Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 22:05:00 đến ngày 2021-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,860,744,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198506E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Tiến 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công xây dựng công trình dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3079 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,101 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7297 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,864 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7336 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4958 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2254 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9848 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8617 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5043 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2636 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5043 | m2 |
| 21 | Công tác đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,973 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2906 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2906 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7775 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8418 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5127 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,064 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9928 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6698 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,658 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6948 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6907 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8407 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1696 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2404 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1738 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6838 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6036 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8516 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2144 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2362 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,548 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,4999 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,359 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3186 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,3183 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,7208 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,7208 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,031 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,951 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5854 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9281 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9231 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,1795 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,6163 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,259 | m |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9935 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873,1364 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,1795 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,5056 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7 | m2 |
| 80 | Cửa đi + cửa số khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 04 cánh lùa khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 01 cánh lật khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 85 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 86 | GCLD cửa sổ 02 cánh mở lá sách khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,76 | m2 |
| 88 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,76 | m2 |
| 89 | Cửa sắt khung L30x30x2,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,215 | m2 |
| 92 | Inox 304 Þ60 dày 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 93 | Inox 304 Þ42 dày 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m |
| 94 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 95 | GCLD vách ngăn comboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,467 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,7828 | m2 |
| 98 | Kẻ roon lõm 15x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,008 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,8328 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4192 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,028 | m2 |
| 106 | Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (2 lớp) (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,1 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7166 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3525 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3525 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,88 | m2 |
| 112 | Lắp đặt Ống fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 128 | Lắp đặt Ống fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co lơi nhựa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 133 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 134 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7364 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 139 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 140 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 145 | Tăm bô (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 146 | Máy bơm tăng áp 200W - H = 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 147 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Đèn Led tuýp đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 151 | Lắp đèn Đèn Led tuýp đơn bóng nhôm nhựa M11 dài 1,2m 20W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x9W (Þ160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 153 | Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 158 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 159 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 160 | Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 16 nhựa cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 25 nhựa cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 162 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 163 | Măng xông nối ống Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 164 | Măng xông nối ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 166 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 167 | Lắp đặt Dây CV 6,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 168 | Lắp đặt Dây CV 10,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt Dây CV 16,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt đế MCB + Mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 175 | Lắp đặt Tủ điện tổng 500x400x2002 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 176 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 177 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 178 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 179 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 180 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 181 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 182 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 183 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịch |
| 184 | Cầu thu sét chuyên dùng bán kính (Rp=45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 186 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 187 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 188 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 190 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa fi 21 luồn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 192 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60 L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 193 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 194 | Lắp đặt Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 195 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m |
| 196 | Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 197 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 198 | SWITCH 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 200 | Lắp đặt bộ tổng đài nội bộ PABX/8 LINE (3 line vào/ 16 line ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 204 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịch |
| 205 | Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 20 nhựa cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 206 | Măng xống nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 207 | Lắp đặt bộ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 213 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 214 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4533 | m3 |
| 216 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 217 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1859 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 223 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6133 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5,0KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi