Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252045-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211251986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:05:00 đến ngày 2021-12-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,860,744,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Tiến
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vinh Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. (Địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công xây dựng công trình dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3079100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,101m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7297m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,864m3
5Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5265m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1563m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7175m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1004100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4152tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7336tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4958m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2254100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9848tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8617m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V46,5043m2
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2636m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5043m2
21Công tác đá daMô tả kỹ thuật theo chương V68,973m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,2906m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,2906m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7775100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8418100m3
26Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5127m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,968m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,064m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9928100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2611tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8495tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3042tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7745tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6698m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,658m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6948100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4868tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6907tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3907tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8407tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1696m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2404100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1738tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6838m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6036100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2544tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7284tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2898tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8516tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2144m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2732100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1279tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2362m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,548m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V607,4999m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V360,359m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,7m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3186m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,1m
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V325,3183m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,7208m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,7208m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,031m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,951m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5854m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9281m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9231m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8942m3
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V719,1795m2
72Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314,6163m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,259m
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9935m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.873,1364m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V719,1795m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,5056m2
79Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V116,7m2
80Cửa đi + cửa số khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V88,32m2
81Cửa đi 1 cánh mở khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,38m2
82Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V96,24m2
83Cửa sổ 04 cánh lùa khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
84Cửa sổ 01 cánh lật khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
85GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
86GCLD cửa sổ 02 cánh mở lá sách khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V156,76m2
88GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,76m2
89Cửa sắt khung L30x30x2,5 bịt tole kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
90Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
91Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34,215m2
92Inox 304 Þ60 dày 1.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V70m
93Inox 304 Þ42 dày 1.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
94Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
95GCLD vách ngăn comboardMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,467m2
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V726,7828m2
98Kẻ roon lõm 15x20Mô tả kỹ thuật theo chương V95,008m2
99Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V679,8328m2
100Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,65m2
101Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,644m2
102Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4192m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,028m2
106Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (2 lớp) (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V299,1m2
107Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,7166100m2
108Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
109Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3525tấn
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3525tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,88m2
112Lắp đặt Ống fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m
113Lắp đặt Ống fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m
114Lắp đặt Ống fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
115Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m
116Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
118Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Lắp đặt xí bệt có két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt khay đựng xà phòng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
126Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
128Lắp đặt Ống fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,314100m
129Lắp đặt Ống fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1775100m
130Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
131Cầu chắn rác Inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
132Lắp đặt Co lơi nhựa Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
133Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
134Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
135Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7364100m2
136Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m
137Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m
138Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
139Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
140Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt Vòi tắm hoa sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
144Lắp đặt Bồn nước Inox 1m³Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
145Tăm bô (cao su non)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
146Máy bơm tăng áp 200W - H = 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
147Van phao bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
149Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt Đèn Led tuýp đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóaMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
151Lắp đèn Đèn Led tuýp đơn bóng nhôm nhựa M11 dài 1,2m 20W/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x9W (Þ160)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
153Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ220)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
154Lắp đặt Công tắc đèn âm 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
155Lắp đặt Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt Công tắc đèn đôi âm 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
157Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
158Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
159Lắp đặt cầu chì điện 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
160Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 16 nhựa cứngMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
161Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 25 nhựa cứngMô tả kỹ thuật theo chương V140m
162Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
163Măng xông nối ống Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
164Măng xông nối ống Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
165Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
166Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V750m
167Lắp đặt Dây CV 6,0mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V250m
168Lắp đặt Dây CV 10,0mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V20m
169Lắp đặt Dây CV 16,0mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V160m
170Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt MCB 2P - 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt MCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt đế MCB + Mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
175Lắp đặt Tủ điện tổng 500x400x2002Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
176Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
177Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
178Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
179Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
180Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
181Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
182Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
183Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V6bịch
184Cầu thu sét chuyên dùng bán kính (Rp=45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
186Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
187Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
188Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Các chất phụ gia muối dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
190Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
191Lắp đặt ống nhựa fi 21 luồn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V30m
192Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60 L = 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
193Cáp thép căng trụ đỡ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m
194Lắp đặt Sứ + Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
195Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m
196Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
197Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
198SWITCH 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
199Lắp đặt ổ cắm INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
200Lắp đặt bộ tổng đài nội bộ PABX/8 LINE (3 line vào/ 16 line ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Lắp đặt bộ đấu nối điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
202Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
203Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
204Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V8bịch
205Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 20 nhựa cứngMô tả kỹ thuật theo chương V350m
206Măng xống nối ống PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
207Lắp đặt bộ cắt sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
208Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
210Bộ nguồn STABILLZER 500VAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
211Bộ sạc + Acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
212Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
213Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
214Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4533m3
216Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
217Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
218Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1859m3
219Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633m3
220Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
221Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
223Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
225Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6133m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1,5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->