Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248244-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 23:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211126712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:58:00 đến ngày 2021-12-25 23:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,264,167,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 2,9 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 2,9 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÔNG NHÂN THI CÔNG (BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ phù hợp với yếu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ĐẦM CÓC
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN
- Số lượng tối thiểu 2
2-MÁY TRỘN BÊ TÔNG 0.3M3
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG
- Số lượng tối thiểu 1
3-MÁY HÀN. MÁY CẮT UỐN THÉP, CÁC LOẠI, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY (MỖI LOẠI TỐI THIỂU 01 CÁI)
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG
- Số lượng tối thiểu 1
4-MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Thanh Thủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam , địa chỉ: Số 3, ngõ 8, phố Thành Công, phường Thành Công, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang, địa chỉ Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam, địa chỉ: Số 3 ngõ 8 phố Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH phát triển xây dựng Trí Dũng và Công ty CP Tư vấn đầu tư Thuỷ lợi Ngọc Lâm; - Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 09, địa chỉ : Số 13A, đường Nguyễn Thái Học, Tổ 9, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, Hà Giang - Tư vấn thẩm tra thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam, địa chỉ: Số 3 ngõ 8 phố Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam , địa chỉ: Số 3, ngõ 8, phố Thành Công, phường Thành Công, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang, địa chỉ Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam, địa chỉ: Số 3 ngõ 8 phố Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Hợp đồng tương tự, Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu xây dựng; báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020); Biệp pháp thi công; bảo lãnh dự thầu,Năng lực chứng chỉ hoạt động xây dựng…;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang, địa chỉ Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam, địa chỉ: Số 3 ngõ 8 phố Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang + ĐT: 02193866488 . Fax 02193866106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang + ĐT: 02193866488 . Fax 02193866106
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. tỉnh Hà Giang + ĐT: 02193866488 . Fax 02193866106
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Hàng rào, sân đường nội bộ
1San nềnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0741100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0741100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0741100m3
5Sân đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
6Thi công móng đá dăm 2*4 dày 100, đầm nénĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,931100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5186,2m3
8Ca máy cắt nền sân bê tông tạo khe nhiệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55ca
9Kè bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,885100m3
11Đắp đất mang kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp 60cm phía trong công trình)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4007100m3
12Đắp đất mang kè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,9003100m3
13Đắp đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1719100m3
14Đắp đá dăm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,7501100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525,1328100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,3625m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 521,525m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 546,788m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 524,2205m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 545,4483m3
21Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0335100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0054100m3
23Ống nhựa PVC D48mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 528,2m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,8753tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,0201tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,9412tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,2154tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,7608100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,675100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,1615100m2
31Kè đá xâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,4712100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,2269m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1198tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1485100m2
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,4991m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 544,31m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 514,3925m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 526,586m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,8292100m3
41Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,5015100m3
42Vận chuyển đất đổ đi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,5015100m3
43* Hàng ràoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,4732m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1544tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3086100m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 553,3432m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 513,464m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 511,7535m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512,503m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 527,72m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5170,489m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5251,5522m2
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH NGOÀI TRỜI + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1205100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,3393m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,0605m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,6663m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,3817m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6866m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0505tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0625100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0909100m3
10Lớp cát vàng đầm chặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,651m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,1699m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 59,1189m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,151m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0606tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2319tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1713100m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 517,13m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2919tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3837100m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 538,37m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 575,901m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 599,518m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,147m2
24Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm, phụ kiện đi kèm đồng bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 511,325m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 511,325m2
26Vách ngăn bằng tấm compact chịu nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 514,0673m2
27Lắp dựng tấm vách compact chịu nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 514,0673m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525,628m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5103,854m2
30Ống thu PVC D=110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,5m
31Ống thoát nước qua dầm D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,2m
32Dọ sắt D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
33Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 571,565m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 559,647m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 555,311m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 575,901m2
37Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 538,37m2
38Chống thấm cách nhiệt HSĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 538,37m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2563100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,7388100m2
41Đèn Dowlight 150*150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 59bộ
42Hạt công tắc 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
43Mặt công tắc 2 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
45Đế âm tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55hộp
46MCB 20A-2P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
47MCB 16A-2P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
48Đế AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53hộp
49Mặt AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cái
50Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53hộp
51Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525m
52Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 530m
53Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 530m
54Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525m
55Ống nhựa luồn dây điện SP D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 520m
56Bình nước nóng 30LĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,173100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,922m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,961m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,922m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0748tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0372100m2
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,352m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 523,52m2
65Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,88m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 538,4m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,869m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,066tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,023100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cấu kiện
71Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,042m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,06100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6664m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,576m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,864m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0239tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,048100m2
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,536m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,8m2
80Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,44m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0167tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,016100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cấu kiện
85Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,4264m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0625100m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6948m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4342m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0525tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0084100m2
91Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,8m2
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,3998m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 513,56m2
94Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,8m2
95Đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 515,36m2
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3272m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp dĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0418tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0177100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cấu kiện
100Tấm nắp gang 400*400Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53ck
101Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,6078m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2182100m3
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,424m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,074m3
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510,3596m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 542,68m2
107Gia công tấm nắp rãnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6537tấn
108Đắp hoàn mang rãnh bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,1517m3
109Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4525100m3
110Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4118100m3
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,15100m
113Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
114Rắc co ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
115Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
116Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512cái
117Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm (NC x1,5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
118Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (NC x1,5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
119Cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512cái
120Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,13100m
121Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1100m
122Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,15100m
123Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,05100m
124Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,08100m
125Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,05100m
126Măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
127Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 90 độĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cái
128Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm - 90 độĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
129Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm - 45 độĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
130Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm - 45 độĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
131Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm - 45 độĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
132Y UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm (NC x1,5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cái
133Y UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D125-110mm (NC x1,5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
134Y UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D125-90mm (NC x1,5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
135Côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
136T cong UPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm (NC x1,5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
137Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
139Hộp giấy vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54bộ
140Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52bộ
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
144Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54bộ
146Con thỏ ngăn mùi UPVC D60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2146100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,528m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 513,904m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,9602m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0296tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1941tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1702100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1039100m3
10Lớp cát vàng đầm chặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,9742m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,2472m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,176m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510,6563m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,2482m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,5389m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1095tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0716100m2
18Trát lanh tô, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 57,16m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510,1804m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0615tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4392tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,233100m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 523,3m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3964tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6162100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 561,62m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 579,5142m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 585,593m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,552m2
30Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm hệ,kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 515,36m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 515,36m2
32Gia công hoa sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0607tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,2925m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 515,36m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 536,32m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,414m2
37Ống thu PVC D=110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,5m
38Ống thoát nước qua dầm D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,4m
39Dọ sắt D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5161,6932m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 595,328m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5177,507m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 579,5142m2
44Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 561,62m2
45Chống thấm cách nhiệt HSĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 561,62m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3663100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,9302100m2
48Đèn tuýp Led 36W-1,2mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52bộ
49Hạt công tắc 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
50Mặt công tắc 1 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
51Đế âm tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54hộp
52MCB 16A-2P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
53Đế AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51hộp
54Mặt AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
55Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51hộp
56Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525m
57Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510m
58Ống nhựa luồn dây điện SP D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525m
D HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CHO LÁI XE ĐƯỜNG DÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2304100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,256m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 514,08m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,9866m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0296tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1966tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1726100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,109100m3
10Lớp cát vàng đầm chặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,1275m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,7584m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,312m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 511,4589m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,7477m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,5377m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1095tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0703100m2
18Trát lanh tô, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 57,03m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 59,8401m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0615tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,5249tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2495100m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 524,95m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4233tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6994100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 569,94m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 584,9552m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 589,734m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,454m2
30Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm hệ,kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512,51m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512,51m2
32Gia công hoa sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0332tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,5444m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512,51m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 540,822m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,196m2
37Ống thu PVC D=110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,5m
38Ống thoát nước qua dầm D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,2m
39Dọ sắt D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5170,4932m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5105,774m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5191,312m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 584,9552m2
44Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 569,94m2
45Chống thấm cách nhiệt HSĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 569,94m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4082100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,9454100m2
48Đèn tuýp Led 36W-1,2mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52bộ
49Hạt công tắc 2 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
50Mặt công tắc 1 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56cái
52Đế âm tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510hộp
53MCB 25A-2P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
54MCB 16A-2P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
55Đế AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55hộp
56Mặt AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55cái
57Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52hộp
58Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525m
59Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510m
60Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 560m
61Ống nhựa luồn dây điện SP D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 535m
E HẠNG MỤC: Nhà bán hàng và mái che cột bơm
1*Trụ cột biển dẫn hướng + trụ đèn trên caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0278100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,324m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3144m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,6m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1152100m2
7Đắp hoàn mang bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,912m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0324100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0324100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6349tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,2869tấn
12Bu lông D16, L=450Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
13Bu lông D10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 534,2897m2
15AluminiumĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 515,69md
16Tấm mica màu đỏ theo nhận diện thương hiệuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510,494md
17Sơn đế trụ bê tông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,12m2
18Hệ thống điện + dâyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51trọn gói
19*Giá trưng bày sản phẩmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
20Gia công giá trưng bày sản phẩmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0587tấn
21Bánh xe đảo chiều có khóa hãmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,5568m2
23Tấm inox dày 1lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,36m2
24* Nhà bán hàngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
25Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 25x25cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,56100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,325m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1499100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,666m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,9316m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,4665m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2188m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài cọc, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 59m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,043tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2067tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3085tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,27100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,9798m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0615tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2367tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1565tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4526100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1825100m3
43Lớp cát vàng đầm chặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,9036m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,3454m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 520,1596m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,9641m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,7818m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0763tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0349tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1221100m2
51Trát lanh tô, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 512,21m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,1491m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1133tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6627tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,5346100m2
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 541,58m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 514,2238m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3864tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,051tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6283tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,2764100m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5127,64m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 511,818m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,8045tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,0241100m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5102,41m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 585,5541m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5159,5306m2
69Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 517,8541m2
70Cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính khung nhôm hệ,kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 553,5303m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1617tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 538,8528m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 522,1314m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 567,4416m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,294m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 531,284m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,6128m2
78Ống thu PVC D=110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58m
79Ống thoát nước qua dầm D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,8m
80Dọ sắt D110Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
81Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5209,5067m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5301,6941m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5384,0667m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5127,1341m2
85Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5102,41m2
86Chống thấm cách nhiệt HSĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5102,41m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6744100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,5953100m2
89*Mái che cột bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
90Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,082tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,082tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,3896tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,3896tấn
94Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,9102tấn
95Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,9102tấn
96Gia công hệ kết cấu trần mái che cột bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,9035tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,98100m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5292,6429m2
99Thi công trần tôn Canopy màu trắng sữaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5172,6625m2
100AluminiumĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 590,9m2
101Tấm mica màu đỏ theo nhận diện thương hiệuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 530,1m2
102Dán chữ biển quảng cáoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51khoán
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,736100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,736100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,7152100m2
106*Cấp điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
107Đèn tuýp Led 36W-1,2mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56bộ
108Đèn Dowlight 250*250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 515bộ
109Hạt công tắc 2 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
110Hạt công tắc 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
111Mặt công tắc 1 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 59cái
113Đế âm tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 515hộp
114MCCB 40A-3P-10kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
115MCCB 32A-3P-10kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
116MCB 20A-3P-10kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
117MCB 32A-1P-6kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
118MCB 25A-1P-6kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
119MCB 20A-1P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
120MCB 16A-1P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58cái
121MCB 16A-3P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
122MCB 10A-1P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
123Đế AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525hộp
124Mặt AptomatĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 525cái
125Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54hộp
126Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5150m
127Dây điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55m
128Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 560m
129Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 550m
130Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 580m
131Ống nhựa luồn dây điện SP D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 535m
132*Camera giám sátĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
133Đầu ghi DVR 4 kênhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
134Màn hình LCD 32"Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
135Cáp đồng trục RG6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 550m
136Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 550m
137Bộ đổi nguồn CameraĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
138Camera BulletĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54cái
139*Cấp nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
140Lắp đặt chậu rửa 2 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
141Lắp đặt vòi rửa 2 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
142Phễu thu sàn có ngăn mùi D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51bộ
143Con thỏ ngăn mùi UPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,15100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6100m
146Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
147Van khóa 1 chiều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
148Van khóa 2 chiều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
149Van khóa 2 chiều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
150Cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52cái
151Máy bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cái
F HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, PHÒNG HÓA TÍCH CỰC
1*Cột đèn cao áp: 3 cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,1583m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,176m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0672100m2
6Khung móng thép M24x300x300x750Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53chiếc
7Thép dẹt 40x4-L=300mm gia cường khung móng + tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4-L=200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 57,8m,
8Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56m
9Cột bát giác côn liền cần đơn H=8mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53chiếc
10Chóa đèn cao áp S125W không bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53chiếc
11Bóng đèn CS 02 M125WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53chiếc
12Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cột
13Cọc tiếp địa 63*63*6, L=2500mm (34.32kg/6m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 542,9kg
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53bộ
15Thép D10 nối tiếp địa (trọng lượng thép D10=0,617kg/m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,553kg
16Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53bảng
17Aptomat 1 pha 6A-250VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cái
18Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A - 500VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53cái
19Đầu cốt đồngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 530chiếc
20Que hàn 4 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,2kg
21Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 530m
22Sơn đen, trắng đánh số cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,3kg
23Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5100m
24Ống nhựa luồn dây điện SP D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5100m
25* Bể chứa cát phòng hỏa + bể chứa nước phòng hỏaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1473100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,6371m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,1971m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0997tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0163100m2
31Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 510,3802m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,8227m3
33Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 519,2307m2
34Đắp hoàn mang bể bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,7518m3
35Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,135100m3
36Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,135100m3
G HẠNG MỤC: BỂ CHỨA TÉC XĂNG DẦU VÀ RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 57,535100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,838100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 521,9399m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,7026tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0889100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,2222m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2807tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,6872tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2169100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 533,5383m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,9583m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 513,7291m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2943tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2614100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể téc, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4355tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1462100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1806m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0039100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 55,1513m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,4865m3
22Gia công tấm nắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6903tấn
23Bản lề cốiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 520cái
24Bát khóa và chốt khóaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 540cái
25Khóa treo gang bấm Việt TiệpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 540cái
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1404m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0048100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0388tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51cấu kiện
30Lấp cát hố chứa ống xuất xăng dầu bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,9359m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 573,138m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 573,138m2
33*Rãnh công nghệĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1808100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,0087m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,0902m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,2491m3
38Đổ cát lấp rãnh công nghệĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,1728m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 53,4597m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,1532100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,6673tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 526cấu kiện
43Đắp hoàn manh rãnh bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,4403m3
44*Bệ đỡ cột bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51Hạng mục
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 56,0275m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,9273m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,5867m3
48Đổ đá dăm 1x2 chèn bệ đỡ cột bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,2884100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 52,1242m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bệ đỡ trụ bơm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 51,8146m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,0744100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,332m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 54,332m2
54Đắp hoàn mang bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 50,5051m3
55Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,3211100m3
56Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương 58,3211100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 2,9 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 2,9 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN).52
2 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU.52
3 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC 1 CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC52
4 CÔNG NHÂN THI CÔNG (BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...) 15 Có chứng chỉ phù hợp với yếu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ĐẦM CÓC SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN2
2 MÁY TRỘN BÊ TÔNG 0.3M3 SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG1
3 MÁY HÀN. MÁY CẮT UỐN THÉP, CÁC LOẠI, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY (MỖI LOẠI TỐI THIỂU 01 CÁI) SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG1
4 MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->