Gói thầu: Mua vật tư y tế phòng dịch Công an tỉnh Lào Cai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252071-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua vật tư y tế phòng dịch Công an tỉnh Lào Cai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211252063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:02:00 đến ngày 2021-12-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế phòng dịch Công an tỉnh Lào Cai năm 2021
Mua vật tư y tế phòng dịch Công an tỉnh Lào Cai năm 2021
03 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0692449210 Fax: 0692449321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0692449210 Fax: 0692449321


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với vật tư, vật liệu, phụ kiện lắp đặt không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0692449210 Fax: 0692449321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0692449210 Fax: 0692449321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Test nhanh Covid-194.500chiếcXét nghiệm sắc ký miễn dịch dòng chảy bên áp dụng hệ thống màu kép.Để phát hiện định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 từ mẫu tăm bông mũi họng.Thử nghiệm chứa miếng đệm liên hợp vàng dạng keo và một dải màng được phủ sẵn các kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên SARS-CoV-2 trên các đường thử nghiệm (T).Một dải màu đen có thể nhìn thấy (phức hợp vàng kháng thể-kháng thể-kháng thể) xuất hiện trên các vạch thử nghiệm (T)Nếu kháng nguyên SARS-CoV-2 có mặt trong bệnh phẩm.Dòng kiểm soát (C) cho thấy thử nghiệm được thực hiện chính xác.Được đánh giá với mẫu bảng (n = 75) bằng PCR01 bộ xét nghiệm bao gồm:- Thiết bị kiểm tra: 20 bộ/ hộp- Ống chiết mẫu: 0,4ml/ống x 20 cái- Nắp lọc: 20 cái- Giá nhựa đỡ ống chiết mẫu: 2 cái- Que lấy mẫu tiệt trùng: 20 cái- Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ+ Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90%+ Độ đặc hiệu: ≥ 99.36%Sản phẩm đạt ISO 13485
2Máy đo SPO2 hoặc tương đương50chiếc*Tính năng nổi bật- Màn hình OLED hiển thị rõ ràng và sắc nét các thông số, có thể điều chỉnh sáng tối theo nhu cầu của người sử dụng- Đo nhiều thông số: SPO2, Nhịp tim, chỉ số PI, đồ thị sóng - Cảnh báo khi chỉ số nằm ngoài dải tham chiếu đã cài đặt trước- Lựa chọn nhiều kiểu xem ở nhiều góc độ hiển thị khác nhau- Sử dụng 2 pin AAA nhỏ gọn- Tự động tắt khi không sử dụng- Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO13485 và CE*Thông số kỹ thuật- Màn hình hiển thị OLED- Thông số SPO2, nhịp tim, PI, đồ thị- Trạng thái pin thời gian thực, cài đặt giá trị tham chiếu- Phạm vi sử dụng: Người lớn, vị thành niên- Nguồn điện: 2 quả pin AAA- Kích thước máy: 62 x 37 x 33 mm- Trọng lượng máy: 42,5g- Chứng chỉ: FDA, ISO và CE
3Nhiệt kế điện tử đo trán30chiếcKích thước hộp 16.6*10.2*4.7cmTrọng lượng hộp 138gPhạm vi đo ( Cơ thể ) 35C - 42CSai số 0.2CKhoảng cách đo 1 - 3 cmVị trí đo Tâm tránChất liệu Nhựa ABS cao cấpThời gian phản hồi 1 giâyTự động tắt sau 15 5SNguồn pin 2 pin AAA 1.5VThiết kế nhỏ gọn, dễ cầm, tiết kiệm điện.Sử dụng tia hồng ngoại cảm biến giúp thực hiện đo nhiệt độ chính xác chỉ trong vài giây.Bộ nhớ lưu tối đa 32 lần đoChỉ cần nhắm vào trán cách da 1- 3cm không chạm da, an toàn, lành mạnh hơn cho nhiều người dùng chung.Đo cực nhanh chỉ với 1sChuyển đổi đơn vị nhanh chóng từ C sang FĐèn nền có 3 mức cảnh báo theo quy chuẩn Màn hình có đèn nền LCD lớn có khả năng đọc rõ ràng, cho phép đọc rõ nhiệt độ trong tầm nhìn tối với ánh sáng dịu.
4Bình điện phun thuốc 16 lít30chiếcDung tích bình nước: 16L- Nguồn Ắc quy: 12V/8AH- Áp suất hoạt động: 0.15 – 0.6 MPa, 80 PSI- Kiểu bơm : Màn bơm- Hành trình bơm:1,44 mm- Thời gian hoạt động sau khi sạc đầy: '6-8 giờ- Trọng lượng: 6kg
5Huyết áp điện tử3cái• - Công nghệ cảm biến thông minh Intellisense được tích hợp trong máy. Tự động hoàn toàno - Mức độ bơm hơi được thiết kế phù hợp cho từng cá nhân để đạt được sự thoải mái tối đao - Van xả xả hơi nhanh cho quá trình đo nhanh chóng• - Máy có khả năng phát hiện lỗi cử động trong khi đo. Máy nhắc người dùng thực hiện lại thao tác đo khi phát hiện lỗi do chuyển động cơ thể• - Đèn hướng dẫn quấn vòng bít, hướng dẫn người dùng quấn vòng bít đúng để đảm bảo đo huyết áp chính xác và đáng tin cậy• - Chức năng báo mức huyết áp nằm ngoài ngưỡng bình thường. - Biểu tượng nhịp tim nhấp nháy nếu huyết áp tâm thu hoặc tâm trương nằm ngoài phạm vi tiêu chuẩn (tâm thu trên 135 mmHg / tâm trương trên 85 mmHg)• - Phát hiện nhịp tim bất thường, nhịp tim không đều là nhịp tim thay đổi hơn 25% so với nhịp tim trung bình được phát hiện trong quá trình máy đo huyết áp.• - Máy có khả năng nhớ 60 lần đo trước kèm với ngày giờ đo• Chức năng tính trung bình đo 3 lần gần nhất được tích hợp trong máyBộ sản phẩm bao gồm: Thân máy đo huyết áp, Bao đựng máy, Vòng bit (size M – tiêu chuẩn), 4 pin AA chất lượng cao, Hướng dẫn sử dụng, Phiếu bảo hành (5 năm)* Thông số kỹ thuật của máy:Giới hạn đo: Huyết áp: 60 tới 260 mm Hg; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. • Độ chính xác: Huyết áp: ±3 mm Hg; Nhịp tim: ±5%. • Kích thước máy (mm): 105 x 85 x 152• Trọng lượng máy (chưa bao gồm pin): 337g• Điện áp: máy sử dụng 4 viên pin AA hoặc sử dụng bộ đổi điện• Vòng bit: size M (phù hợp với bắp tay có chu vi từ 22 – 32cm)• Trọng lượng vòng bit: 163g (size M)• Bộ nhớ: 60 lần đo trước kèm ngày giờ đo
6Tấm chắn giọt bắn100chiếcChất liệu : Nhựa PVC cao cấp trong suốtKích thước : 33 x 21 x 0.25 cmCông dụng: Che mặt, chống nước bọt có chứa virus bắn vào, chống nước, hóa chất, khói, bụi
7Mũ phòng dịch chắn giọt bắn K4+K25N hoặc tương đương50chiếcMặt kính dày vừa đủ để kg thể bắn tia giọt nười sử dụng , rủa sạch với cồn có thể tái sử dụng * Nón nữa đầu K4 kết hợp với kính che mặt dòng K* Màu sắc : vàng (K4YE) Tiêu chuẩn : *CE Z87.1 CSA Z94.3 Kính K25N* Chất liệu: PC (Polycarbonate), KHÔNG có viền nhôm* Màu sắc: Trong suốt* Độ dày: 0.8 mm
8Bộ phòng dịch Tyvek 400 hoặc tương đương300bộChất liệu: vải không dệt Tyvek hoặc tương đương.– Siêu bền, dai, chịu được mài mòn, va chạm.– Chống tĩnh điện.– Sử dụng 1 lần.– Chống tất cả các loại bụi, vi khuẩn độc hại (>0.5micron) và hóa chất axit, bazơ nồng độ thấp – Không thấm và chống bám dính– Siêu bền, dai, chịu được mài mòn, va chạm– Rất nhẹ, mát với tính năng đặc biệt – thẩm thấu ngược, đem lại cảm giác thoải mái– Màu trắng với nhiều kích cỡ*Tiêu chuẩn : EN 1149-5( chống tĩnh điện )EN 1073-2 ( chống phóng xạ, lây nhiễm )Type 5: Bảo vệ chống lại các hóa chất dạng hạt rắn trong không khíType 6: Bảo vệ giới hạn chống lại sương mù lỏng
9Khẩu trang 3M200cáiKẹp mũi: Chất liệu Aluminium hoặc Nhôm hoặc tương đương; Dây đeo: Chất liệu Polyisoprene hoặc tương đương, kiểu quàng qua đầu; Đệm mũi: Chất liệu bọt Polyurethane hoặc tương đương; Màng lọc: Chất liệu Polypropylene hoặc Polyester hoặc tương đương; Lớp ngoài: Chất liệu Polypropylene hoặc tương đương; Hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE): ≥ 95%; Tiêu chuẩn: NIOSH N95
10Khẩu trang N951.000cáiHộp: 20 cái- Chất liệu: Vải không dệt, Giấy vi lọc, Nẹp định hình, Dây đeo- Có van thở , kháng khuẩn , chống bụi siêu mịn PM2.5, lọc khuẩn tới 99.9%,- Được sản xuất từ vải không dệt với 5 lớp lọc hiệu quả, giúp bảo vệ tối đa.- Day đeo vải thun đàn hồi, giúp cho bạn đeo thời gian dài mà không bị đau tai.- Với thiết kế van thở giúp hô hấp dễ dàng, hạn chế bí hơi khi sử dụng.- Hiệu quả lọc bụi trên 95%.- Chống bụi siêu mịn, lọc vi khuẩn, kháng khuẩn hiệu quả.- Chứng chỉ: CE (tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (tiêu chuẩn Hoa Kỳ) hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->