Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252113-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211252091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM +KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:48:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,035,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kích thước đầu cos bấm đến 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực huyện Đầm Hà năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM +KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí sau phải thỏa mãn đồng thời: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-70/11(VTTB A cấp là: 1207 m)1.183m
2Lắp đặt Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-35VTTB A cấp40quả
3Lắp đặt Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện)VTTB A cấp30bộ
4Móng cột đơn 12: MT-3(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2móng
5Móng cột đơn 20: MT-9(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
6Tiếp địa ĐZK RC-4Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
7Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)2cột
8Cột BTLT NPC-I-20-190-14,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)1cột
9Cột BTLT NPC-I-20-190-13,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)1cột
10Cột BTLT NPC-I-20-190-11,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)1cột
11Xà néo 3 tầng, 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-3T-1M-35C-XNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
12Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XN-1T-1M-35C-X(1.3)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
13Xà rẽ nhánh kép dọc 3 pha, cột đôi, sứ đứng ĐZ35kV: XRKD-1T-35D(A)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
14Xà rẽ nhánh 3 pha, cột đơn, sứ đứng ĐZ35kV: XR-1T-35DNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP1Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
16Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
18Xà phụ kép đỡ lèo 3 pha: XP1-2ANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt96cái
20Biển báo an toàn: BAT-DZNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5cái
21Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-70VĐGTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1vị trí
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV 250kVAVTTB A cấp4máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV 400kVAVTTB A cấp2máy
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (4x250A)VTTB A cấp4tủ
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (4x250A)VTTB A cấp2tủ
5Lắp đặt chống sét van cho trạm phân phối (chưa gồm đếm sét)-35kVVTTB A cấp6bộ 3 pha
6Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 8A)VTTB A cấp12bộ 1 pha
7Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 10A)VTTB A cấp6bộ 1 pha
8Lắp đặt Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-35VTTB A cấp111quả
9Lắp đặt Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100kN ( gồm phụ kiện)VTTB A cấp6bộ
10Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE(VTTB A cấp là: 159 m)156m
11Lắp đặt dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm²VTTB A cấp33bộ
12Móng cột BT LT đơn: MT4-10(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2móng
13Móng cột BT LT đơn: MT4-12(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt10móng
14Bê tông nền trạm BTNTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6trạm
15Tiếp địa trạm biến áp:TĐT-2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
16Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)2cột
17Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)8cột
18Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)2cột
19Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
20Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
21Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
22Giá đỡ 2 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt9bộ
23Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18bộ
24Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
25Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
26Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12NNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
27Xà đỡ sứ trung gian tầng trên XTG-2,6ANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
28Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2,6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
29Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
30Xà lắp chống sét van mặt máy XCSNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
31Xà cầu chì XSI-2.6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
32Giá đỡ máy biến áp: GĐM-2.6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
33Ghế cách điện GCĐ-2,6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
34Thang đỡ cáp tổng: TĐCTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
35Thang sắt TS-4Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
36Cáp Cu/PVC 0,6kV-1x35 nối tiếp địaNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt66m
37Cáp Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt42m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt96m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48m
40Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 85/65Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt61m
41Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 32/25Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt55m
42Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt90cái
43Đầu cốt đồng - 35 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48cái
44Đầu cốt đồng - 95 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt24cái
45Đầu cốt đồng - 120 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt32cái
46Đầu cốt đồng - 240 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt16cái
47Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18cái
48Nắp chụp đầu cực CSVNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18cái
49Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18cái
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt24cái
51Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt24bộ
52Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt66cái
53Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTKG+KĐNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18bộ
54Lạt nhựa: LN-20cmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6túi
55Bình xịt bọt xốp chống cháyNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bình
56Khóa đồng: KĐNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6cái
57Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-TNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt17cái
58Biển tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa, BB trạm treoNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(VTTB A cấp là: 150 m)147m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(VTTB A cấp là: 7732 m)7.580m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(VTTB A cấp là: 6256 m)6.133m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(VTTB A cấp là: 7114 m)6.974m
5Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2)kV-4x150mm²(VTTB A cấp là: 143 m)140m
6Móng cột hạ thế MT6,5-1(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
7Móng cột hạ thế MT7,5-1(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt42móng
8Móng cột hạ thế MT7,5-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt29móng
9Móng cột hạ thế MT7,5-3(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt47móng
10Móng cột hạ thế MTK7,5-1(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8móng
11Móng cột hạ thế MTK7,5-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4móng
12Móng cột hạ thế MT8,5-1(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt26móng
13Móng cột hạ thế MT8,5-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8móng
14Móng cột hạ thế MT8,5-3(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt32móng
15Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt15móng
16Móng cột hạ thế MT10HA-3(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6móng
17Móng néo MN15-5Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2móng
18Tiếp địa lặp lại RLL-1(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt41bộ
19Cột BTLT NPC-I-6,5-160-3,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)1cột
20Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)58cột
21Cột BTLT NPC-I-7,5-190-4,3Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)37cột
22Cột BTLT NPC-I-7,5-190-5,4Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)47cột
23Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)26cột
24Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)38cột
25Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)32cột
26Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt)6cột
27Xà đỡ 1-2 cáp ngầm hạ thế cột BTLT đôi GĐ2CN-LTĐNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
28Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1TNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
29Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1TNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
30Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1TNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
31Chụp ngọn cột tròn 1,5m CT - 1.5Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8bộ
32Cô dê néo cột tròn CDC - 98Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
33Cáp đồng hạ thế Cu/PVC-0,6/1(1,2)kV-1x70mm²Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3m
34Cáp đồng hạ thế Cu/PVC-0,6/1(1,2)kV-1x95mm²Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt9m
35Sứ hạ thế A30+ tyNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8quả
36Bộ dây néo TK50-8.5Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
37Bịt đầu cáp BĐCNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1.428bộ
38Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVXNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1.109cái
39Ốp cột và móc treo D20Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt697cái
40Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt56cái
41Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt146cái
42Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1.180cái
43Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt220cái
44Băng dính cách điện hạ thếNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1.232cuộn
45Kẹp bổ trợ đơn 2x25Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt34cái
46Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40ANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt68cái
47Áptômát 3pha 150ANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2cái
48Áptômát 3pha 200ANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6cái
49Ghíp 2 bu lôngNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48cái
50Đầu cốt đồng - 70 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cái
51Đầu cốt đồng - 95 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt36cái
52Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-240Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1.044cái
53Bu lông móc+ long đenNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt342cái
54Đầu cáp co nhiệt hạ thế HST4x150÷240mm²Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2cái
55Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8cái
56Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt36cái
57Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt84cái
58Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-1Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt16bộ
59Giá đỡ hộp GĐ H2(H4)-1ANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
60Giá đỡ cáp dọc cột đơnNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt655bộ
61Giá đỡ cáp dọc cột đôiNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt75bộ
62Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt146hộp
63Hòm 2 công tơ 1 phaNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6hộp
64Hòm 4 công tơ 1 phaNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt14hộp
65Cáp Al/XLPE/PVC 4x50 vào hộp phân dâyNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt584m
66Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt62m
67Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt72m
68Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1.909m
69Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt584cái
70Cáp Cu/PVC 1x6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt95m
71Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 25/32Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt63m
72Kéo rải lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50Nhà thầu thi công, lắp đặt101m
73Kéo rải lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70Nhà thầu thi công, lắp đặt164m
74Lắp đặt lại ATM 3 pha-60A(TD)Nhà thầu thi công, lắp đặt4cái
75Lắp đặt lại hòm công tơ: H1-TDNhà thầu thi công, lắp đặt13hộp
76Lắp đặt lại hòm công tơ: H2-TDNhà thầu thi công, lắp đặt19hộp
77Lắp đặt lại hòm công tơ: H4-TDNhà thầu thi công, lắp đặt23hộp
78Lắp đặt lại hòm công tơ: H3F-TDNhà thầu thi công, lắp đặt4hộp
79Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đènNhà thầu thi công, lắp đặt2hộp
80Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha (thay hòm)Nhà thầu thi công, lắp đặt74cái
81Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông (LT10)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi1cột
82Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông (LT8.5)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi2cột
83Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông (LT6.5)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi5cột
84Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông (H6.5)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi36cột
85Tháo dỡ và thu hồi Xà hạ thế XĐNhà thầu tháo dỡ, thu hồi41bộ
86Tháo dỡ và thu hồi Xà hạ thế XHNhà thầu tháo dỡ, thu hồi20bộ
87Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn (ABC 2x35)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi3.119m
88Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn (ABC 4x35)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi1.311m
89Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn (ABC 4x50)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi712m
90Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc (2AV-35)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi3.507m
91Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc (3AV70+1AV35)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi1.473m
92Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc (3AV50+1AV35)Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi1.128m
93Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1 pha H1-THNhà thầu tháo dỡ, thu hồi27hộp
94Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1 pha H2-THNhà thầu tháo dỡ, thu hồi17hộp
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm mẫu phụ kiện (kẹp cáp, đầu cốt)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt11mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
3 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,3 m31
4 Máy ép đầu cos thủy lực Kích thước đầu cos bấm đến 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->