Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251465-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20211250781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 21:54:00 đến ngày 2021-12-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,611,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2)
Cải tạo, sửa chữa khu điều trị Methadone – Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (cơ sở 2)
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng,


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,64m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật142,392m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5207tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,73m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6261100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,04281m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9185100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,8205m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,4874m3
10Ván khuôn móng băngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9346100m2
11Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6251100m2
12Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3878100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8307tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9631tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5108tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6051tấn
18Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,9028m3
19Xây móng bằng gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,4765m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,0135m3
21Xây bậc bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8944m3
22Lát đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mm bậc tam cấp, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,1872m2
23Ốp đá granit rối nhiều màu vào chân móng vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,249m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3341tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5401tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,225100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,857m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6444tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6836tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0598100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,8491m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4895100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,59tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,501m3
35Xây tường gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật119,9662m3
36Xây tường gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,6342m3
37Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3675100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0673tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,165tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8784m3
41Đào chân thang bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,43261m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1082m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5462100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3404tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5574tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,3518m3
47Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8643m3
48Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,5528m2
49Sơn dầm, trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,5528m2
50Lát đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mm bậc cầu thang, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,5794m2
51Lan can bằng thép Inox hệ 304 (LĐ hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,48md
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật279,355m2
53Trát sườn mái, sảnh vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,3m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật935,2875m2
55Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,9027m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật348,95m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,352m2
58Lát nền Ceramic 600x600 XM PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật330,4368m2
59Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,6144m2
60Ốp tường trong xét nghiệm, kho thuốc wc gạch Ceramic 300x600 XM PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật208,032m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật291,655m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.398,4922m2
63Láng tạo dốc mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,3524m2
64Quét dung dịch Sika la tek chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,3524m2
65Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm thoát nước bồn hoaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
66Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4323tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4323tấn
68Lắp dựng cốt thép fi 6 neo xà gồTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
69Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9814100m2
70Tôn úp sườn mái dày 0,4ly, khổ 400mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,12m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,425100m
72Hộp thu nước nhựa D100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Lống chắn rác Inox D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
74Đai giữ ống nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0125100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
80Máng tôn thu nước đuôi mái dày 0,45 khổ 600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m
81Gia công thép vuông đặc 12x12 đỡ máng tônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
82Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,116m2
83Cửa sổ mở lùa nhôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,32m2
84Vách hôm hệ 55 màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,36m2
85Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
86Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13bộ
87Bộ phụ kiện của sổ 2 cánh mở lùa, 1 cánh mở hất khỏa cửa sổ, bản lề, chốtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
88Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (gồm VC LD hoàn thiện và phụ kiện )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,524m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100,436m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,36m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,424tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,01061m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
94Làm trần khu vệ sinh tầng 1 , tầng 2 bằng tấm nhựa vuông khung xương định hìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,036m2
95Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật115m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật265m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật550m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
102Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29bộ
103Lắp đặt đèn sát trần Compac ốp nổi vuông 300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
104Lắp đặt đèn Led gắn tường 20wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
105Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
106Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
110Đế cài automat nhỏTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
111Mặt che automatTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
112Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết átTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bảng
113Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bảng
114Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bảng
115Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bảng
118Lắp đặt công tắc 2 hạt chiết átTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
120Đế âm cài các bảngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57cái
121Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57cái
122Tủ điện tổng 300*150*250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Tủ điện tổng 200*150*250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Sứ luồn tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây có chạc chia ngả KT ≤40cm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14hộp
126Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn phòng thí nghiệmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
127Bộ vòi chậu InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
128Lắp đặt xí bệt xả êm InaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
129Lắp đặt vòi cần gạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
130Lắp đặt vòi rửa sàn dây mềmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
131Lắp đặt chậu rửa Inax chân dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
132Gật gù cho chậu rửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
133Bộ phụ kiện 6 chi tiết (các chi tiết nhỏ)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
134Lắp đặt chậu tiểu treo namTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
135Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
137Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
138Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,53100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
143Lắp đặt tê nhựa 90/90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
144Lắp đặt tê nhựa 50/50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
145Lắp đặt tê nhựa 32/32Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Lắp đặt tê nhựa 110/110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
147Lắp đặt cút nhựa D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
148Lắp đặt cút nhựa D50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
149Lắp đặt côn nhựa Đường kính 90/32; 90/50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,68100m
154Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
155Van phao điều tốcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Lắp đặt van xả cặn PVC D27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
160Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
161Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
162Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
163Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
164Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
165Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32; 50/50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
172Lắp đặt vòi nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,231100m3
174Bê tông đáy rãnh , hè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,65m3
175Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2893m3
176Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6047m3
177Lấp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
178Trát rânh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m2
179Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
180Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7488m2
181Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7488m2
182Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8497m2
183Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,5985m2
184Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0126m3
185Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2252tấn
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1856100m2
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33cái
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
189Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
190Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0139tấn
191Ván khuôn gỗ dầmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0164100m2
192Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1496m3
193Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,1184m2
194Bê tông lót móng chân bàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0672m3
195Xây chân bàn bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2541m3
196Xây chân bèn bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,133m3
197Ốp tường chân bàn gạch men trắng 300x600 XM PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7704m2
198Lát đá granite màu xanh đen dày 20mm mặt bàn thí nghiệm, bàn chậu rửa các loại, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,795m2
199Chân giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng thép Inox 304 (gồm LD hoàn thiện + các phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
200Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,031100m2
201Lắp dựng cột, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3196tấn
202Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật84m2
203Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (gồm LĐ hoàn thiện, phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,94m2
204Lắp đặt đèn Led bub gắn tường 40wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
205Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bảng
206Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45m
210Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->