Gói thầu: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ. Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 22:05:00 đến ngày 2021-12-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,623,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình đường BTXM, hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu bằng 65% giá gói thầu đang xét là 3.656.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; chứng chỉ hành nghềgiám sát hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến 31/12/2021, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kế toán; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình/Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm 1 đi xóm 3 xã Quỳnh Bá 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ. Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá
+ Bên mời thầu:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá,huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bá,huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8412 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,901 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1143 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4965 | m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1m, đất cấp I (Vận chuyển đất đi bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7802 | 100m3/1km |
| 8 | Mua đất mở đất xã Ngọc Sơn (Cự ly vận chuyển 12km) tận dụng 40% đất đào khuôn để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.077,8917 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đường loại 6 (Vận chuyển đất đi đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7892 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,5km (Vận chuyển đất đi đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7892 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km đường loại 4 (Vận chuyển đất đi đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7892 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,5km đường loại 4 (Vận chuyển đất đi đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7892 | 10m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9831 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4678 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2891 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3476 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1454 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,917 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727,154 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng lót cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,313 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,21 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào khuôn để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6474 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3718 | tấn |
| D | CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào đất thân cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân cống bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,131 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1262 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8746 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2358 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,02 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9422 | 100m3 |
| 16 | Đào đất tường đầu, tường cánh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 17 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9566 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8817 | 100m3 |
| F | NÂNG THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,53 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,5 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,35 | m2 |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Trụ đợ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 5 | Biển báo tam goác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình đường BTXM, hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu bằng 65% giá gói thầu đang xét là 3.656.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; chứng chỉ hành nghềgiám sát hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến 31/12/2021, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kế toán; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy lu >=7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn >=23 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép >=5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn >=1Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình/Máy kinh vĩ | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi