Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252095-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211251033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp bổ sung cho Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:51:00 đến ngày 2021-12-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,2kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Sửa chữa trụ sở Công an các phường thuộc Công an thành phố Vinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh cấp bổ sung cho Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Vinh , địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh; Địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.844.53
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng TKP (địa chỉ: Ngõ số 8, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Quán Bàu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh (địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công an thành phố Vinh , địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh; Địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.844.53


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo; - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh; Địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.844.53
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Đức Cường - Trưởng Công an thành phố; Địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.844.533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT; Địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); Điện thoại: 0968.322.882.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Vinh; Địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Vũ Tuấn Dũng - Cán bộ Đội Chính trị - Hậu cần; Số điện thoại di động: 0965.553.833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CÔNG AN PHƯỜNG HƯNG BÌNH
1Tháo dỡ mái ngóiMục III chương V của E-HSMT276,803m2
2Tháo dỡ mái tônMục III chương V của E-HSMT79,242m2
3Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngMục III chương V của E-HSMT13,897m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III chương V của E-HSMT7,97m3
5Tháo dỡ trầnMục III chương V của E-HSMT48,594m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗMục III chương V của E-HSMT4,513m3
7Phá dỡ tường xây gạchMục III chương V của E-HSMT10,606m3
8Tháo dỡ cửaMục III chương V của E-HSMT126,05m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục III chương V của E-HSMT62,52m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépMục III chương V của E-HSMT52,54m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMục III chương V của E-HSMT27,42m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III chương V của E-HSMT58,884m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III chương V của E-HSMT551,211m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT85,907m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III chương V của E-HSMT159,505m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III chương V của E-HSMT130,231m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMục III chương V của E-HSMT1,302100m3
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục III chương V của E-HSMT1.286,182m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT486,804m2
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT2,747m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT10,724m3
22Ván khuôn dầm, giằngMục III chương V của E-HSMT0,211100m2
23Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mục III chương V của E-HSMT2,177m3
24Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục III chương V của E-HSMT0,037Tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục III chương V của E-HSMT0,2Tấn
26Sika liên kết BT cũ và BT mớiMục III chương V của E-HSMT1Vị trí
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMục III chương V của E-HSMT0,465Tấn
28Lắp vì kèo thépMục III chương V của E-HSMT0,465Tấn
29Gia công xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT2,057Tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT2,057Tấn
31Lợp mái tôn sóng vuông 0,4mmMục III chương V của E-HSMT3,254100m2
32Lợp mái tôn xốp sóng vuông 0,45mmMục III chương V của E-HSMT1,105100m2
33Ke chống bãoMục III chương V của E-HSMT1.713Cái
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT568,707m2
35Trát trần, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT85,907m2
36Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT19,95m2
37Đắp phào kép, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT16m
38Chống thấm bằng màng khòMục III chương V của E-HSMT23,653m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT28,817m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMục III chương V của E-HSMT28,817m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT102,376m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT13,7m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT81,452m2
44Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 300x900mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT41,976m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT1.726,94m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT639,108m2
47Sửa chữa một số cửa bị hỏng (mộng,bản lề, ke, kính...)Mục III chương V của E-HSMT17Cái
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT62,52m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT263,575m2
50Lắp dựng cửa không có khuônMục III chương V của E-HSMT31,26m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục III chương V của E-HSMT83,69m2
52SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng 5,0mm; đã bao gồm lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quayMục III chương V của E-HSMT30,24m2
53SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng an toàn 6,38mm; đã bao gồm lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quayMục III chương V của E-HSMT14,56m2
54SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng 5,0mm; đã bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quayMục III chương V của E-HSMT18,85m2
55SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng 5,0mm; đã bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hấtMục III chương V của E-HSMT2,16m2
56SXLD hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn 3 nướcMục III chương V của E-HSMT2,16m2
57Thay thế khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT6Cái
58Cột cắm cờ vuiMục III chương V của E-HSMT10Cột
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục III chương V của E-HSMT5,973100m2
60Bạt chắn bụiMục III chương V của E-HSMT597,312m2
61Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện đã hỏngMục III chương V của E-HSMT1HT
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mục III chương V của E-HSMT450m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục III chương V của E-HSMT400m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mục III chương V của E-HSMT60m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục III chương V của E-HSMT500m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục III chương V của E-HSMT30Hộp
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục III chương V của E-HSMT10Bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục III chương V của E-HSMT10Bộ
69Lắp đặt quạt trầnMục III chương V của E-HSMT5Cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III chương V của E-HSMT10Cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III chương V của E-HSMT25Cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMục III chương V của E-HSMT45Cái
73Lắp đặt gương soiMục III chương V của E-HSMT2Cái
74Lắp đặt hộp đựngMục III chương V của E-HSMT2Cái
75Lắp đặt giá treoMục III chương V của E-HSMT2Cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III chương V của E-HSMT2Cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT2Bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT2Bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT2Bộ
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMục III chương V của E-HSMT0,25100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục III chương V của E-HSMT0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục III chương V của E-HSMT0,2100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmMục III chương V của E-HSMT30Cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmMục III chương V của E-HSMT25Cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmMục III chương V của E-HSMT15Cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMục III chương V của E-HSMT0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục III chương V của E-HSMT0,3100m
88Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mmMục III chương V của E-HSMT20Cái
89Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmMục III chương V của E-HSMT20Cái
90Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục III chương V của E-HSMT4Cái
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục III chương V của E-HSMT36m
B CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG HỒNG SƠN
1Phá dỡ nền gạch xi măng tầng 1Mục III chương V của E-HSMT208,305m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng tầng 2Mục III chương V của E-HSMT400,83m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề bậc granito, chiếu nghỉMục III chương V của E-HSMT37,324m2
4Đào xúc phế thảiMục III chương V của E-HSMT18,274m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT12,025m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMục III chương V của E-HSMT0,183100m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mục III chương V của E-HSMT609,135m2
8Bạt chắn bụiMục III chương V của E-HSMT55,48m2
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mục III chương V của E-HSMT100m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục III chương V của E-HSMT100m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục III chương V của E-HSMT10Bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục III chương V của E-HSMT10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
2 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
3 Máy cắt gạch đá 1,2kW Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
4 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
6 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->