13Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC137,97m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,78tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,45tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,839tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,313tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,061100m2
19Ván khuôn móng, tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,188100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,822100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.062cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,68m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,52m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,71m3
25Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,07m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,184tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,936tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,367tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,924tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,205100m2
32Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,526100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47cấu kiện
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,28m3
35Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,2m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,24m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,66m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,75m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,779tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,029tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,169tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,934tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,232100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,366100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,547100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58cấu kiện
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,31m3
48Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC403,42m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,51m3
50Đổ bê tông thân mương thoát nước đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,44m3
51Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,21m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,621tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,994tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,345100m2
55Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,192100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,469100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC448cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,36m3
59Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,36m3
60Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,25m3
61Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,36m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,223tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,283tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4tấn
65Gia công mũ mỗ, nắp đậy bằng thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,359tấn
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m2
67Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,631100m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,259100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71cấu kiện
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,22m3
71Hố chống ngập nước và ngăn mùi (CTCP QL&PT Hạ tầng Đô Thị Vinh KT410x960x1120mm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31hố
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,188100m
D VỈA HÈ, CÂY XANH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,036100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,71m3
3Đệm vữa XM M75 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC305,34m2
4Đá bo vỉa KT 30x20x100cm, 30x20x100cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.017,81md
5Lắp dựng đá bo vỉa KT 30x20x100cm vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC786,38m
6Lắp dựng đá bo vỉa KT 30x20x100cm vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC235,43m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC378,8m3
8Đệm vữa XM M75 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.787,98m2
9Mua đá xẻ thô KT 20x30x3cm lát hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.787,98m2
10Lát hè đá xẻ thô KT 20x30x3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.787,98m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,892100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,15m3
13Đá bo bó hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC445,85m
14Lắp dựng đá bo bó hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC445,85m
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,504100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3m3
17Mua đá bo bồn câyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC239,4md
18Lắp dựng đá bo bồn câyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC239,4m
19Cây giáng hương thân 11-12cm cao 4-4,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63cây
E CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124,081m3
2Lắp đặt ống nhựa HDP - Đường kính ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,09100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,08100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
8Lắp đặt van cổng đương kính D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
9Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
11Lọc rác BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
16Lắp đặt khớp nối mềm EE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm BE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
18Chup ty van gang D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
19Ống dẫn hướng D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
20Đồng hồ tổng BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,09100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,08100m
24Khử trùng đường ống nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,17100m
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,285m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,795m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,428510m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,428510m³/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,45921m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2466m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1544m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9266m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,42m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,004m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,127m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0141tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0624tấn
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,79061m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,081m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144m3
42Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0288100m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0094tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0252m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0055tấn
47Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90-25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
48Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cái
50Lắp đặt nối ren ngoài PPR- Đường kính 25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,93100m
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cái
53Hôp bản vệ đồng hồChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cái
54Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cái
F CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,11m3
2Đắp đất nền móng, thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0333m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,197m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5m2
6Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
7Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,41m3
8Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,4m3
9Đào đất hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,841m3
10Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,698m3
11Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,698m3
12Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0241000 viên
13Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.024viên
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,012100m2
15Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101,2m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,66m3
17Đào hào cáp ống chờ hộ dânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,621m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,954100m2
19Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,4m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,62m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,724710m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,724710m³/1km
23Tủ công tơ 6-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6tủ
24Lắp đặt tủ điện hạ ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 tủ
25Sản xuất tiếp địa mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2791tấn
26Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2791tấn
27Bốc dỡ tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2791tấn
28Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3967100kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 cọc
30Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC144m
31Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55m
32Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39m
33Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33m
34Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m
35Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,44100m
36Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,55100m
37Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,39100m
38Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,33100m
39Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7100m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,74100m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/60 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,35100m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,56100m
43Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,33100m
44Ống thép tráng kẽm D75 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33m
45Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
46Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
47Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
48Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
49Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
51Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
54Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121đầu cáp (3 pha)
55Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05km/dây
56Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
57Ống nối Cu-AL-120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,60391m3
2Lắp giá đỡ tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0495m3
4Khung móng tủ M16x450Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1khung
5Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,53m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,53m2
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC251 cột
9Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25bảng
11Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25cửa
12Khung móng cột đèn 8m, M24.300x300x675mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25bộ
13Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,98100m
14cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC798m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC238m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,39100m
17Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC251 bộ
18Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
19Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC798m
20Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,510 cột
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,521m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8100m2
24Đào đất hào cáp chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC177,81m3
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,675m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC158,75m3
27Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,175100m2
28Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC317,5m2
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,7151000 viên
30Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.715viên
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC501 đầu cáp
32Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC501 đầu cáp
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
34Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
35Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25cái
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC261 vị trí
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,85710m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,85710m³/1km
H HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,321m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,32m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,12100m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24100m
5Ống thép mạ kẽm D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,66871m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0181100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6288m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7968tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4272100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0832tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0832tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
14Đổ bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4284m3
15Lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1101tấn
16Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9278427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình hạ tầng kỹ thuật hoạc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa, mương thoát nước,......
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.967.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoạc xây dựng cầu đường;55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; ....33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Ô tô tưới nước CS ≥5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
9 Cần cẩu bánh hơi SN ≥6 T, đang hoạt động tốt1
10 Máy nén khí CS ≥600m3/h, đang hoạt động tốt1
11 Máy nấu và tưới nhựa đường CS ≥190CV, đang hoạt động tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa CS ≥50-60m3/h, đang hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn DT>=250 lít, đang hoạt động tốt1
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
16 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
17 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
19 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt1
20 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
22 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->