Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 21:54:00 đến ngày 2021-12-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2) Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2) 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5207 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6261 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,0428 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9185 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8205 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,4874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9346 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6251 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3878 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8307 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9631 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5108 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6051 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9028 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,4765 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,0135 | m3 |
| 21 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8944 | m3 |
| 22 | Lát đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mm bậc tam cấp, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,1872 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit rối nhiều màu vào chân móng vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,249 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3341 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5401 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,857 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6444 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6836 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0598 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,8491 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4895 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,501 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,9662 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,6342 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3675 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8784 | m3 |
| 41 | Đào chân thang bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5462 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3404 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5574 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,3518 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8643 | m3 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,5528 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,5528 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mm bậc cầu thang, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,5794 | m2 |
| 51 | Lan can bằng thép Inox hệ 304 (LĐ hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,48 | md |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 279,355 | m2 |
| 53 | Trát sườn mái, sảnh vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 935,2875 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,9027 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348,95 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,352 | m2 |
| 58 | Lát nền Ceramic 600x600 XM PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330,4368 | m2 |
| 59 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6144 | m2 |
| 60 | Ốp tường trong xét nghiệm, kho thuốc wc gạch Ceramic 300x600 XM PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,032 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 291,655 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.398,4922 | m2 |
| 63 | Láng tạo dốc mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,3524 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch Sika la tek chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,3524 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm thoát nước bồn hoa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4323 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4323 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép fi 6 neo xà gồ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9814 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp sườn mái dày 0,4ly, khổ 400mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,12 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 72 | Hộp thu nước nhựa D100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lống chắn rác Inox D110 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Đai giữ ống nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 80 | Máng tôn thu nước đuôi mái dày 0,45 khổ 600 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 81 | Gia công thép vuông đặc 12x12 đỡ máng tôn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,116 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,32 | m2 |
| 84 | Vách hôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện của sổ 2 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 88 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (gồm VC LD hoàn thiện và phụ kiện ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,524 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,436 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,0106 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 94 | Làm trần khu vệ sinh tầng 1 , tầng 2 bằng tấm nhựa vuông khung xương định hình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,036 | m2 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần Compac ốp nổi vuông 300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 20w | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 110 | Đế cài automat nhỏ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 111 | Mặt che automat | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết át | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 113 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 114 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt chiết át | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 120 | Đế âm cài các bảng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 121 | Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 122 | Tủ điện tổng 300*150*250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện tổng 200*150*250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Sứ luồn tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây có chạc chia ngả KT ≤40cm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn phòng thí nghiệm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Bộ vòi chậu Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt xả êm Inax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi cần gạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa sàn dây mềm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Inax chân dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 132 | Gật gù cho chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết (các chi tiết nhỏ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa 90/90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa 50/50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa 32/32 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa 110/110 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 90/32; 90/50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 155 | Van phao điều tốc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van xả cặn PVC D27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32; 50/50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 174 | Bê tông đáy rãnh , hè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,65 | m3 |
| 175 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2893 | m3 |
| 176 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6047 | m3 |
| 177 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 178 | Trát rânh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 179 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 180 | Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7488 | m2 |
| 181 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7488 | m2 |
| 182 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8497 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,5985 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0126 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2252 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1856 | 100m2 |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 189 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 191 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 192 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | m3 |
| 193 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,1184 | m2 |
| 194 | Bê tông lót móng chân bàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 195 | Xây chân bàn bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | m3 |
| 196 | Xây chân bèn bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 197 | Ốp tường chân bàn gạch men trắng 300x600 XM PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7704 | m2 |
| 198 | Lát đá granite màu xanh đen dày 20mm mặt bàn thí nghiệm, bàn chậu rửa các loại, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,795 | m2 |
| 199 | Chân giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng thép Inox 304 (gồm LD hoàn thiện + các phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 200 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,031 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cột, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3196 | tấn |
| 202 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 203 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (gồm LĐ hoàn thiện, phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 204 | Lắp đặt đèn Led bub gắn tường 40w | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi