Gói thầu: Hạng mục công việc chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ NGOẠI GIAO |
| Tên gói thầu | Hạng mục công việc chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229341 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 07:29:00 đến ngày 2021-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,083,627,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục công việc sau: Bảo trì, sửa chữa trụ sở văn phòng các cơ quan, tổ chức; Cung cấp dịch vụ vệ sinh; Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh; Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng và điều hòa; Cung cấp dịch vụ thiết kế, trang trí phục vụ hoạt động.-Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT.(Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự phù hợp với phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, điện, điện tử.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện tử, thiết bị điện, điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, điều hòa.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bảo trì, bảo dưởng, sữa chữa thiết bị văn phòng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, chế tại máy, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh, chăm sóc cây xanh cảnh quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Nông nghiệp, nông nghiệp, kinh tế, …Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế pano, trang trí cho các buổi tổ chức hội họp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kiến trúc, họa sỹ, quy hoạch.Đã tham gia 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ NGOẠI GIAO |
| E-CDNT 1.2 |
Hạng mục công việc chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao Các gói thầu cung cấp dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có) * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu) * Tài liệu chứng minh về kỹ thuật theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có) * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu) * Tài liệu chứng minh về kỹ thuật theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Ngoại giao
+ Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
+ Điện thoại: 024.37995055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 1 phố Tôn Thất Đàm, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37992208; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị Tài vụ - Bộ Ngoại giao, số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Ngoại giao + Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.37995055 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) | Theo E-HSMT | m2/tháng | 244.758,24 | |
| 2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà (khối lượng trong 12 tháng năm 2022, tần suất vệ sinh 04 lần/tháng) | Theo E-HSMT | m2/tháng | 2.400 | |
| 3 | Đánh bóng sàn khu vực sảnh tiếp khách quốc tế (1 lần/năm) | Theo E-HSMT | m2 | 600 | |
| 4 | Vệ sinh khu vực tầng hầm (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) | Theo E-HSMT | m2/tháng | 105.600 | |
| 5 | Vệ sinh khuôn viên ngoại cảnh, tam cấp, sảnh bên ngoài (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) | Theo E-HSMT | m2/tháng | 188.715,36 | |
| 6 | Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên, sử dụng máy bơm điện 1,5kW (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) | Theo E-HSMT | 1m2/tháng | 18.792 | |
| 7 | Duy trì thảm cỏ lá tre: Công viên, vườn hoa, khu đô thị sử dụng máy bơm điện 1,5kW (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) | Theo E-HSMT | 100m2/tháng | 1.245,36 | |
| 8 | Xén lề cỏ (định kỳ 2 lần/tháng, tổng 6 lần/năm) | Theo E-HSMT | md | 2.844 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm, sủ dụng máy bơm điện 1,5kW (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) | Theo E-HSMT | 10 cây/tháng | 508,8 | |
| 10 | Kiểm tra cây bóng mát trong danh mục quản lý (định kỳ 1 lần/tháng, tổng 12 lần/năm) | Theo E-HSMT | 1000 cây/lần | 0,17 | |
| 11 | Cắt tỉa, tạo thế, sửa trang trí cây sanh thế (định kỳ 2 lần/tháng, tổng 6 lần/năm) | Theo E-HSMT | cây | 18 | |
| 12 | Cắt tán làm thưa tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới: Cây loại 2 (01 lần/năm) | Theo E-HSMT | cây/lần | 34 | |
| 13 | Gia cố cọc cho cây | Theo E-HSMT | bộ | 30 | |
| 14 | Cung cấp dịch vụ thuê cây cảnh tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiêt mộc lan gốc H=1,2-1,4m, kèm chậu | Theo E-HSMT | chậu/tháng | 24 | |
| 15 | Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiết mộc lan ghép H= 0.8-1m, kèm chậu | Theo E-HSMT | chậu/tháng | 24 | |
| 16 | Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiết mộc lan ghép, H=0,4-0,6m, kèm chậu | Theo E-HSMT | chậu/tháng | 96 | |
| 17 | Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Kim tiền, cây sanh thế, H=0,2-0,3m, kèm chậu | Theo E-HSMT | chậu/tháng | 24 | |
| 18 | Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Lan ý, Lưỡi hổ | Theo E-HSMT | chậu/tháng | 12 | |
| 19 | Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiết mộc lan nguyên gốc, H=3-4m, D=0,3-0,4 | Theo E-HSMT | chậu/tháng | 24 | |
| 20 | Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Vạn tuế, H=0,8-1m, kèm chậu (khối lượng trong 06 tháng năm 2022) | Theo E-HSMT | chậu/tháng | 36 | |
| 21 | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng và điều hòa tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Máy in Canon LBP 214DW/ 226DW/ 3370/ 3500/ 6030/ 6200D/ 6201/ 6203/1102/ 1210/ 2900/ 3300/ 3301:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 22 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 23 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 24 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 25 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 32 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Máy in Canon LBP 252DW:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 36 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 39 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 40 | Clutch | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 41 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 43 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 45 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 46 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Trục cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 51 | Máy in Canon LBP 162DW/251DW:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 52 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 53 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 54 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 55 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Catridge trống | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 58 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 59 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 60 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 61 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 62 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 63 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 64 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 65 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 66 | Máy in đa năng Canon MF235/MF215:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 67 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 68 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 69 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 70 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 71 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 73 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 74 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 75 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 76 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 78 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 79 | Máy in đa năng Canon MF 4550D/ MF4820D:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 80 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 81 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 82 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 83 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 84 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 85 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 86 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 87 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 88 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 89 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 90 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 91 | Trục cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 92 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 93 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 94 | Máy in Canon LBP 6650/6680X:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 95 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 96 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 97 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 98 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 99 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 100 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 101 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 102 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 103 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 104 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 105 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 106 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 107 | Máy in xách tay Canon IP 90/ IP 100/ IP 110/ IP 111:Đầu in | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 108 | Máy in HP laser 107/ Laserjet Pro M203DW/ Laserjet Pro 400/401:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 109 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 110 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 111 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 112 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 113 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 114 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 115 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 116 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 117 | Lụa sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 118 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 119 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 120 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 121 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 122 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 123 | Máy in HP laser P1102/M102A:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 124 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 125 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 126 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 127 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 128 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 129 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 130 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 131 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 132 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 133 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 134 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 135 | Trục cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 136 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 137 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 138 | Máy in HP laserjet Pro M402D /HP 2015/ 2015N/ HP 2055/2055DN:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 139 | Bắng răng trung gian | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 140 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 141 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 142 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 143 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 144 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 145 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 146 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 147 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 148 | Lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 149 | Lô Sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 150 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 151 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 152 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 153 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 154 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 155 | Máy in HP P2035/ 2055D/ MF M130FN/ Máy in mầu HP CP 1518/HP Pro 400 M451NW/ M452DN:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 156 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 157 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 158 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 159 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 160 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 161 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 162 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 163 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 164 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 165 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 166 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 167 | Trục cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 168 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 169 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 170 | Xương sấy máy in | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 171 | Máy in HP Laserjet 706N/HP laserjet 5200 L/ 5200-Q7543AA:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 172 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 173 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 174 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 175 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 176 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 177 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 178 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 179 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 180 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 181 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 182 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 183 | Trục cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 184 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 185 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 186 | Máy in EPSON LQ310:Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 187 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 188 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 189 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 190 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 191 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 192 | Trục cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 193 | Máy in Brother HL 5100 DN/ 5350/ HL- 5440D:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 194 | Bộ Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 195 | Bộ trục ra giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 196 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 197 | Củ hít | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 198 | Cafd forrmetter | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 199 | Chạy phần mềm | Theo E-HSMT | Gói | 1 | |
| 200 | Catridge trống | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 201 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 202 | Khay Duplex | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 203 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 204 | Main nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 205 | Rơ le đảo mặt giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 206 | Sensor nhận giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 207 | Vỏ lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 208 | Vỏ lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 209 | Máy in siêu tốc Gestetner DX 3443/ DD3344:Bánh xe kéo giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 210 | Cụm motor bơm mực | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 211 | Dây curoa tải | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 212 | Đệm giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 213 | Lưới lụa | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 214 | Lưới cụm trống (lưới sắt) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 215 | Master (giấy nến) | Theo E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 216 | Máy hủy Bonsaii 3S30/. Silicon PS-2200C/ PS-510C/ . Hpec S516/ C2620/ SH50/. Binno C50/. Bingo 168:Bộ Bánh răng cơ | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 217 | Main máy huỷ | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 218 | Sửa chữa Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 219 | Máy hủy Surpass Dream SD 812B/ SD 817B/. Hpec (đời năm 2010)/ Hpec S51/ Hpec C2410/ Hpec C2418/. Silicon PS910LCD/ PS915LCD/ PS1200M/. Dino Plus:Bộ Bánh răng cơ | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 220 | Main máy huỷ | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 221 | Sửa chữa Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 222 | Máy hủy Silicon PS-836C/ PS880C/ PS2500C/. Nikatei PS780C/ PS900C . Hpec C3417/ C8030/ C8032/ C8052/ S611/. New United ET-12M/ ST-12C/. ZIBA PC-417CD:Bộ Bánh răng cơ | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 223 | Main máy huỷ | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 224 | Sửa chữa Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 225 | Máy Scan Fujitsu Partner SP30F/Fujitsu Fi 6140:Đèn quét | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 226 | Bộ lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 227 | Cáp đèn quét | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 228 | Máy Scan HP 4050GT/4500 FH1:Đèn quét | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 229 | Bộ lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 230 | Cáp đèn quét | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 231 | Các máy scan khác:Bộ lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 232 | Máy chiếu Panasonic LT 90NTEA/ PT-LB360A:Đèn chiếu | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 233 | Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 234 | Bộ nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 235 | Máy chiếu Panasonic PT - LB 3300/ VX 422/ LB 412:Đèn chiếu | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 236 | Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 237 | Bộ nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 238 | Máy chiếu Sony VPL-CX120/ VPL -CW 255:Đèn chiếu | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 239 | Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 240 | Bộ nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 241 | Máy chiếu Epson EB2042:Đèn chiếu | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 242 | Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 243 | Bộ nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 244 | Máy Fax Canon L140/ Canon MF 215 - máy đa chức năng/. Fujitsu SP30F/. Panasonic KX - FL 612 CX/ 512/ 542/Canon Laser L170/. Fujitsu IX 500:Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 245 | Bộ nạp bản gốc | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 246 | Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 247 | Lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 248 | Lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 249 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 250 | Sensor | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 251 | Hộp quang | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 252 | Máy Fax Brother 2840/. Fujitsu Fi 6110/. Panasonic KX - MB 2275/ Panasonic KXMB1530CX:Bánh răng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 253 | Bộ nạp bản gốc | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 254 | Main | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 255 | Lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 256 | Lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 257 | Lô cuốn giấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 258 | Sensor | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 259 | Hộp quang | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 260 | Máy Xerox DC 450i/4000/5010/236/336/2005/2055/3005/2007/3007:Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 261 | Cụm trống | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 262 | Bộ chute/ Giá đỡ chuyển in | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 263 | Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 264 | Cụm Exit sensor | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 265 | Trục cao áp chuyển in | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 266 | Cánh cửa A | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 267 | Mảng code khay | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 268 | Mảng MCU/ Bo điều khiển MCU | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 269 | Phim hướng giấy đăng ký | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 270 | Cụm OTC 2/ Cụm Exit 2 | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 271 | Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 272 | Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 273 | Cụm ROS/ Cụm Laser | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 274 | Móc nắp khóa ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 275 | Cụm duplex/ Cụm đảo mặt bản copy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 276 | Mảng Cao áp/ Bo điều khiển HVPS | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 277 | Hộp mực | Theo E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 278 | Mảng nguồn/ Bo nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 279 | Bộ nhớ RAM | Theo E-HSMT | Thanh | 1 | |
| 280 | Ổ cứng HDD | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 281 | Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 282 | Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 283 | Cụm motor nâng khay | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 284 | Cụm khay gầm | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 285 | Bánh răng nâng khay | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 286 | Máy Xerox DC V 2060/3060/3065; DC IV 2060/3060/3065:Cụm trống | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 287 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 288 | Bộ chute/ Giá đỡ chuyển in | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 289 | Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 290 | Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 291 | Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 292 | Mảng code khay | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 293 | Bánh răng nâng khay | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 294 | Cánh cửa A | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 295 | Bánh xe kéo giấy khay tay | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 296 | Mảng Cao áp/ Bo điều khiển HVPS | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 297 | Mảng nguồn/ Bo nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 298 | Cụm motor chính | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 299 | Thanh LPH | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 300 | Hộp mực | Theo E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 301 | Cụm OTC 2/ Cụm Exit 2 | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 302 | Cụm cửa Exit 2 | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 303 | Mảng ESS/ Bo điều khiển ESS | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 304 | Ổ cứng HDD | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 305 | Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 306 | Móc nắp khóa ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 307 | Clutch trung gian | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 308 | Bánh răng sấy | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 309 | Ống dẫn mực | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 310 | Cụm kéo giấy khay 1/2 | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 311 | Bàn phím điều khiển | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 312 | Máy Xerox DC 6000/7000 - IV 6080/7080 - V 7080/7080:Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 313 | Cụm trống | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 314 | Cụm từ | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 315 | Bột từ | Theo E-HSMT | Gói | 1 | |
| 316 | Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 317 | Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 318 | Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 319 | Hộp mực thải | Theo E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 320 | Hopper mực/ Cụm cấp mực | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 321 | Hộp mực | Theo E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 322 | Motor cấp mực | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 323 | Cụm Belt/ Băng tải chuyển in | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 324 | Cụm motor take away | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 325 | Cụm Invert/ Cụm đảo mặt | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 326 | Mảng nguồn AC/ Bo nguồn AC | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 327 | Mảng nguồn DC/ Bo nguồn DC | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 328 | Bộ nhớ RAM | Theo E-HSMT | Thanh | 1 | |
| 329 | Ổ cứng HDD | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 330 | Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 331 | Đèn quét mặt 2 ADF | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 332 | Cụm kéo giấy khay 1/2 | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 333 | Cụm khay gầm | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 334 | Máy Xerox DC IV 4070/5070 - V 4070/5070:Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 335 | Cụm trống | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 336 | Bộ chute/ Giá đỡ chuyển in | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 337 | Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 338 | Cụm Exit sensor | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 339 | Mảng MCU/ Bo điều khiển MCU | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 340 | Cụm OTC 2/ Cụm Exit 2 | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 341 | Cánh cửa A | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 342 | Phim hướng giấy đăng ký | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 343 | Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 344 | Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 345 | Cụm duplex/ Cụm đảo mặt bản copy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 346 | Cụm ROS/ Cụm Laser | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 347 | Nắp đậy ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 348 | Bản lề ADF (Trái/ Phải) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 349 | Mảng Cao áp/ Bo điều khiển HVPS | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 350 | Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 351 | Đèn quét mặt 2 ADF | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 352 | Tấm hướng giấy ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 353 | Mortor dẫn mực | Theo E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 354 | Hộp mực | Theo E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 355 | Bánh xe kéo giấy khay tay | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 356 | Mảng ESS/ Bo điều khiển ESS | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 357 | Mảng nguồn/ Bo nguồn | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 358 | Bộ nhớ RAM | Theo E-HSMT | Thanh | 1 | |
| 359 | Ổ cứng HDD | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 360 | Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 361 | Móc nắp khóa ADF | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 362 | Cụm kéo giấy khay 1/2 | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 363 | Cụm khay gầm | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 364 | Bánh răng nâng khay | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 365 | Bàn phím điều khiển | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 366 | Máy RICOH MP6002:Lô sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 367 | Trục trống | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 368 | Bộ lẫy tách giấy sấy | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 369 | Cuộn lau sấy | Theo E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 370 | Gạt mực | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 371 | Bột từ | Theo E-HSMT | Gói | 1 | |
| 372 | Thanh cao áp | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 373 | Bộ kéo giấy DF | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 374 | Hộp từ | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 375 | Hộp mực | Theo E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 376 | Chổi thu hồi mực thải | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 377 | Lò xo thu hồi mự thải | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 378 | Tẩu thu hồi mực thải | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 379 | Bộ bánh răng cụm trống | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 380 | Bộ bạc hộp từ | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 381 | Bộ seal hộp từ | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 382 | Hopper cấp mực | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 383 | Sensor báo mực | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 384 | Băng tải chuyển in | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 385 | Gạt băng tải chuyển in | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 386 | Lô ép | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 387 | Motor cuộn lau sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 388 | Cảm biến nhiệt sấy | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 389 | Đèn sấy chính | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 390 | Đèn sấy phụ | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 391 | Bộ kéo giấy khay | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 392 | Cụm kéo giấy khay | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 393 | Mảng giàn quang/ Bo điều kiển giàn quang | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 394 | Vật Tư Máy Xerox S2220/2420/2000/1080:Cụm trống | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 395 | Cụm sấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 396 | Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 397 | Bánh xe kéo giấy khay | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 398 | Bánh xe kéo giấy ADF | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 399 | Mảng cao áp | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 400 | Hộp mực | Theo E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 401 | Cụm ROS/ Cụm Laser | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 402 | Phim hướng giấy đăng ký | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 403 | Cụm giá đỡ chuyển in | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 404 | Trục cao áp chuyển in | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 405 | Cụm khay giấy | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 406 | Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc | Theo E-HSMT | Cụm | 1 | |
| 407 | Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 408 | Mảng ESS/MCU | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 409 | Mảng nguồn/ Bo nguồn | Theo E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 410 | Bảo dưỡng điều hòa công suất 9000 BTU | Theo E-HSMT | máy | 33 | |
| 411 | Bảo dưỡng điều hòa công suất 12000 BTU | Theo E-HSMT | máy | 190 | |
| 412 | Bảo dưỡng điều hòa công suất 18000 BTU | Theo E-HSMT | máy | 109 | |
| 413 | Bảo dưỡng điều hòa công suất 24000 BTU | Theo E-HSMT | máy | 33 | |
| 414 | Phần sửa chữa điều hòa 9000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 415 | Thay bộ dây nối 3 chân lock | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 416 | Nạp gas toàn bộ R22 | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 417 | Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 418 | Thay mô tơ lá đảo gió | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 419 | Thay tụ quạt dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 420 | Thay stato dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 421 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 422 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 423 | Thay quạt (lồng sóc) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 424 | Thay tụ quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 425 | Thay tụ ( Kapa đề block) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 426 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 427 | Thay cánh quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 428 | Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 429 | Thay khởi động từ (contactor) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 430 | Thay block máy lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 431 | Thay bơm thoát nước rời | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 432 | Thay cảm biến to phòng/dàn | Theo E-HSMT | Con | 1 | |
| 433 | Thay mắt nhận tín hiệu | Theo E-HSMT | Con | 1 | |
| 434 | Thay gen cách nhiệt + si | Theo E-HSMT | m | 1 | |
| 435 | Sửa chảy nước, đọng sương | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 436 | Sửa xì dàn lạnh (hàn) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 437 | Đổi cục nóng, mặt lạnh | Theo E-HSMT | Cục | 1 | |
| 438 | Sửa mất nguồn, chập/hở mạch | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 439 | Sửa board dàn lạnh (mono) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 440 | Sửa board dàn lạnh (inverter) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 441 | Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 442 | Sửa board dàn nóng (inverter) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 443 | Sửa xì dàn nóng (hàn) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 444 | Sửa nghẹt đường thoát nước | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 445 | Nén thử nitơ | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 446 | Di chuyển điều hòa sang vị trí mới | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 447 | Phần sửa chữa điều hòa 12000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block | Theo E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 448 | Thay bộ dây nối 3 chân lock | Theo E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 449 | Nạp gas toàn bộ R22 | Theo E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 450 | Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) | Theo E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 451 | Thay mô tơ lá đảo gió | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 452 | Thay tụ quạt dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 453 | Thay stato dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 454 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 455 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 456 | Thay quạt (lồng sóc) | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 457 | Thay tụ quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 458 | Thay tụ ( Kapa đề block) | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 459 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 460 | Thay cánh quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 461 | Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 462 | Thay khởi động từ (contactor) | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 463 | Thay block máy lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 464 | Thay bơm thoát nước rời | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 465 | Thay cảm biến to phòng/dàn | Theo E-HSMT | Con | 3 | |
| 466 | Thay mắt nhận tín hiệu | Theo E-HSMT | Con | 3 | |
| 467 | Thay gen cách nhiệt + si | Theo E-HSMT | m | 3 | |
| 468 | Sửa chảy nước, đọng sương | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 469 | Sửa xì dàn lạnh (hàn) | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 470 | Đổi cục nóng, mặt lạnh | Theo E-HSMT | Cục | 3 | |
| 471 | Sửa mất nguồn, chập/hở mạch | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 472 | Sửa board dàn lạnh (mono) | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 473 | Sửa board dàn lạnh (inverter) | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 474 | Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 475 | Sửa board dàn nóng (inverter) | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 476 | Sửa xì dàn nóng (hàn) | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 477 | Sửa nghẹt đường thoát nước | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 478 | Nén thử nitơ | Theo E-HSMT | Lần | 3 | |
| 479 | Di chuyển điều hòa sang vị trí mới | Theo E-HSMT | bộ | 3 | |
| 480 | Phần sửa chữa điều hòa 18000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 481 | Thay bộ dây nối 3 chân lock | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 482 | Nạp gas toàn bộ R22 | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 483 | Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 484 | Thay mô tơ lá đảo gió | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 485 | Thay tụ quạt dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 486 | Thay stato dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 487 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 488 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 489 | Thay quạt (lồng sóc) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 490 | Thay tụ quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 491 | Thay tụ ( Kapa đề block) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 492 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 493 | Thay cánh quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 494 | Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 495 | Thay khởi động từ (contactor) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 496 | Thay block máy lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 497 | Thay bơm thoát nước rời | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 498 | Thay cảm biến to phòng/dàn | Theo E-HSMT | Con | 1 | |
| 499 | Thay mắt nhận tín hiệu | Theo E-HSMT | Con | 1 | |
| 500 | Thay gen cách nhiệt + si | Theo E-HSMT | m | 1 | |
| 501 | Sửa chảy nước, đọng sương | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 502 | Sửa xì dàn lạnh (hàn) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 503 | Đổi cục nóng, mặt lạnh | Theo E-HSMT | Cục | 1 | |
| 504 | Sửa mất nguồn, chập/hở mạch | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 505 | Sửa board dàn lạnh (mono) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 506 | Sửa board dàn lạnh (inverter) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 507 | Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 508 | Sửa board dàn nóng (inverter) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 509 | Sửa xì dàn nóng (hàn) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 510 | Sửa nghẹt đường thoát nước | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 511 | Nén thử nitơ | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 512 | Di chuyển điều hòa sang vị trí mới | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 513 | Phần sửa chữa điều hòa 24000 - 48000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 514 | Thay bộ dây nối 3 chân lock | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 515 | Nạp gas toàn bộ R22 | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 516 | Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) | Theo E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 517 | Thay mô tơ lá đảo gió | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 518 | Thay tụ quạt dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 519 | Thay stato dàn lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 520 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 521 | Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 522 | Thay quạt (lồng sóc) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 523 | Thay tụ quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 524 | Thay tụ ( Kapa đề block) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 525 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 526 | Thay cánh quạt dàn nóng | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 527 | Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 528 | Thay khởi động từ (contactor) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 529 | Thay block máy lạnh | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 530 | Thay bơm thoát nước rời | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 531 | Thay cảm biến to phòng/dàn | Theo E-HSMT | Con | 1 | |
| 532 | Thay mắt nhận tín hiệu | Theo E-HSMT | Con | 1 | |
| 533 | Thay gen cách nhiệt + si | Theo E-HSMT | m | 1 | |
| 534 | Xử lý chảy nước | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 535 | Sửa board (Mono) | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 536 | Sửa board (Inverter) | Theo E-HSMT | Cục | 1 | |
| 537 | Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 538 | Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 539 | Hút chân không | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 540 | Đổi mặt cục nóng, mặt lạnh | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 541 | Sửa mất nguồn chập chờn/ hở mạch | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 542 | Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 543 | Nén ni tơ | Theo E-HSMT | Lần | 1 | |
| 544 | Di chuyển điều hòa sang vị trí mới | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 545 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo E-HSMT | máy | 11 | |
| 546 | Dây điện 2 x 1.5mm | Theo E-HSMT | m | 27,38 | |
| 547 | Dây điện 2 x 2.5mm | Theo E-HSMT | m | 27,38 | |
| 548 | Dây điện 2 x 4mm | Theo E-HSMT | m | 27,38 | |
| 549 | Dây điện 2 x 6mm | Theo E-HSMT | m | 27,38 | |
| 550 | Dây điện 2 x 10mm | Theo E-HSMT | m | 27,38 | |
| 551 | Ống đồng Ø6.4 - Ø9.5 | Theo E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 552 | Ống đồng Ø6.4 - Ø12.7 | Theo E-HSMT | 100m | 0,11 | |
| 553 | Ống đồng Ø6.4 - Ø15.9 | Theo E-HSMT | 100m | 0,07 | |
| 554 | Ống đồng Ø9.5 - Ø15.9 | Theo E-HSMT | 100m | 0,07 | |
| 555 | Ống đồng Ø9.5 - Ø19.1 | Theo E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 556 | Ống đồng Ø12.7 - Ø19.1 | Theo E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 557 | Bảo ôn D6 dày 13mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,13 | |
| 558 | Bảo ôn D10 dày 13mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 559 | Bảo ôn D13 dày 13mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,11 | |
| 560 | Bảo ôn D16 dày 13mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,07 | |
| 561 | Bảo ôn D19 dày 13mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 562 | Bảo ôn D22 dày 13mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,17 | |
| 563 | Bảo ôn D25 dày 13mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,21 | |
| 564 | Bảo ôn D6 dày 19mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,07 | |
| 565 | Bảo ôn D10 dày 19mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,09 | |
| 566 | Bảo ôn D13 dày 19mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 567 | Bảo ôn D16 dày 19mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,07 | |
| 568 | Bảo ôn D19 dày 19mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 569 | Bảo ôn D22 dày 19mm | Theo E-HSMT | 100m | 0,17 | |
| 570 | Ống thoát nước mềm D20 | Theo E-HSMT | m | 54,75 | |
| 571 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Theo E-HSMT | 100m | 0,33 | |
| 572 | Ống thoát nước cứng PVC Ø27 | Theo E-HSMT | 100m | 0,21 | |
| 573 | Aptomat 3P 20A | Theo E-HSMT | cái | 11 | |
| 574 | Cung cấp dịch vụ nhân công và vật tư thực hiện các công việc của Bộ Ngoại giao:Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường | Theo E-HSMT | m² | 100 | |
| 575 | Phá dỡ nền xi măng | Theo E-HSMT | m² | 50 | |
| 576 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | m² | 50 | |
| 577 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo E-HSMT | m² | 10 | |
| 578 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Theo E-HSMT | m² | 20 | |
| 579 | Tháo dỡ vách tường thạch cao | Theo E-HSMT | m² | 10 | |
| 580 | Tháo dỡ vách ngăn bằng kính | Theo E-HSMT | m² | 5 | |
| 581 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo E-HSMT | bộ | 3 | |
| 582 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 583 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 584 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo E-HSMT | cái | 1 | |
| 585 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 586 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Theo E-HSMT | bộ | 10 | |
| 587 | Tháo dỡ gương | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 588 | Kiểm tra, tháo bỏ hệ thống đường ống cũ hư hỏng để thay mới | Theo E-HSMT | Gói | 2 | |
| 589 | Tháo quạt trần cũ, vận chuyển về kho | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 590 | Đánh giấy ráp vệ sinh tường | Theo E-HSMT | m² | 600 | |
| 591 | Đánh giấy ráp vệ sinh bề mặt gỗ, bề mặt sắt | Theo E-HSMT | m² | 100 | |
| 592 | Đánh giấy ráp vệ sinh hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | m² | 50 | |
| 593 | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết | Theo E-HSMT | m³ | 4,8 | |
| 594 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | m³ | 4,8 | |
| 595 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T, tổng cự ly vận chuyển 10km | Theo E-HSMT | m³ | 4,8 | |
| 596 | Trát tường trong nhà bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo E-HSMT | m² | 20 | |
| 597 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 | Theo E-HSMT | m² | 20 | |
| 598 | Lát lại gạch cũ tận dụng (công + vật liệu phụ) | Theo E-HSMT | m² | 30 | |
| 599 | Lát gạch men 300x300 | Theo E-HSMT | m² | 30 | |
| 600 | Lát gạch men 400x400 | Theo E-HSMT | m² | 30 | |
| 601 | Lát gạch granite, kích thước 300x300 | Theo E-HSMT | m² | 10 | |
| 602 | Lát gạch granite, kích thước 600x600 | Theo E-HSMT | m² | 20 | |
| 603 | Ốp gạch chân tường, vữa xi măng M75 | Theo E-HSMT | m² | 5 | |
| 604 | Gia công và đóng chân tường 2x20cm bằng gỗ | Theo E-HSMT | m | 40 | |
| 605 | Thi công vách tường thạch cao | Theo E-HSMT | m² | 30 | |
| 606 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo E-HSMT | m² | 100 | |
| 607 | Thi công trần thạch cao xương nổi | Theo E-HSMT | m² | 50 | |
| 608 | Bả bằng bột bả Joton lên trần, tường, dầm, cột | Theo E-HSMT | m² | 600 | |
| 609 | Sơn trần, tường, dầm, cột đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | m² | 600 | |
| 610 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo E-HSMT | m² | 300 | |
| 611 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | m² | 200 | |
| 612 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | m² | 100 | |
| 613 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 1mm | Theo E-HSMT | m² | 30 | |
| 614 | Cửa khung kính nhôm | Theo E-HSMT | m2 | 15 | |
| 615 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | m² | 15 | |
| 616 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo E-HSMT | m2 | 10 | |
| 617 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo E-HSMT | m² | 10 | |
| 618 | Thay tấm kính mặt bàn - giá nhân công bao gồm chi phí cắt, mài cạnh và lắp đặt hoàn thiện | Theo E-HSMT | m2 | 20 | |
| 619 | Dán giấy kính mờ ở cửa | Theo E-HSMT | m2 | 30 | |
| 620 | Cửa pano gỗ tự nhiên nhóm 2 (bao gồm nẹp, khuôn) | Theo E-HSMT | m2 | 4 | |
| 621 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT | m | 15 | |
| 622 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT | m² | 4 | |
| 623 | Cremon (1 bộ) cửa đi | Theo E-HSMT | bộ | 20 | |
| 624 | Lắp cremon (1 bộ) cửa đi | Theo E-HSMT | bộ | 20 | |
| 625 | Bản lề âm (1 bộ 4 cái) cửa đi | Theo E-HSMT | bộ | 5 | |
| 626 | Lắp bản lề âm (1 bộ 4 cái) cửa đi | Theo E-HSMT | 1 bộ 4 cái | 5 | |
| 627 | Bản lề thường (1 bộ 4 cái) cửa đi | Theo E-HSMT | bộ | 10 | |
| 628 | Lắp bản lề thường (1 bộ 4 cái) cửa đi | Theo E-HSMT | 1 bộ 4 cái | 10 | |
| 629 | Bào sửa cửa chống sệt | Theo E-HSMT | Bộ | 60 | |
| 630 | Bản lề cánh tủ làm việc (1 bộ 2 cái) | Theo E-HSMT | Bộ | 90 | |
| 631 | Lắp bản lề cánh tủ làm việc (1 bộ 2 cái) | Theo E-HSMT | 1 bộ 2 cái | 90 | |
| 632 | Bản lề thủy lực cửa kính (bao gồm lắp đặt) | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 633 | Chân gập hãm cửa (bao gồm lắp đặt) | Theo E-HSMT | Cái | 50 | |
| 634 | Tay đòn tự động đóng cửa phòng làm việc (bao gồm lắp đặt) | Theo E-HSMT | Cái | 20 | |
| 635 | Lắp khóa cửa tủ, ngăn kéo bàn làm việc | Theo E-HSMT | bộ | 200 | |
| 636 | Khóa tủ ray | Theo E-HSMT | bộ | 20 | |
| 637 | Khóa tủ sắt | Theo E-HSMT | bộ | 10 | |
| 638 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo E-HSMT | bộ | 7 | |
| 639 | Khóa cửa nhôm | Theo E-HSMT | bộ | 5 | |
| 640 | Khóa cửa đi kính cường lực | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 641 | Khóa cửa đi tay vặn nhỏ | Theo E-HSMT | bộ | 3 | |
| 642 | Khóa cửa đi tay vặn ngang loại trung | Theo E-HSMT | bộ | 10 | |
| 643 | Lắp khóa cửa đi tay vặn ngang loại nhỏ | Theo E-HSMT | bộ | 5 | |
| 644 | Lắp khóa cửa tủ, ngăn kéo bàn làm việc | Theo E-HSMT | bộ | 200 | |
| 645 | Lắp khóa tủ ray | Theo E-HSMT | bộ | 20 | |
| 646 | Lắp khóa tủ sắt | Theo E-HSMT | bộ | 10 | |
| 647 | Lắp khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo E-HSMT | bộ | 7 | |
| 648 | Lắp khóa cửa nhôm | Theo E-HSMT | bộ | 5 | |
| 649 | Lắp khóa cửa đi kính cường lực | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 650 | Lắp khóa cửa đi tay vặn nhỏ | Theo E-HSMT | bộ | 3 | |
| 651 | Lắp khóa cửa đi tay vặn ngang loại trung | Theo E-HSMT | bộ | 15 | |
| 652 | Lắp thêm ván đợt tủ tài liệu | Theo E-HSMT | Cái | 10 | |
| 653 | Lắp chốt cài cánh cửa tủ, cửa sổ, cửa wc | Theo E-HSMT | Cái | 10 | |
| 654 | Sửa cánh cửa gỗ | Theo E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 655 | Sửa cổng ra vào có ray | Theo E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 656 | Thay ray ngăn kéo tủ, bàn làm việc | Theo E-HSMT | Cái | 5 | |
| 657 | Thay tay kéo cánh cửa tủ tài liệu, bàn làm việc | Theo E-HSMT | Cái | 10 | |
| 658 | Khoan treo tranh-ảnh-bản đồ (khổ lớn), tivi, camera, máy phá sóng… lên tường | Theo E-HSMT | Lần | 10 | |
| 659 | Lắp mới biển chức danh - Biển mica kích thước 400x300 | Theo E-HSMT | Cái | 10 | |
| 660 | Lắp mới biển chức danh - Biển mica kích thước 400x150 | Theo E-HSMT | Cái | 20 | |
| 661 | Biển mica 500x400 | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 662 | Biển mica 350x150 | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 663 | Biển đồng inox 500x400 | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 664 | Biển sắt 500x300 | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 665 | Biển thông báo 1200x800 | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 666 | Biển thông báo 2000x1200 | Theo E-HSMT | Cái | 1 | |
| 667 | Thau cọ bể nước sinh hoạt, vệ sinh bể | Theo E-HSMT | Cái | 3 | |
| 668 | Xử lý sự cố nứt mái bể ngầm, chống thấm | Theo E-HSMT | lần | 1 | |
| 669 | Tháo dỡ tấm ngói vỡ và lợp lại | Theo E-HSMT | Tấm | 50 | |
| 670 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, seno, ô văng | Theo E-HSMT | m² | 30 | |
| 671 | Thau cọ bể vệ sinh đầu vòi phun nước, đài phun nước | Theo E-HSMT | Lần | 6 | |
| 672 | Sửa chữa, thay đầu vòi phun bị hỏng | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 673 | Bảo dưỡng máy bơm tăng áp đài phun | Theo E-HSMT | Cái | 6 | |
| 674 | Lắp đặt, thay thế chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | bộ | 3 | |
| 675 | Thay van cảm ứng xả tự động chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 676 | Thay van ấn tay chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | Cái | 2 | |
| 677 | Thay pin cho van xả tự động tiểu nam | Theo E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 678 | Thay van phao điện điều khiển bơm bể nước | Theo E-HSMT | Cái | 4 | |
| 679 | Công lắp đặt mới hoặc sửa chữa chậu rửa tay | Theo E-HSMT | bộ | 4 | |
| 680 | Chậu rửa nhà vệ sinh Inax (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 681 | Xí bệt Inax (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 682 | Lắp đặt chậu xí bệt sau khi thông tắc | Theo E-HSMT | bộ | 5 | |
| 683 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 684 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 685 | Lắp đặt xi phông chậu rửa Inax (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 686 | Chậu rửa bếp inox 1 hố | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 687 | Chậu rửa bếp inox 2 hố | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 688 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp Inax (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 689 | Tháo dỡ vòi hoa sen WC | Theo E-HSMT | bộ | 3 | |
| 690 | Thay thế vòi hoa sen WC | Theo E-HSMT | bộ | 3 | |
| 691 | Lắp đặt, thay thế vòi xịt xí | Theo E-HSMT | bộ | 10 | |
| 692 | Cút thép D27 | Theo E-HSMT | cái | 20 | |
| 693 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Theo E-HSMT | cái | 5 | |
| 694 | Lắp đặt máy sấy tay Inax (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | cái | 2 | |
| 695 | Ga thoát sàn D90 | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 696 | Ống nhiệt D20 | Theo E-HSMT | 100m | 1,02 | |
| 697 | Ống nhựa PVC D20 | Theo E-HSMT | 100m | 0,68 | |
| 698 | Ống nhựa PVC D60 | Theo E-HSMT | 100m | 0,14 | |
| 699 | Ống nhựa PVC D90 | Theo E-HSMT | 100m | 0,14 | |
| 700 | Cút nhựa PPR D20 | Theo E-HSMT | cái | 43 | |
| 701 | Cút nhựa D60 | Theo E-HSMT | cái | 13 | |
| 702 | Cút nhựa D90 | Theo E-HSMT | cái | 13 | |
| 703 | Tê nhựa PPR D20 | Theo E-HSMT | cái | 5 | |
| 704 | Tê nhựa D90 | Theo E-HSMT | cái | 1 | |
| 705 | Chếch D60 | Theo E-HSMT | cái | 3 | |
| 706 | Măng sông PPR D20 | Theo E-HSMT | cái | 18 | |
| 707 | Măng sông PPR D40 | Theo E-HSMT | cái | 4 | |
| 708 | Măng sông ren ngoài D60 | Theo E-HSMT | cái | 4 | |
| 709 | Măng sông D90 | Theo E-HSMT | cái | 2 | |
| 710 | Lắp đặt van PPR D20 | Theo E-HSMT | cái | 1 | |
| 711 | Lắp đặt van ren D32 | Theo E-HSMT | cái | 7 | |
| 712 | Thay van phao bể nước trên mái và bể ngầm - van phao cơ | Theo E-HSMT | cái | 6 | |
| 713 | Thay bơm tăng áp | Theo E-HSMT | máy | 1 | |
| 714 | Cắt trần thạch cao, lắp đặt móc quạt, sau đó vá hoàn thiện lại trần | Theo E-HSMT | cái | 3 | |
| 715 | Thay tụ khởi động, hộp số, vòng bi quạt trần | Theo E-HSMT | cái | 1 | |
| 716 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | cái | 5 | |
| 717 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo E-HSMT | cái | 6 | |
| 718 | Bảo dưỡng, vệ sinh định kỳ quạt thông gió các nhà vệ sinh công cộng | Theo E-HSMT | cái | 50 | |
| 719 | Lắp đặt quạt thông gió - quạt hút 300x300 | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 720 | Lắp đặt quạt thông gió - quạt hút 350x350 | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 721 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió D500 | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 722 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió D600 | Theo E-HSMT | cái | 5 | |
| 723 | Lắp mới đèn tuýp led 0,6m | Theo E-HSMT | bộ | 20 | |
| 724 | Lắp mới đèn tuýp led 1,2m | Theo E-HSMT | bộ | 50 | |
| 725 | Thay mới bóng đèn tuýp huỳnh quang 0,6m | Theo E-HSMT | bộ | 30 | |
| 726 | Thay mới bóng đèn tuýp huỳnh quang 1,2m | Theo E-HSMT | bộ | 300 | |
| 727 | Thay thế đèn led bóng tròn | Theo E-HSMT | bộ | 35 | |
| 728 | Thay thế đèn ốp trần 24w | Theo E-HSMT | bộ | 25 | |
| 729 | Giá treo màn hình led tivi | Theo E-HSMT | bộ | 5 | |
| 730 | Ống gen ruột gà D20 | Theo E-HSMT | m | 100 | |
| 731 | Lắp đặt ống gen bán nguyệt D40 | Theo E-HSMT | m | 30 | |
| 732 | Lắp đặt ống gen bán nguyệt D60 | Theo E-HSMT | m | 50 | |
| 733 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT | m | 750 | |
| 734 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo E-HSMT | m | 40 | |
| 735 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo E-HSMT | m | 250 | |
| 736 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Theo E-HSMT | m | 100 | |
| 737 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | m | 150 | |
| 738 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | m | 100 | |
| 739 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo E-HSMT | m | 250 | |
| 740 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo E-HSMT | m | 50 | |
| 741 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo E-HSMT | m | 45 | |
| 742 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | m | 300 | |
| 743 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | m | 300 | |
| 744 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | m | 200 | |
| 745 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo E-HSMT | m | 30 | |
| 746 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo E-HSMT | m | 50 | |
| 747 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Theo E-HSMT | m | 110 | |
| 748 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 | Theo E-HSMT | m | 33 | |
| 749 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo E-HSMT | m | 22 | |
| 750 | Lắp đặt chuông điện | Theo E-HSMT | cái | 1 | |
| 751 | Đế D60 và nắp | Theo E-HSMT | cái | 20 | |
| 752 | Đế nổi | Theo E-HSMT | cái | 5 | |
| 753 | Lắp đặt hạt công tắc Clipsal (hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | cái | 7 | |
| 754 | Lắp đặt ổ cắm đôi Clipsal | Theo E-HSMT | cái | 30 | |
| 755 | Aptomat 1pha 40A | Theo E-HSMT | cái | 2 | |
| 756 | Aptomat 2 pha 32A | Theo E-HSMT | cái | 3 | |
| 757 | Aptomat 3pha 63A | Theo E-HSMT | cái | 2 | |
| 758 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400mm | Theo E-HSMT | hộp | 1 | |
| 759 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100mm | Theo E-HSMT | hộp | 4 | |
| 760 | Lắp đặt dây mạng | Theo E-HSMT | m | 300 | |
| 761 | Lắp đặt dây điện thoại | Theo E-HSMT | m | 300 | |
| 762 | Lắp đặt ổ cắm dây điện thoại | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 763 | Lắp đặt ổ cắm dây mạng âm sàn | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 764 | Bảo dưỡng bơm | Theo E-HSMT | bộ | 2 | |
| 765 | Bảo dưỡng đèn chùm pha lê | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 766 | Bảo dưỡng tủ lạnh | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 767 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy hút bụi | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 768 | Bạt che đồ đạc | Theo E-HSMT | m2 | 100 | |
| 769 | Chuyển đồ giữa các trụ sở bằng xe oto taixi tải | Theo E-HSMT | chuyến | 40 | |
| 770 | Thực hiện các công việc vận chuyển, thu dọn theo yêu cầu | Theo E-HSMT | công | 1.000 | |
| 771 | Thay rèm vải cửa sổ | Theo E-HSMT | m2 | 30 | |
| 772 | Lắp cửa lưới chống côn trùng cửa sổ | Theo E-HSMT | cửa | 12 | |
| 773 | Bóc thảm trải sàn, tẩy keo, vệ sinh sàn | Theo E-HSMT | phòng | 5 | |
| 774 | Thay cờ 2.5x3.5m | Theo E-HSMT | cái | 2 | |
| 775 | Thay cờ 1.2x1.7m | Theo E-HSMT | cái | 1 | |
| 776 | Thay cờ 1.2x2m | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 777 | Thay cờ 3x2m | Theo E-HSMT | cái | 2 | |
| 778 | Lắp nhà bạt phục vụ hoạt động, hội nghị | Theo E-HSMT | m2 | 50 | |
| 779 | Trực phục vụ hội nghị, sự kiện, … | Theo E-HSMT | công | 110 | |
| 780 | Cắt phá khóa cửa | Theo E-HSMT | bộ | 10 | |
| 781 | Sửa mở, dò mã, dò chìa cho tủ két sắt | Theo E-HSMT | cái | 5 | |
| 782 | Cắt, phá hủy ổ cứng | Theo E-HSMT | cái | 10 | |
| 783 | Thông tắc bồn cầu | Theo E-HSMT | bộ | 20 | |
| 784 | Thông tắc chậu rửa, vòi chậu | Theo E-HSMT | bộ | 30 | |
| 785 | Thông tắc tiểu nam | Theo E-HSMT | bộ | 25 | |
| 786 | Thông tắc thoát sàn và khu bếp | Theo E-HSMT | ht | 5 | |
| 787 | Thông tắc đường thoát nước thải cây nước | Theo E-HSMT | ht | 15 | |
| 788 | Vệ sinh phòng: Lau rửa cửa đi, cửa sổ; Tẩy sàn bằng dung môi, đánh bóng và vệ sinh sạch sẽ | Theo E-HSMT | phòng | 3 | |
| 789 | Vệ sinh định kỳ hệ thống thoát nước: Nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát các trụ sở | Theo E-HSMT | lần | 3 | |
| 790 | Cắt nhổ cỏ tại khu nhà làm việc, thu dọn rác, chặt tỉa cây cọ cây dừa | Theo E-HSMT | công | 10 | |
| 791 | Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | Theo E-HSMT | m2 | 500 | |
| 792 | Giặt thảm trải sàn, giặt rèm, đệm ghế | Theo E-HSMT | m2 | 100 | |
| 793 | Sửa cây nước nóng lạnh, thay bình áp | Theo E-HSMT | bộ | 5 | |
| 794 | Sửa chữa cây nước nóng lạnh, thay vòi nước | Theo E-HSMT | cái | 5 | |
| 795 | Sửa chữa cây nước nóng lạnh, thay ruột đun | Theo E-HSMT | cái | 20 | |
| 796 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo E-HSMT | m² | 100 | |
| 797 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo E-HSMT | m² | 50 | |
| 798 | Sửa tủ, lắp thanh suốt treo tủ | Theo E-HSMT | cái | 15 | |
| 799 | Sửa tủ, lắp chốt đỡ đợt tủ | Theo E-HSMT | tấm | 40 | |
| 800 | Thay Pin tiểu nam, khóa từ | Theo E-HSMT | lượt | 30 | |
| 801 | Bọc da ghế sofa | Theo E-HSMT | bộ | 1 | |
| 802 | Lắp khóa tủ đồng | Theo E-HSMT | cái | 30 | |
| 803 | Sửa ngăn kéo bàn, cánh tủ bàn | Theo E-HSMT | cái | 50 | |
| 804 | Lắp ray bi ngăn kéo | Theo E-HSMT | bộ | 50 | |
| 805 | Thay bóng đèn led | Theo E-HSMT | cái | 100 | |
| 806 | Lắp đặt cáp điện 3x35+1x16 | Theo E-HSMT | m | 20 | |
| 807 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo E-HSMT | cái | 20 | |
| 808 | Sửa quạt cây, quạt treo | Theo E-HSMT | cái | 20 | |
| 809 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị âm thanh | Theo E-HSMT | thiết bị | 5 | |
| 810 | Remote TV, remote thiết bị âm thanh, remote motor cổng | Theo E-HSMT | cái | 15 | |
| 811 | Sửa lò vi sóng | Theo E-HSMT | cái | 4 | |
| 812 | Sửa két nước bệt wc , thay cọc cấp nước | Theo E-HSMT | cái | 15 | |
| 813 | Lắp đặt thay bóng đèn cao áp bảo vệ | Theo E-HSMT | bộ | 4 | |
| 814 | Cung cấp dịch vụ thiết kế, trang trí phục vụ hoạt động của Bộ Ngoại giao:Thiết kế backdrop chiếu màn hình led theo nội dung yêu cầu | Theo E-HSMT | mẫu | 4 | |
| 815 | Thiết kế khẩu hiệu banner, phướn, phông nền | Theo E-HSMT | gói | 1 | |
| 816 | Banner cổng chính trụ sở, in bạt căng khung có sẵn | Theo E-HSMT | m2 | 12,75 | |
| 817 | Phông chính hội trường | Theo E-HSMT | m2 | 30 | |
| 818 | Pano ảnh Việt Nam, in bạt không gân chất lượng cao, căng khung sắt | Theo E-HSMT | m2 | 10 | |
| 819 | Backdrop, in bạt không gân cản sáng, khung sắt hộp, chân tự đứng | Theo E-HSMT | m2 | 15 | |
| 820 | Phướn treo dọc đường đi từ cổng chính vào sảnh chính tòa nhà, in bạt căng khung có sẵn, kích thước 0,6x2,4m | Theo E-HSMT | cái | 8 | |
| 821 | Phông khẩu hiệu | Theo E-HSMT | m2 | 50 | |
| 822 | Biển phòng kích thước 35x17cm; mặt alu xước màu bạc, nội dung cắt decan dán lên bề mặt nhôm | Theo E-HSMT | cái | 4 | |
| 823 | Biển nội quy kích thước 120x80cm; in decan pp cán mờ, khung nhôm vàng (bao gồm chi phí thiết kế) | Theo E-HSMT | cái | 1 | |
| 824 | Băng rôn khẩu hiệu; bao gồm khung, phông và trang trí | Theo E-HSMT | m2 | 8 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục công việc sau: Bảo trì, sửa chữa trụ sở văn phòng các cơ quan, tổ chức; Cung cấp dịch vụ vệ sinh; Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh; Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng và điều hòa; Cung cấp dịch vụ thiết kế, trang trí phục vụ hoạt động.-Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT.(Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự phù hợp với phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, điện, điện tử.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện tử, thiết bị điện, điều hòa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, điều hòa.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bảo trì, bảo dưởng, sữa chữa thiết bị văn phòng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, chế tại máy, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh, chăm sóc cây xanh cảnh quan | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Nông nghiệp, nông nghiệp, kinh tế, …Đã tham gia 02 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế pano, trang trí cho các buổi tổ chức hội họp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kiến trúc, họa sỹ, quy hoạch.Đã tham gia 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi