Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 23:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 22:58:00 đến ngày 2021-12-25 23:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,264,167,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 2,9 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 2,9 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN THI CÔNG (BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ phù hợp với yếu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ĐẦM CÓC | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-MÁY TRỘN BÊ TÔNG 0.3M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY HÀN. MÁY CẮT UỐN THÉP, CÁC LOẠI, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY (MỖI LOẠI TỐI THIỂU 01 CÁI) | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Thanh Thủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Hợp đồng tương tự, Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu xây dựng; báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020); Biệp pháp thi công; bảo lãnh dự thầu,Năng lực chứng chỉ hoạt động xây dựng…; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang, địa chỉ Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam, địa chỉ: Số 3 ngõ 8 phố Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang + ĐT: 02193866488 . Fax 02193866106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang + ĐT: 02193866488 . Fax 02193866106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang + ĐT: 02193866488 . Fax 02193866106 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Hàng rào, sân đường nội bộ | |||
| 1 | San nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0741 | 100m3 |
| 5 | Sân đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 6 | Thi công móng đá dăm 2*4 dày 100, đầm nén | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,931 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 186,2 | m3 |
| 8 | Ca máy cắt nền sân bê tông tạo khe nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5 | ca |
| 9 | Kè bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,885 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp 60cm phía trong công trình) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4007 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mang kè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,9003 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1719 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá dăm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,7501 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25,1328 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,3625 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 21,525 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 46,788 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 24,2205 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 45,4483 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0335 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0054 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC D48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 28,2 | m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,8753 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,0201 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,9412 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,2154 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,7608 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,675 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,1615 | 100m2 |
| 31 | Kè đá xây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,4712 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,2269 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1198 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1485 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,4991 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 44,31 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 14,3925 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 26,586 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,8292 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,5015 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,5015 | 100m3 |
| 43 | * Hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,4732 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1544 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3086 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 53,3432 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 13,464 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 11,7535 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12,503 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 27,72 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 170,489 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 251,5522 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH NGOÀI TRỜI + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1205 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,3393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,0605 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,6663 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,3817 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6866 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0505 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0625 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0909 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát vàng đầm chặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,651 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,1699 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 9,1189 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,151 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0606 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2319 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1713 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 17,13 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2919 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3837 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 38,37 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 75,901 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 99,518 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,147 | m2 |
| 24 | Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 11,325 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 11,325 | m2 |
| 26 | Vách ngăn bằng tấm compact chịu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 14,0673 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm vách compact chịu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 14,0673 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25,628 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 103,854 | m2 |
| 30 | Ống thu PVC D=110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,5 | m |
| 31 | Ống thoát nước qua dầm D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,2 | m |
| 32 | Dọ sắt D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 71,565 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 59,647 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 55,311 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 75,901 | m2 |
| 37 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 38,37 | m2 |
| 38 | Chống thấm cách nhiệt HS | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 38,37 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2563 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,7388 | 100m2 |
| 41 | Đèn Dowlight 150*150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 9 | bộ |
| 42 | Hạt công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 43 | Mặt công tắc 2 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 45 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5 | hộp |
| 46 | MCB 20A-2P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 47 | MCB 16A-2P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 48 | Đế Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | hộp |
| 49 | Mặt Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cái |
| 50 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | hộp |
| 51 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25 | m |
| 52 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 30 | m |
| 53 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 30 | m |
| 54 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 20 | m |
| 56 | Bình nước nóng 30L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,173 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,922 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,961 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,922 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0748 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0372 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,352 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 23,52 | m2 |
| 65 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,88 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 38,4 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,869 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,066 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,023 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cấu kiện |
| 71 | Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,042 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,06 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6664 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,576 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,864 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0239 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,536 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,8 | m2 |
| 80 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,44 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0167 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 85 | Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,4264 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0625 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6948 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4342 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0525 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0084 | 100m2 |
| 91 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,8 | m2 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,3998 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 13,56 | m2 |
| 94 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,8 | m2 |
| 95 | Đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 15,36 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3272 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0418 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0177 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cấu kiện |
| 100 | Tấm nắp gang 400*400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | ck |
| 101 | Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,6078 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2182 | 100m3 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,424 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,074 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10,3596 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 42,68 | m2 |
| 107 | Gia công tấm nắp rãnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6537 | tấn |
| 108 | Đắp hoàn mang rãnh bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,1517 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4525 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4118 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 114 | Rắc co ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,13 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,05 | 100m |
| 126 | Măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 127 | Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 90 độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cái |
| 128 | Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm - 90 độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 45 độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm - 45 độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm - 45 độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 132 | Y UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cái |
| 133 | Y UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D125-110mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 134 | Y UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D125-90mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 135 | Côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 136 | T cong UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm (NC x1,5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 139 | Hộp giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | bộ |
| 146 | Con thỏ ngăn mùi UPVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2146 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,528 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 13,904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,9602 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0296 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1941 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1702 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1039 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát vàng đầm chặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,9742 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,2472 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,176 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10,6563 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,2482 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,5389 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1095 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0716 | 100m2 |
| 18 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 7,16 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10,1804 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0615 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4392 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,233 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 23,3 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3964 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6162 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 61,62 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 79,5142 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 85,593 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,552 | m2 |
| 30 | Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm hệ,kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 15,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 15,36 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0607 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,2925 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 15,36 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 36,32 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,414 | m2 |
| 37 | Ống thu PVC D=110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,5 | m |
| 38 | Ống thoát nước qua dầm D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,4 | m |
| 39 | Dọ sắt D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 161,6932 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 95,328 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 177,507 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 79,5142 | m2 |
| 44 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 61,62 | m2 |
| 45 | Chống thấm cách nhiệt HS | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 61,62 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3663 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,9302 | 100m2 |
| 48 | Đèn tuýp Led 36W-1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | bộ |
| 49 | Hạt công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 50 | Mặt công tắc 1 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 51 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | hộp |
| 52 | MCB 16A-2P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 53 | Đế Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | hộp |
| 54 | Mặt Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 55 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | hộp |
| 56 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25 | m |
| 57 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CHO LÁI XE ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2304 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,256 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 14,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,9866 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0296 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1966 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1726 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,109 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát vàng đầm chặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,1275 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,7584 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,312 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 11,4589 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,7477 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,5377 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1095 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0703 | 100m2 |
| 18 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 7,03 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 9,8401 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0615 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,5249 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2495 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 24,95 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4233 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6994 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 69,94 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 84,9552 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 89,734 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,454 | m2 |
| 30 | Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm hệ,kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12,51 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12,51 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0332 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,5444 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12,51 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 40,822 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,196 | m2 |
| 37 | Ống thu PVC D=110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,5 | m |
| 38 | Ống thoát nước qua dầm D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,2 | m |
| 39 | Dọ sắt D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 170,4932 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 105,774 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 191,312 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 84,9552 | m2 |
| 44 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 69,94 | m2 |
| 45 | Chống thấm cách nhiệt HS | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 69,94 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4082 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,9454 | 100m2 |
| 48 | Đèn tuýp Led 36W-1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | bộ |
| 49 | Hạt công tắc 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 50 | Mặt công tắc 1 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | cái |
| 52 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10 | hộp |
| 53 | MCB 25A-2P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 54 | MCB 16A-2P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 55 | Đế Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5 | hộp |
| 56 | Mặt Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5 | cái |
| 57 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | hộp |
| 58 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25 | m |
| 59 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10 | m |
| 60 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 60 | m |
| 61 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 35 | m |
| E | HẠNG MỤC: Nhà bán hàng và mái che cột bơm | |||
| 1 | *Trụ cột biển dẫn hướng + trụ đèn trên cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Đắp hoàn mang bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,912 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0324 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0324 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6349 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,2869 | tấn |
| 12 | Bu lông D16, L=450 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 13 | Bu lông D10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 34,2897 | m2 |
| 15 | Aluminium | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 15,69 | md |
| 16 | Tấm mica màu đỏ theo nhận diện thương hiệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10,494 | md |
| 17 | Sơn đế trụ bê tông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,12 | m2 |
| 18 | Hệ thống điện + dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | trọn gói |
| 19 | *Giá trưng bày sản phẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 20 | Gia công giá trưng bày sản phẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0587 | tấn |
| 21 | Bánh xe đảo chiều có khóa hãm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,5568 | m2 |
| 23 | Tấm inox dày 1ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,36 | m2 |
| 24 | * Nhà bán hàng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 25 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 25x25cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,56 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,325 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1499 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,666 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,9316 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,4665 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2188 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài cọc, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 9 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,043 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2067 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3085 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,27 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,9798 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0615 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2367 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1565 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4526 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1825 | 100m3 |
| 43 | Lớp cát vàng đầm chặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,9036 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,3454 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 20,1596 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,9641 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,7818 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0763 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0349 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1221 | 100m2 |
| 51 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 12,21 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,1491 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1133 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6627 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,5346 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 41,58 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 14,2238 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3864 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,051 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6283 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,2764 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 127,64 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 11,818 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,8045 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,0241 | 100m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 102,41 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 85,5541 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 159,5306 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 17,8541 | m2 |
| 70 | Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm hệ,kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 53,5303 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1617 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 38,8528 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 22,1314 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 67,4416 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,294 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 31,284 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,6128 | m2 |
| 78 | Ống thu PVC D=110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8 | m |
| 79 | Ống thoát nước qua dầm D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,8 | m |
| 80 | Dọ sắt D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 209,5067 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 301,6941 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 384,0667 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 127,1341 | m2 |
| 85 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 102,41 | m2 |
| 86 | Chống thấm cách nhiệt HS | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 102,41 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6744 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,5953 | 100m2 |
| 89 | *Mái che cột bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,082 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,082 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,3896 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,3896 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,9102 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,9102 | tấn |
| 96 | Gia công hệ kết cấu trần mái che cột bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,9035 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,98 | 100m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 292,6429 | m2 |
| 99 | Thi công trần tôn Canopy màu trắng sữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 172,6625 | m2 |
| 100 | Aluminium | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 90,9 | m2 |
| 101 | Tấm mica màu đỏ theo nhận diện thương hiệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 30,1 | m2 |
| 102 | Dán chữ biển quảng cáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | khoán |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,736 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,736 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,7152 | 100m2 |
| 106 | *Cấp điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 107 | Đèn tuýp Led 36W-1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | bộ |
| 108 | Đèn Dowlight 250*250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 15 | bộ |
| 109 | Hạt công tắc 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 110 | Hạt công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 111 | Mặt công tắc 1 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 9 | cái |
| 113 | Đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 15 | hộp |
| 114 | MCCB 40A-3P-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 115 | MCCB 32A-3P-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 116 | MCB 20A-3P-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 117 | MCB 32A-1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 118 | MCB 25A-1P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 119 | MCB 20A-1P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 120 | MCB 16A-1P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8 | cái |
| 121 | MCB 16A-3P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 122 | MCB 10A-1P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Đế Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25 | hộp |
| 124 | Mặt Aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 25 | cái |
| 125 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | hộp |
| 126 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 150 | m |
| 127 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5 | m |
| 128 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 60 | m |
| 129 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 50 | m |
| 130 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 80 | m |
| 131 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 35 | m |
| 132 | *Camera giám sát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 133 | Đầu ghi DVR 4 kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 134 | Màn hình LCD 32" | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 135 | Cáp đồng trục RG6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 50 | m |
| 136 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 50 | m |
| 137 | Bộ đổi nguồn Camera | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 138 | Camera Bullet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4 | cái |
| 139 | *Cấp nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 142 | Phễu thu sàn có ngăn mùi D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | bộ |
| 143 | Con thỏ ngăn mùi UPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 147 | Van khóa 1 chiều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 148 | Van khóa 2 chiều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 149 | Van khóa 2 chiều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| 150 | Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2 | cái |
| 151 | Máy bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, PHÒNG HÓA TÍCH CỰC | |||
| 1 | *Cột đèn cao áp: 3 cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,1583 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Khung móng thép M24x300x300x750 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | chiếc |
| 7 | Thép dẹt 40x4-L=300mm gia cường khung móng + tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4-L=200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 7,8 | m, |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6 | m |
| 9 | Cột bát giác côn liền cần đơn H=8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | chiếc |
| 10 | Chóa đèn cao áp S125W không bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | chiếc |
| 11 | Bóng đèn CS 02 M125W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | chiếc |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cột |
| 13 | Cọc tiếp địa 63*63*6, L=2500mm (34.32kg/6m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 42,9 | kg |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | bộ |
| 15 | Thép D10 nối tiếp địa (trọng lượng thép D10=0,617kg/m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,553 | kg |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | bảng |
| 17 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cái |
| 18 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A - 500V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 30 | chiếc |
| 20 | Que hàn 4 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,2 | kg |
| 21 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 30 | m |
| 22 | Sơn đen, trắng đánh số cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,3 | kg |
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 100 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 100 | m |
| 25 | * Bể chứa cát phòng hỏa + bể chứa nước phòng hỏa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1473 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,6371 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,1971 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0997 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0163 | 100m2 |
| 31 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 10,3802 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,8227 | m3 |
| 33 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 19,2307 | m2 |
| 34 | Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,7518 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,135 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,135 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA TÉC XĂNG DẦU VÀ RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 7,535 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,838 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 21,9399 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,7026 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0889 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,2222 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2807 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,6872 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2169 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 33,5383 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,9583 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 13,7291 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2943 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2614 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể téc, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4355 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1462 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1806 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0039 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 5,1513 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,4865 | m3 |
| 22 | Gia công tấm nắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6903 | tấn |
| 23 | Bản lề cối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 20 | cái |
| 24 | Bát khóa và chốt khóa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 40 | cái |
| 25 | Khóa treo gang bấm Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 40 | cái |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1404 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0048 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0388 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | cấu kiện |
| 30 | Lấp cát hố chứa ống xuất xăng dầu bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,9359 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 73,138 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 73,138 | m2 |
| 33 | *Rãnh công nghệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1808 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,0087 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,0902 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,2491 | m3 |
| 38 | Đổ cát lấp rãnh công nghệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,1728 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 3,4597 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,1532 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,6673 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 26 | cấu kiện |
| 43 | Đắp hoàn manh rãnh bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,4403 | m3 |
| 44 | *Bệ đỡ cột bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1 | Hạng mục |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 6,0275 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,9273 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,5867 | m3 |
| 48 | Đổ đá dăm 1x2 chèn bệ đỡ cột bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,2884 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 2,1242 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bệ đỡ trụ bơm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 1,8146 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,0744 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,332 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 4,332 | m2 |
| 54 | Đắp hoàn mang bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 0,5051 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,3211 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | 8,3211 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 2,9 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 2,9 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN). | 5 | 2 |
| 2 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU. | 5 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC | 1 | CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC | 5 | 2 |
| 4 | CÔNG NHÂN THI CÔNG (BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...) | 15 | Có chứng chỉ phù hợp với yếu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ĐẦM CÓC | SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN | 2 |
| 2 | MÁY TRỘN BÊ TÔNG 0.3M3 | SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG | 1 |
| 3 | MÁY HÀN. MÁY CẮT UỐN THÉP, CÁC LOẠI, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY (MỖI LOẠI TỐI THIỂU 01 CÁI) | SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG | 1 |
| 4 | MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ | SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi