Gói thầu: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250958-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211243649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ. Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:05:00 đến ngày 2021-12-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,623,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình đường BTXM, hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu bằng 65% giá gói thầu đang xét là 3.656.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình (Bản gốc hoặc bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; chứng chỉ hành nghềgiám sát hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến 31/12/2021, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kế toán; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình/Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm 1 đi xóm 3 xã Quỳnh Bá
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ. Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá + Bên mời thầu:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Thanh Phát. + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. + Tư vấnthẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH đầu tư phát triển & xây dựng Hải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá + Bên mời thầu:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy của đơn vị cho thuê thiết bị)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá + Bên mời thầu:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá,huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá,huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8412100m3
2Vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,901m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1143100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,4965m3
5Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V184,04m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1m, đất cấp I (Vận chuyển đất đi bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7802100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7802100m3/1km
8Mua đất mở đất xã Ngọc Sơn (Cự ly vận chuyển 12km) tận dụng 40% đất đào khuôn để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.077,8917m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đường loại 6 (Vận chuyển đất đi đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,789210m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,5km (Vận chuyển đất đi đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,789210m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km đường loại 4 (Vận chuyển đất đi đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,789210m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,5km đường loại 4 (Vận chuyển đất đi đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,789210m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9831100m3
14Lu lèn lại nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V77,4678100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,2891100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,3476100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V81,1454100m2
4Bù vênh mặt đường bằng bê tông, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,917100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.727,154m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4415m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng lót cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5254100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,68m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,313100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V92,21m3
9Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V15,88m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào khuôn để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6474100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7088100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3718tấn
D CỐNG CÁC LOẠI
1Đào đất thân cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6849100m3
2Đào đất thân cống bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V14,131m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V61,01m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,87m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1262100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,74m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8746tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2358tấn
14Quét nhựa bitum nóng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V313,02m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9422100m3
16Đào đất tường đầu, tường cánh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
17Đào đất bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6042100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,55m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
E TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9566100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,824m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,27m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V186,94m3
5Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V76,8
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V307,2m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8817100m3
F NÂNG THÀNH MƯƠNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V123,53m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.418,5m2
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,32m3
4Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,35m2
G BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7808m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
4Trụ đợ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
5Biển báo tam goácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình đường BTXM, hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu bằng 65% giá gói thầu đang xét là 3.656.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình (Bản gốc hoặc bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; chứng chỉ hành nghềgiám sát hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến 31/12/2021, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực)52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực)31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kế toán; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)2
2 Ô tô tự đổ >=7T Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)3
3 Máy ủi >=110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)1
4 Máy lu >=7T Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt3
6 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt2
7 Đầm dùi >=1,5 KW Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt2
8 Máy hàn >=23 KW Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép >=5kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt2
11 Đầm bàn >=1Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình/Máy kinh vĩ Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->