Gói thầu: Mua sắm áo quần đồng phục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807463-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Mua sắm áo quần đồng phục
Số hiệu KHLCNT 20200682761
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo hộ lao động của Bưu điện tỉnh Gia Lai năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:53:00 đến ngày 2020-08-14 15:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,624,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áo sơ mi dài tay Nam không thêu 38 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
2 Áo sơ mi dài tay Nam có thêu 73 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
3 Áo sơ mi ngắn tay Nam không thêu 18 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
4 Áo sơ mi ngắn tay Nam có thêu 66 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
5 Áo vest Nam 24 cái Cấu trúc vải tương đương: Cấu trúc vải tương đương: 48-100; 0-49% Polyester; 0-3% Spandex
6 Quần Âu nam 169 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100% Wool; 0-49% olyester; 0-3 Spandex
7 Áo phông ngắn tay 162 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, Cột vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách ừ vải (±3): Dọc ( Ne): 32/1 Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤6):
8 Áo phông dài tay 62 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, C t vòng (Sợi/10 m):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤6):
9 Áo BHLĐ Nam ngắn tay 9 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm):262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (N ): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
10 Áo BHLĐ Nam dài tay 20 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm):262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (N ): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
11 Quần BHLĐ Nam 155 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc(Sợi/10cm):444, Ngang (Sợi/10 cm):210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne):20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
12 Áo khoác mỏng mùa đông 118 cái Thành phần : 100 % polyester.
13 Cavat 42 cái Thành phần : 100 % polyester.
14 Áo sơ mi Nữ dài tay không thêu 30 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
15 Áo sơ mi Nữ dài tay có thêu 241 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
16 Áo sơ mi Nữ ngắn tay có thêu 404 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
17 Áo sơ mi Nữ dài tay không thêu 87 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-75 Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex
18 Áo vest Nữ 66 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100; 0-49% Polyester; 0-3% Spandex
19 Quần Âu Nữ 238 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100% W ol; 0-49% Polyester; 0-3 Spandex
20 Jupe Nữ 500 cái Cấu trúc vải tương đương: 48-100% Wool; 0-49% Polyester; 0-3 Spandex
21 Áo phông Nữ dài tay 32 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, C t vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤6):
22 Áo phông Nữ ngắn tay 288 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 34% polyester, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm):196, C t vòng (Sợi/10cm):136. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. Thay đổi kích thước sau giặt (≤6):
23 Áo BHLĐ Nữ ngắn tay 63 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm):262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (N ):45/2, Ngang (N ): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
24 Áo BHLĐ Nữ dài tay 43 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần: (±3): 66% polyester, 15% bông, 19% Visco. Khối lượng (±5):149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm):262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (N ): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
25 Quần BHLĐ Nữ 134 cái Cấu trúc vải tương đương: Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc(Sợi/10cm):444, Ngang (Sợi/10 cm):210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne):20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3):
26 Áo khoác mỏng mùa đông 161 cái Thành phần : 100 % polyester.
27 Khăn màu 468 cái Thành phần : 100 % polyester.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->