Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Khoa nội tiết-Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251403-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Khoa nội tiết-Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng.
Số hiệu KHLCNT 20211251251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:11:00 đến ngày 2021-12-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Khoa nội tiết-Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng.
Cải tạo, sửa chữa Khoa nội tiết - Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang, TP. Cao Bằng Điện thoại: 026.3954.216 - Fax: 026.3954.216 Đại diện là bà : Lý Thị Bạch Như, Chức vụ: Giám đốc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang, TP. Cao Bằng Điện thoại: 026.3954.216 - Fax: 026.3954.216 Đại diện là bà : Lý Thị Bạch Như, Chức vụ: Giám đốc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang, TP. Cao Bằng Điện thoại: 026.3954.216 - Fax: 026.3954.216 Đại diện là bà : Lý Thị Bạch Như, Chức vụ: Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoa nội tiết
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,0585m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật412,6067m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.713,4605m2
4Phá dỡ nền gạch lát sàn cũTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,0786m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật422,095m2
6Tháo dỡ trần nhựa khung xương tấm thả hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,1179m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,2518m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,2518m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
13Tháo dỡ cấp thoát nước sinh hoạt+ thoát nước mưaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Công
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,4003m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật186,931m2
16Trát trần, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật105,8655m2
17Trát trần, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,4099m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.927,9652m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.198,102m2
20Lát nền gạch Primer KT 300x300 chống trơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,0786m2
21Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1237tấn
22Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,0786m2
23Phào chỉ thi công trần tônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,36m
24Quét dung dịch chống thấm bằng dung dịch chống thấm sikatopTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật103,1012m2
25Cửa đi nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật166,42m2
26Phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm(Khóa đa điểm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55bộ
27Cửa sổ nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật126,44m2
28Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm(khóa đa điểm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49bộ
29SX Vách kính nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật129,235m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,0585m2
31Lắp đặt xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VT L4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
34Vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã PZ201Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9Cái
35Bộ phụ kiện phòng tắm tắm chi tiếtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Gương soi vuông phòng tắm KT600x1335mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Gương bầu dục phòng tắm KT600x800mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Dây cấp nước vào chậu rửa; bồn cầu D20; L=0.5mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
42Phếu thoát nước san Inox D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
43Vòi nhựa tay gạt PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
B Nhà để xe
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7409m3
2Đào đất C3 (Đất trông cây)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,247m3
3Đào móng đất C3 40%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
4Đào móng nhà đất C4 60%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,3635m3
7Ván khuôn móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0909100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
11Gia công trụ bằng thép trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1278tấn
12Gia công trụ bằng thép bảnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,497tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6248tấn
14Bu lông M12x200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,5238m2
16Gia công vì kèo thép chữ V khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2032tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2032tấn
18Gia công xà gồ thép chữ CTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3031tấn
19Gia công xà gồ thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0028tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3059tấn
21Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu xanh láTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5432100m2
22Tôn úp sườn+úp nóc Suntek rộng 400, dày 0.40lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21m2
23Thép vuông đặc 12x12mm Treo mángTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
24Lắp đặt kết cấu thép treo mángTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
25Máng nước tôn Suntek khổ rộng 600mm dày 0,45 lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14m
26Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,177100m
27Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Chếch nhựa PVC 135 độ - D110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Cút nhựa PVC 90 độ - D110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Cầu chắn rác D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Đai giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
32Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
33Xây tôn rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3973m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,612m2
35Lắp đặt tấm đan hiện trạng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3123m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0407100m3
38Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,198m2
40Sơn bó nền trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,198m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,024m3
42Ván khuôn bó nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0015100m2
43Gia công trụ bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1089tấn
44Gia công trụ bằng thép bảnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1561tấn
46Bu lông M16x200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,696m2
48Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1339tấn
49Gia công vì kèo thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1609tấn
51Bu lông nở M12x150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật72bộ
52Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2662tấn
53Gia công xà gồ thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2752tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. tăng đơ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1661tấn
56Tăng đơ D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
57Lợp mái tôn sóng thẳng Suntek dày 0.4ly màu xanh láTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,806100m2
58Thép vuông đặc 12x12mm Treo mángTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0294tấn
59Lắp đặt kết cấu thép treo mángTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0294tấn
60Máng nước tôn Suntek khổ rộng 600mm dày 0,45 lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26m
61Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
62Lắp đặt phễu thu đường kính d110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Chếch nhựa PVC 135 độ - D110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
64Cút nhựa PVC 90 độ - D110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
65Cầu chắn rác D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
66Đai giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
67Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
68Xây tôn rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8389m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,626m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
C Căng tin
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6244m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch bó nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1799m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8043m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8043m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4999tấn
6Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4229100m2
7Đào móng nhà đất C3 40%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5987m3
8Đào móng nhà đất C4 60%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,398m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2159100m3
11Đệm cát đen lót móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0541m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3346m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,891m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,081100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0287tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
19Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2524100m3
20Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0118100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1856100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1856100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2718m3
24Lót bao dữa Bê tông lót nền nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,7184m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,65m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4765tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1593tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4907100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7331m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0305tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0971100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4527m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kệ bếp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,109m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0062tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép = 10mm,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0502tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0879100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,5608m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
43Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8959m3
44Xây tường bao trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0758m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật96,1212m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật84,424m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,1316m2
48Trát trần, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,3268m2
49Sơn, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật117,7508m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,2512m2
51Láng sê nô, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5152m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,3712m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3824m2
54Công tác ốp gạch vào tường gạch men trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,048m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn kệ bếpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,09m2
56Cửa đi nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
57Phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm(Khóa đa điểm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Cửa sổ nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m2
59Phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm(khóa đa điểm)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
60Sản xuất hoa cửa thép vuông đặc 12x12mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3142tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m2
62Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2362tấn
63Gia công xà gồ thép bảnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0045tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2407tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,616m2
66Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5361100m2
67Tôn úp nóc + sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,1m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật90,76m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bán nguyệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang 1x22WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bảng
76Mặt Sinô 1 lỗ công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
77Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
79Đế sino âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17Cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
81Đinh vít các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5Kg
82Băng dính các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5Cuộn
83Bộ bình phòng cháy chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Phễu thoát nước sàn inox D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007100m
89Côn thu PVC D110x34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,235100m
91Đai thép giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40Cái
92Cầu chắn rác D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94ống xả thải chậu rửa D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
95Chậu rửa inox đơn có bànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
96Lắp đặt cút PPR lạnh 90 độ d25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt cút PPR lạnh 90 độ d32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPRTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt ống PPR lạnh 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
100Côn thu PPR 32x25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014100m
102Đào rãnh đất C3 70%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8248m3
103Đào rãnh đất C4 30%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7821m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1113100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,364m3
107Ván khuôn lanh tô, móng, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
108Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8392m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,72m2
110Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,364m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0713100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2077tấn
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
D Cổng, hàng rào
1Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng rào hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,5213m2
2Phá lớp vữa trát tường 20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,2103m2
3Cạo bỏ 80% lớp sơn tường hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật164,8415m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật206,0518m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 *20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,2103m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,5213m2
7Vệ sinh mặt đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Công
8Nước vệ sinh mặt đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8lọ
9Phá lớp vữa trát tường 20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,6894m2
10Cạo bỏ 80% lớp sơn tường hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật321,811m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật448,4472m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 *20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,6894m2
13Cạo bỏ 80% lớp sơn tường hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9216m2
14Phá lớp vữa trát tường 20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2304m2
15Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng rào hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,1129m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,152m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2304m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,1129m2
19Lắp đặt đèn tròn cầu đục D250, 15WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Cạo bỏ 80% lớp sơn tường hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1528m2
21Phá lớp vữa trát tường 20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2882m2
22Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng rào hiện trạngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,7143m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,441m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 *20%Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2882m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,7143m2
26Lắp đặt đèn tròn cầu đục D250, 15WTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->