Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng đường dốc lên xuống, cổng chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng đường dốc lên xuống, cổng chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 22:05:00 đến ngày 2021-12-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, mở rộng đường dốc lên xuống, cổng chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa, mở rộng đường dốc lên xuống, cổng chính Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-2019) và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang, TP. Cao Bằng
Điện thoại: 026.3954.216 - Fax: 026.3954.216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dốc lên xuống, cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4918 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,9468 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6092 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào thép bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,3888 | m2 |
| 6 | Công đào, di chuyển và trồng lại các cây cảnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy lớp bóc ≤7cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển VL thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2717 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6388 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1051 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1051 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng bằng kè máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9682 | 100m3 |
| 14 | Đào bó hè, bồn hoa bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0646 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 16 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,78 | m3 |
| 17 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,91 | m3 |
| 18 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,7082 | m3 |
| 19 | Miết mạch mặt kè K2 đá loại lồi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8313 | m3 |
| 21 | Xây bó bậc, bồn hoa... bằng gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,4826 | m3 |
| 22 | Láng vữa XM dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,177 | m2 |
| 23 | Trát bó hè đi bộ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | m |
| 25 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,405 | m2 |
| 26 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,405 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit rối đa sắc màu vào tường bó dốc sử dụng keo dán | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142,6 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit màu tím hoa cà dày 20mm vào bậc, bôn hoa sử dụng keo dán | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,9979 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9495 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sân, đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,5 | m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt - CA19 bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | 100m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4044 | 100m3 |
| 33 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0696 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3905 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2003 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2371 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1879 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7262 | m3 |
| 45 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1648 | m3 |
| 46 | Xây ốp cổ móng, bậc bằng gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9156 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1976 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,065 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5941 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6689 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6833 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3664 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7714 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8975 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,7666 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7138 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6067 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5622 | 100m2 |
| 65 | Láng sê nô, máng nước lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,392 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, máng nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,392 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô bằng sika latek | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,392 | m2 |
| 68 | Trát thành mái vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130,98 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8904 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,26 | m2 |
| 71 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit màu vàng Bình Định vào trụ sử dụng keo dán | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,536 | m2 |
| 73 | Ốp gờ nảy đá granit màu đỏ Ruby dày 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,5488 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130,98 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,1504 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 77 | Hộp thu nước nhựa D80 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lống chắn rác Inox D80 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 76mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Đế cài automat 6A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Mặt che automat | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led D110, 7w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 90 | Ba chạc 90 độ có nắp D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Biển tên mặt trước bằng Khung kẽm hộp 40x80x1,5; mặt Module P10 full mầu outdoor SMD; Nguồn xung 5V 300W chuyên dụng, Card nhận điều khiển, dây cáp tín hiệu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,9744 | m2 |
| 93 | Biển QC mặt sau Khung kẽm hộp 40x80x1,5, khung xương kẽm hộp 40x40x1,5 và hàn kết cấu khung đơn, mặt ốp Alumium Acoret ngoài trời, dày 3mm; Chữ INOX vàng cao ..... cm, chân uốn nổi 7cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,9744 | m2 |
| 94 | Bộ chữ INOX 2 bên mặt trước cổng đi bộ: Chữ INOX vàng cao 24cm, chân uốn nổi 3cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,339 | m2 |
| 95 | Bộ chữ gắn trên cổng chất liệu Aluium uốn nổi màu theo maket, có xương hàn cố định | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Cổng xếp Inox loại cao 1,6m (giá bao gồm lắp đặt hoàn thiện và cảm ứng dẫn hướng) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | md |
| 97 | Hệ thống đầu máy chạy không ray | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Bản điện tử 2 mặt: 1 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Bảng chế độ tự dừng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Chi phí vận chuyển từ Hà Nội đến cao Bằng bằng xe ôt ô 7 tấn: | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 101 | Thép cánh cổng Inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,01 | kg |
| 102 | Bánh xe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Bản lề | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Thép Inox làm cột cờ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,6897 | kg |
| 106 | Bulong M18*300 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Bộ ròng rọc, puluy dây cáp lụa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lá cờ tổ quốc loại 900x1200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Cây vạn tuế đặt chậu (gồm chậu xi măng đúc sẵn D0,8cm, đường kính tán lá cây >1m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 111 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5276 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4628 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2694 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1625 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1783 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,0013 | m3 |
| 122 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 125 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3231 | 100m2 |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4233 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5893 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,8816 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,727 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3154 | tấn |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8288 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5695 | m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,3562 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,62 | m2 |
| 139 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,7851 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186,67 | m2 |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Đế cài automat 6A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Mặt che automat | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 150 | Ba chạc 90 độ có nắp D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Đế âm cài bảng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Mặt che 2 lỗ hạt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành Trắc địa | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi