Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 20:19:00 đến ngày 2021-12-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,571,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81592945E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà văn hóa xã Đông Tiến 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,591 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,452 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 21,059 | 10m |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,561 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch NORCO KT: 70x240mm | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 35,538 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m3/km |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,202 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt gối đỡ ống Þ400, loại gối thép | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,284 | m3 |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 75,965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 149,472 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tạo độ nhám trụ, tường | Chương V của E-HSMT | 11,428 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa cổng chính và cửa cổng phụ (lấy 80% diện tích cửa) | Chương V của E-HSMT | 17,664 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại trên khung hàng rào khung thép (Lấy 90% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại trên khung hàng rào khung lưới B40 (Lấy 40% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 30,225 | m2 |
| 10 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100kg |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (9x9x19)cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,75 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 317,107 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,339 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 (tận dụng đoạn 2-3) | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả đá KT: 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 11,428 | 1m2 |
| 20 | Bộ chữ Inox mạ đồng (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bản lề cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khoen cài cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bánh xe sắt cổng chính (Þ90) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp mới thanh sắt cửa cổng chính | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào khung thép | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| C | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,408 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò | Chương V của E-HSMT | 13,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 215,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 6,74 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 356,663 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 6,569 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (Lấy 55%) | Chương V của E-HSMT | 19,426 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (lấy 45%) | Chương V của E-HSMT | 21,204 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 5,628 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,529 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng trong và ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,69 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,74 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 6,74 | 1m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 13,79 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 353,413 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 181,76 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 180,953 | 1m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,258 | 1m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,569 | 1m2 |
| 32 | Kính thường trong dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 0,529 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,408 | 100m2 |
| 34 | Đóng trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, khung sắt 30x30x1.2, a=800mm (VL+ NC) | Chương V của E-HSMT | 215,1 | m2 |
| 35 | Chốt cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 36 | Tay nắm cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Khoen cài cửa | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 38 | Đèn LED TUBE đôi 1.2m 18Wx2T8, có máng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ225) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Quạt treo tường + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Quạt trần VN 100W 220V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | MCB 2P - 6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | MCB 2P - 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | MCB 2P - 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 48 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 49 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 52 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 53 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 54 | Nẹp nhựa luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 55 | Sứ cách điện + pát treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 19,41 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 98,168 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 17,31 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 17 | Vệ sinh cửa đi Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,559 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 21 | Đóng trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3.0zem, khung sắt 30x30x1.2, a=800mm (VL+ NC) | Chương V của E-HSMT | 19,41 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1m2 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 300x300 nhám mặt | Chương V của E-HSMT | 18,63 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 47,11 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 100x600mm | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 89,218 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,5 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,718 | 1m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,456 | 1m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.2ly, kính mờ dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 35 | Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T7 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 39 | MCB 2P - 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D=114mm dày 4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 47 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Co 90 khâu ren trong uPVC D=21mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Van khóa đồng D=21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Thùng đựng rác bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khay đựng xà bông Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Vòi xịt nước vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lavabo + Gương soi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC XÂY MỚI 05 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ HÀNH LANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 22,274 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,196 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,433 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 10,821 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,558 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1,63 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,382 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá da chân tường | Chương V của E-HSMT | 15,07 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,757 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 44,858 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,264 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,038 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,454 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,444 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,311 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,332 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 85,963 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 151,506 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 151,506 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 50,342 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,461 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 381,64 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 260,265 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 381 | m |
| 57 | Máng tôn thu nước mái nhà chính KT: 7600x350x200 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bộ ống đứng, ống xiêng uPVC thoát nước D90 kết hợp phụ kiện (co, cút, nối,…) vị trí máng tôn thu nước nhà chính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,429 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 476,635 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 292,42 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 184,215 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Chương V của E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 04 cánh mở khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,105 | m2 |
| 68 | GCLD khung bảo vệ thép hộp tráng kẽm 15x15x1,0mm (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 38,105 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,506 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600mm màu sáng, bóng mờ | Chương V của E-HSMT | 93,76 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600mm màu sáng, nhám mặt | Chương V của E-HSMT | 65,746 | m2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 300x600mm màu sáng, bóng gương | Chương V của E-HSMT | 71,37 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 150x600mm màu nâu vân gỗ | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 74 | Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (2 lớp) (NC + VL) | Chương V của E-HSMT | 13,003 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi KT: 600x600mm (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 92,42 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.5zem | Chương V của E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,42 | m2 |
| 80 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,386 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 83 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Co lơi 135 uPVC D=90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Quạt trần VN 100W 220V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Đèn Led tube đôi 1,2m 18Wx2/T8 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 88 | Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 89 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 92 | Cầu chì điện 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 93 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 94 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 96 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm² | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 97 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm² | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 98 | MCB 2P - 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | MCB 2P - 16A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | MCB 2P - 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 102 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 104 | Hộp + mặt nạ phân dây tròn | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 105 | Sứ cách điện + pát treo | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 106 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81592945E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi