Gói thầu: Hạng mục công việc chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252315-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ NGOẠI GIAO
Tên gói thầu Hạng mục công việc chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao
Số hiệu KHLCNT 20211229341
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 07:29:00 đến ngày 2021-12-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,083,627,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục công việc sau: Bảo trì, sửa chữa trụ sở văn phòng các cơ quan, tổ chức; Cung cấp dịch vụ vệ sinh; Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh; Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng và điều hòa; Cung cấp dịch vụ thiết kế, trang trí phục vụ hoạt động.-Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT.(Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự phù hợp với phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, điện, điện tử.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện tử, thiết bị điện, điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, điều hòa.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bảo trì, bảo dưởng, sữa chữa thiết bị văn phòng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, chế tại máy, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh, chăm sóc cây xanh cảnh quan
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Nông nghiệp, nông nghiệp, kinh tế, …Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế pano, trang trí cho các buổi tổ chức hội họp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kiến trúc, họa sỹ, quy hoạch.Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BỘ NGOẠI GIAO
E-CDNT 1.2 Hạng mục công việc chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao
Các gói thầu cung cấp dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Ngoại giao + Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.37995055
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Ngoại giao - Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng KOTO - Địa chỉ: Số 3, ngách 15, ngõ 310, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Bộ Ngoại giao - Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỘ NGOẠI GIAO , địa chỉ: Số 01 Tôn Thất Đàm, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Ngoại giao + Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.37995055


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có) * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu) * Tài liệu chứng minh về kỹ thuật theo yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có) * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu) * Tài liệu chứng minh về kỹ thuật theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Ngoại giao + Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.37995055
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 1 phố Tôn Thất Đàm, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37992208;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị Tài vụ - Bộ Ngoại giao, số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Ngoại giao + Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.37995055
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) Theo E-HSMT m2/tháng 244.758,24
2 Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà (khối lượng trong 12 tháng năm 2022, tần suất vệ sinh 04 lần/tháng) Theo E-HSMT m2/tháng 2.400
3 Đánh bóng sàn khu vực sảnh tiếp khách quốc tế (1 lần/năm) Theo E-HSMT m2 600
4 Vệ sinh khu vực tầng hầm (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) Theo E-HSMT m2/tháng 105.600
5 Vệ sinh khuôn viên ngoại cảnh, tam cấp, sảnh bên ngoài (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) Theo E-HSMT m2/tháng 188.715,36
6 Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Duy trì hàng cây rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên, sử dụng máy bơm điện 1,5kW (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) Theo E-HSMT 1m2/tháng 18.792
7 Duy trì thảm cỏ lá tre: Công viên, vườn hoa, khu đô thị sử dụng máy bơm điện 1,5kW (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) Theo E-HSMT 100m2/tháng 1.245,36
8 Xén lề cỏ (định kỳ 2 lần/tháng, tổng 6 lần/năm) Theo E-HSMT md 2.844
9 Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm, sủ dụng máy bơm điện 1,5kW (khối lượng trong 12 tháng năm 2022) Theo E-HSMT 10 cây/tháng 508,8
10 Kiểm tra cây bóng mát trong danh mục quản lý (định kỳ 1 lần/tháng, tổng 12 lần/năm) Theo E-HSMT 1000 cây/lần 0,17
11 Cắt tỉa, tạo thế, sửa trang trí cây sanh thế (định kỳ 2 lần/tháng, tổng 6 lần/năm) Theo E-HSMT cây 18
12 Cắt tán làm thưa tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới: Cây loại 2 (01 lần/năm) Theo E-HSMT cây/lần 34
13 Gia cố cọc cho cây Theo E-HSMT bộ 30
14 Cung cấp dịch vụ thuê cây cảnh tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiêt mộc lan gốc H=1,2-1,4m, kèm chậu Theo E-HSMT chậu/tháng 24
15 Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiết mộc lan ghép H= 0.8-1m, kèm chậu Theo E-HSMT chậu/tháng 24
16 Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiết mộc lan ghép, H=0,4-0,6m, kèm chậu Theo E-HSMT chậu/tháng 96
17 Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Kim tiền, cây sanh thế, H=0,2-0,3m, kèm chậu Theo E-HSMT chậu/tháng 24
18 Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Lan ý, Lưỡi hổ Theo E-HSMT chậu/tháng 12
19 Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Thiết mộc lan nguyên gốc, H=3-4m, D=0,3-0,4 Theo E-HSMT chậu/tháng 24
20 Thuê cây cảnh, bồn hoa trang trí trong 12 tháng (đã bao gồm chi phí vận chuyển, chăm sóc cây thường xuyên, thay thế cây không đạt yêu cầu) - Cây Vạn tuế, H=0,8-1m, kèm chậu (khối lượng trong 06 tháng năm 2022) Theo E-HSMT chậu/tháng 36
21 Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng và điều hòa tại các trụ sở Bộ Ngoại giao:Máy in Canon LBP 214DW/ 226DW/ 3370/ 3500/ 6030/ 6200D/ 6201/ 6203/1102/ 1210/ 2900/ 3300/ 3301:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
22 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
23 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
24 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
25 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
26 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
27 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
28 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
29 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
30 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
31 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
32 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
33 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
34 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
35 Máy in Canon LBP 252DW:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
36 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
37 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
38 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
39 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
40 Clutch Theo E-HSMT Cái 1
41 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
42 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
43 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
44 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
45 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
46 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
47 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
48 Trục cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
49 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
50 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
51 Máy in Canon LBP 162DW/251DW:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
52 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
53 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
54 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
55 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
56 Catridge trống Theo E-HSMT Cái 1
57 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
58 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
59 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
60 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
61 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
62 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
63 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
64 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
65 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
66 Máy in đa năng Canon MF235/MF215:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
67 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
68 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
69 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
70 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
71 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
72 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
73 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
74 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
75 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
76 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
77 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
78 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
79 Máy in đa năng Canon MF 4550D/ MF4820D:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
80 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
81 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
82 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
83 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
84 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
85 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
86 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
87 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
88 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
89 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
90 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
91 Trục cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
92 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
93 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
94 Máy in Canon LBP 6650/6680X:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
95 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
96 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
97 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
98 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
99 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
100 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
101 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
102 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
103 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
104 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
105 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
106 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
107 Máy in xách tay Canon IP 90/ IP 100/ IP 110/ IP 111:Đầu in Theo E-HSMT Cái 1
108 Máy in HP laser 107/ Laserjet Pro M203DW/ Laserjet Pro 400/401:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
109 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
110 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
111 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
112 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
113 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
114 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
115 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
116 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
117 Lụa sấy Theo E-HSMT Cái 1
118 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
119 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
120 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
121 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
122 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
123 Máy in HP laser P1102/M102A:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
124 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
125 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
126 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
127 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
128 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
129 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
130 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
131 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
132 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
133 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
134 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
135 Trục cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
136 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
137 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
138 Máy in HP laserjet Pro M402D /HP 2015/ 2015N/ HP 2055/2055DN:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
139 Bắng răng trung gian Theo E-HSMT Cái 1
140 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
141 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
142 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
143 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
144 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
145 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
146 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
147 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
148 Lô ép Theo E-HSMT Cái 1
149 Lô Sấy Theo E-HSMT Cái 1
150 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
151 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
152 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
153 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
154 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
155 Máy in HP P2035/ 2055D/ MF M130FN/ Máy in mầu HP CP 1518/HP Pro 400 M451NW/ M452DN:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
156 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
157 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
158 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
159 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
160 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
161 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
162 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
163 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
164 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
165 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
166 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
167 Trục cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
168 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
169 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
170 Xương sấy máy in Theo E-HSMT Cái 1
171 Máy in HP Laserjet 706N/HP laserjet 5200 L/ 5200-Q7543AA:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
172 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
173 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
174 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
175 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
176 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
177 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
178 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
179 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
180 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
181 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
182 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
183 Trục cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
184 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
185 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
186 Máy in EPSON LQ310:Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
187 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
188 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
189 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
190 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
191 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
192 Trục cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
193 Máy in Brother HL 5100 DN/ 5350/ HL- 5440D:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
194 Bộ Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
195 Bộ trục ra giấy Theo E-HSMT Cái 1
196 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
197 Củ hít Theo E-HSMT Cái 1
198 Cafd forrmetter Theo E-HSMT Cái 1
199 Chạy phần mềm Theo E-HSMT Gói 1
200 Catridge trống Theo E-HSMT Cái 1
201 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
202 Khay Duplex Theo E-HSMT Cái 1
203 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
204 Main nguồn Theo E-HSMT Cái 1
205 Rơ le đảo mặt giấy Theo E-HSMT Cái 1
206 Sensor nhận giấy Theo E-HSMT Cái 1
207 Vỏ lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
208 Vỏ lô ép Theo E-HSMT Cái 1
209 Máy in siêu tốc Gestetner DX 3443/ DD3344:Bánh xe kéo giấy Theo E-HSMT Cụm 1
210 Cụm motor bơm mực Theo E-HSMT Cụm 1
211 Dây curoa tải Theo E-HSMT Cái 1
212 Đệm giấy Theo E-HSMT Cái 1
213 Lưới lụa Theo E-HSMT Cái 1
214 Lưới cụm trống (lưới sắt) Theo E-HSMT Cái 1
215 Master (giấy nến) Theo E-HSMT Cuộn 1
216 Máy hủy Bonsaii 3S30/. Silicon PS-2200C/ PS-510C/ . Hpec S516/ C2620/ SH50/. Binno C50/. Bingo 168:Bộ Bánh răng cơ Theo E-HSMT Cái 1
217 Main máy huỷ Theo E-HSMT Cái 1
218 Sửa chữa Main Theo E-HSMT Cái 1
219 Máy hủy Surpass Dream SD 812B/ SD 817B/. Hpec (đời năm 2010)/ Hpec S51/ Hpec C2410/ Hpec C2418/. Silicon PS910LCD/ PS915LCD/ PS1200M/. Dino Plus:Bộ Bánh răng cơ Theo E-HSMT Cái 1
220 Main máy huỷ Theo E-HSMT Cái 1
221 Sửa chữa Main Theo E-HSMT Cái 1
222 Máy hủy Silicon PS-836C/ PS880C/ PS2500C/. Nikatei PS780C/ PS900C . Hpec C3417/ C8030/ C8032/ C8052/ S611/. New United ET-12M/ ST-12C/. ZIBA PC-417CD:Bộ Bánh răng cơ Theo E-HSMT Cái 1
223 Main máy huỷ Theo E-HSMT Cái 1
224 Sửa chữa Main Theo E-HSMT Cái 1
225 Máy Scan Fujitsu Partner SP30F/Fujitsu Fi 6140:Đèn quét Theo E-HSMT Cái 1
226 Bộ lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
227 Cáp đèn quét Theo E-HSMT Cái 1
228 Máy Scan HP 4050GT/4500 FH1:Đèn quét Theo E-HSMT Cái 1
229 Bộ lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
230 Cáp đèn quét Theo E-HSMT Cái 1
231 Các máy scan khác:Bộ lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
232 Máy chiếu Panasonic LT 90NTEA/ PT-LB360A:Đèn chiếu Theo E-HSMT Cái 1
233 Main Theo E-HSMT Cái 1
234 Bộ nguồn Theo E-HSMT Cái 1
235 Máy chiếu Panasonic PT - LB 3300/ VX 422/ LB 412:Đèn chiếu Theo E-HSMT Cái 1
236 Main Theo E-HSMT Cái 1
237 Bộ nguồn Theo E-HSMT Cái 1
238 Máy chiếu Sony VPL-CX120/ VPL -CW 255:Đèn chiếu Theo E-HSMT Cái 1
239 Main Theo E-HSMT Cái 1
240 Bộ nguồn Theo E-HSMT Cái 1
241 Máy chiếu Epson EB2042:Đèn chiếu Theo E-HSMT Cái 1
242 Main Theo E-HSMT Cái 1
243 Bộ nguồn Theo E-HSMT Cái 1
244 Máy Fax Canon L140/ Canon MF 215 - máy đa chức năng/. Fujitsu SP30F/. Panasonic KX - FL 612 CX/ 512/ 542/Canon Laser L170/. Fujitsu IX 500:Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
245 Bộ nạp bản gốc Theo E-HSMT Cái 1
246 Main Theo E-HSMT Cái 1
247 Lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
248 Lô ép Theo E-HSMT Cái 1
249 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
250 Sensor Theo E-HSMT Cái 1
251 Hộp quang Theo E-HSMT Cái 1
252 Máy Fax Brother 2840/. Fujitsu Fi 6110/. Panasonic KX - MB 2275/ Panasonic KXMB1530CX:Bánh răng Theo E-HSMT Cái 1
253 Bộ nạp bản gốc Theo E-HSMT Cái 1
254 Main Theo E-HSMT Cái 1
255 Lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
256 Lô ép Theo E-HSMT Cái 1
257 Lô cuốn giấy Theo E-HSMT Cái 1
258 Sensor Theo E-HSMT Cái 1
259 Hộp quang Theo E-HSMT Cái 1
260 Máy Xerox DC 450i/4000/5010/236/336/2005/2055/3005/2007/3007:Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
261 Cụm trống Theo E-HSMT Cụm 1
262 Bộ chute/ Giá đỡ chuyển in Theo E-HSMT Bộ 1
263 Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký Theo E-HSMT Cụm 1
264 Cụm Exit sensor Theo E-HSMT Cụm 1
265 Trục cao áp chuyển in Theo E-HSMT Cái 1
266 Cánh cửa A Theo E-HSMT Cái 1
267 Mảng code khay Theo E-HSMT Cái 1
268 Mảng MCU/ Bo điều khiển MCU Theo E-HSMT Cái 1
269 Phim hướng giấy đăng ký Theo E-HSMT Cái 1
270 Cụm OTC 2/ Cụm Exit 2 Theo E-HSMT Cụm 1
271 Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
272 Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
273 Cụm ROS/ Cụm Laser Theo E-HSMT Cụm 1
274 Móc nắp khóa ADF Theo E-HSMT Cái 1
275 Cụm duplex/ Cụm đảo mặt bản copy Theo E-HSMT Cụm 1
276 Mảng Cao áp/ Bo điều khiển HVPS Theo E-HSMT Cái 1
277 Hộp mực Theo E-HSMT Hộp 1
278 Mảng nguồn/ Bo nguồn Theo E-HSMT Cái 1
279 Bộ nhớ RAM Theo E-HSMT Thanh 1
280 Ổ cứng HDD Theo E-HSMT Cái 1
281 Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc Theo E-HSMT Cụm 1
282 Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF Theo E-HSMT Cái 1
283 Cụm motor nâng khay Theo E-HSMT Cụm 1
284 Cụm khay gầm Theo E-HSMT Cụm 1
285 Bánh răng nâng khay Theo E-HSMT Chiếc 1
286 Máy Xerox DC V 2060/3060/3065; DC IV 2060/3060/3065:Cụm trống Theo E-HSMT Cụm 1
287 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
288 Bộ chute/ Giá đỡ chuyển in Theo E-HSMT Bộ 1
289 Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký Theo E-HSMT Cụm 1
290 Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
291 Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
292 Mảng code khay Theo E-HSMT Cái 1
293 Bánh răng nâng khay Theo E-HSMT Chiếc 1
294 Cánh cửa A Theo E-HSMT Cái 1
295 Bánh xe kéo giấy khay tay Theo E-HSMT Chiếc 1
296 Mảng Cao áp/ Bo điều khiển HVPS Theo E-HSMT Cái 1
297 Mảng nguồn/ Bo nguồn Theo E-HSMT Cái 1
298 Cụm motor chính Theo E-HSMT Cụm 1
299 Thanh LPH Theo E-HSMT Chiếc 1
300 Hộp mực Theo E-HSMT Hộp 1
301 Cụm OTC 2/ Cụm Exit 2 Theo E-HSMT Cụm 1
302 Cụm cửa Exit 2 Theo E-HSMT Cụm 1
303 Mảng ESS/ Bo điều khiển ESS Theo E-HSMT Cái 1
304 Ổ cứng HDD Theo E-HSMT Cái 1
305 Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc Theo E-HSMT Cụm 1
306 Móc nắp khóa ADF Theo E-HSMT Cái 1
307 Clutch trung gian Theo E-HSMT Chiếc 1
308 Bánh răng sấy Theo E-HSMT Chiếc 1
309 Ống dẫn mực Theo E-HSMT Chiếc 1
310 Cụm kéo giấy khay 1/2 Theo E-HSMT Cụm 1
311 Bàn phím điều khiển Theo E-HSMT Cụm 1
312 Máy Xerox DC 6000/7000 - IV 6080/7080 - V 7080/7080:Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
313 Cụm trống Theo E-HSMT Cụm 1
314 Cụm từ Theo E-HSMT Cụm 1
315 Bột từ Theo E-HSMT Gói 1
316 Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
317 Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
318 Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký Theo E-HSMT Cụm 1
319 Hộp mực thải Theo E-HSMT Hộp 1
320 Hopper mực/ Cụm cấp mực Theo E-HSMT Cụm 1
321 Hộp mực Theo E-HSMT Hộp 1
322 Motor cấp mực Theo E-HSMT Chiếc 1
323 Cụm Belt/ Băng tải chuyển in Theo E-HSMT Cái 1
324 Cụm motor take away Theo E-HSMT Chiếc 1
325 Cụm Invert/ Cụm đảo mặt Theo E-HSMT Cụm 1
326 Mảng nguồn AC/ Bo nguồn AC Theo E-HSMT Cái 1
327 Mảng nguồn DC/ Bo nguồn DC Theo E-HSMT Cái 1
328 Bộ nhớ RAM Theo E-HSMT Thanh 1
329 Ổ cứng HDD Theo E-HSMT Cái 1
330 Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF Theo E-HSMT Cái 1
331 Đèn quét mặt 2 ADF Theo E-HSMT Chiếc 1
332 Cụm kéo giấy khay 1/2 Theo E-HSMT Cụm 1
333 Cụm khay gầm Theo E-HSMT Cụm 1
334 Máy Xerox DC IV 4070/5070 - V 4070/5070:Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
335 Cụm trống Theo E-HSMT Cụm 1
336 Bộ chute/ Giá đỡ chuyển in Theo E-HSMT Bộ 1
337 Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký Theo E-HSMT Cụm 1
338 Cụm Exit sensor Theo E-HSMT Cụm 1
339 Mảng MCU/ Bo điều khiển MCU Theo E-HSMT Cái 1
340 Cụm OTC 2/ Cụm Exit 2 Theo E-HSMT Cụm 1
341 Cánh cửa A Theo E-HSMT Cái 1
342 Phim hướng giấy đăng ký Theo E-HSMT Cái 1
343 Bộ bánh xe kéo giấy khay gầm (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
344 Bộ bánh xe kéo giấy ADF (03 quả) Theo E-HSMT Bộ 1
345 Cụm duplex/ Cụm đảo mặt bản copy Theo E-HSMT Cụm 1
346 Cụm ROS/ Cụm Laser Theo E-HSMT Cụm 1
347 Nắp đậy ADF Theo E-HSMT Cái 1
348 Bản lề ADF (Trái/ Phải) Theo E-HSMT Bộ 1
349 Mảng Cao áp/ Bo điều khiển HVPS Theo E-HSMT Cái 1
350 Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc Theo E-HSMT Cụm 1
351 Đèn quét mặt 2 ADF Theo E-HSMT Chiếc 1
352 Tấm hướng giấy ADF Theo E-HSMT Cái 1
353 Mortor dẫn mực Theo E-HSMT chiếc 1
354 Hộp mực Theo E-HSMT Hộp 1
355 Bánh xe kéo giấy khay tay Theo E-HSMT Chiếc 1
356 Mảng ESS/ Bo điều khiển ESS Theo E-HSMT Cái 1
357 Mảng nguồn/ Bo nguồn Theo E-HSMT Cái 1
358 Bộ nhớ RAM Theo E-HSMT Thanh 1
359 Ổ cứng HDD Theo E-HSMT Cái 1
360 Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF Theo E-HSMT Cái 1
361 Móc nắp khóa ADF Theo E-HSMT Cái 1
362 Cụm kéo giấy khay 1/2 Theo E-HSMT Cụm 1
363 Cụm khay gầm Theo E-HSMT Cụm 1
364 Bánh răng nâng khay Theo E-HSMT Chiếc 1
365 Bàn phím điều khiển Theo E-HSMT Cụm 1
366 Máy RICOH MP6002:Lô sấy Theo E-HSMT Cái 1
367 Trục trống Theo E-HSMT Cái 1
368 Bộ lẫy tách giấy sấy Theo E-HSMT Bộ 1
369 Cuộn lau sấy Theo E-HSMT Cuộn 1
370 Gạt mực Theo E-HSMT Cái 1
371 Bột từ Theo E-HSMT Gói 1
372 Thanh cao áp Theo E-HSMT Cái 1
373 Bộ kéo giấy DF Theo E-HSMT Bộ 1
374 Hộp từ Theo E-HSMT Cụm 1
375 Hộp mực Theo E-HSMT Hộp 1
376 Chổi thu hồi mực thải Theo E-HSMT Cái 1
377 Lò xo thu hồi mự thải Theo E-HSMT Cái 1
378 Tẩu thu hồi mực thải Theo E-HSMT Cái 1
379 Bộ bánh răng cụm trống Theo E-HSMT Cụm 1
380 Bộ bạc hộp từ Theo E-HSMT Bộ 1
381 Bộ seal hộp từ Theo E-HSMT Bộ 1
382 Hopper cấp mực Theo E-HSMT Cái 1
383 Sensor báo mực Theo E-HSMT Cái 1
384 Băng tải chuyển in Theo E-HSMT Cái 1
385 Gạt băng tải chuyển in Theo E-HSMT Cái 1
386 Lô ép Theo E-HSMT Cái 1
387 Motor cuộn lau sấy Theo E-HSMT Cái 1
388 Cảm biến nhiệt sấy Theo E-HSMT Cái 1
389 Đèn sấy chính Theo E-HSMT Cái 1
390 Đèn sấy phụ Theo E-HSMT Cái 1
391 Bộ kéo giấy khay Theo E-HSMT Bộ 1
392 Cụm kéo giấy khay Theo E-HSMT Cụm 1
393 Mảng giàn quang/ Bo điều kiển giàn quang Theo E-HSMT Cái 1
394 Vật Tư Máy Xerox S2220/2420/2000/1080:Cụm trống Theo E-HSMT Cụm 1
395 Cụm sấy Theo E-HSMT Cụm 1
396 Cụm trục chờ/ Cụm đăng ký Theo E-HSMT Cụm 1
397 Bánh xe kéo giấy khay Theo E-HSMT Bộ 1
398 Bánh xe kéo giấy ADF Theo E-HSMT Bộ 1
399 Mảng cao áp Theo E-HSMT Chiếc 1
400 Hộp mực Theo E-HSMT Hộp 1
401 Cụm ROS/ Cụm Laser Theo E-HSMT Cụm 1
402 Phim hướng giấy đăng ký Theo E-HSMT Cái 1
403 Cụm giá đỡ chuyển in Theo E-HSMT Cụm 1
404 Trục cao áp chuyển in Theo E-HSMT Cái 1
405 Cụm khay giấy Theo E-HSMT Cụm 1
406 Cụm ADF/ Cụm đảo mặt bản gốc Theo E-HSMT Cụm 1
407 Mảng ADF/ Bo điều khiển ADF Theo E-HSMT Chiếc 1
408 Mảng ESS/MCU Theo E-HSMT Chiếc 1
409 Mảng nguồn/ Bo nguồn Theo E-HSMT Chiếc 1
410 Bảo dưỡng điều hòa công suất 9000 BTU Theo E-HSMT máy 33
411 Bảo dưỡng điều hòa công suất 12000 BTU Theo E-HSMT máy 190
412 Bảo dưỡng điều hòa công suất 18000 BTU Theo E-HSMT máy 109
413 Bảo dưỡng điều hòa công suất 24000 BTU Theo E-HSMT máy 33
414 Phần sửa chữa điều hòa 9000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block Theo E-HSMT Bộ 1
415 Thay bộ dây nối 3 chân lock Theo E-HSMT Bộ 1
416 Nạp gas toàn bộ R22 Theo E-HSMT Bộ 1
417 Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) Theo E-HSMT Bộ 1
418 Thay mô tơ lá đảo gió Theo E-HSMT Cái 1
419 Thay tụ quạt dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 1
420 Thay stato dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 1
421 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) Theo E-HSMT Cái 1
422 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) Theo E-HSMT Cái 1
423 Thay quạt (lồng sóc) Theo E-HSMT Cái 1
424 Thay tụ quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
425 Thay tụ ( Kapa đề block) Theo E-HSMT Cái 1
426 Thay motor quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
427 Thay cánh quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
428 Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) Theo E-HSMT Cái 1
429 Thay khởi động từ (contactor) Theo E-HSMT Cái 1
430 Thay block máy lạnh Theo E-HSMT Cái 1
431 Thay bơm thoát nước rời Theo E-HSMT Cái 1
432 Thay cảm biến to phòng/dàn Theo E-HSMT Con 1
433 Thay mắt nhận tín hiệu Theo E-HSMT Con 1
434 Thay gen cách nhiệt + si Theo E-HSMT m 1
435 Sửa chảy nước, đọng sương Theo E-HSMT Cái 1
436 Sửa xì dàn lạnh (hàn) Theo E-HSMT Cái 1
437 Đổi cục nóng, mặt lạnh Theo E-HSMT Cục 1
438 Sửa mất nguồn, chập/hở mạch Theo E-HSMT Lần 1
439 Sửa board dàn lạnh (mono) Theo E-HSMT Lần 1
440 Sửa board dàn lạnh (inverter) Theo E-HSMT Lần 1
441 Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) Theo E-HSMT Lần 1
442 Sửa board dàn nóng (inverter) Theo E-HSMT Lần 1
443 Sửa xì dàn nóng (hàn) Theo E-HSMT Lần 1
444 Sửa nghẹt đường thoát nước Theo E-HSMT Lần 1
445 Nén thử nitơ Theo E-HSMT Lần 1
446 Di chuyển điều hòa sang vị trí mới Theo E-HSMT bộ 1
447 Phần sửa chữa điều hòa 12000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block Theo E-HSMT Bộ 3
448 Thay bộ dây nối 3 chân lock Theo E-HSMT Bộ 3
449 Nạp gas toàn bộ R22 Theo E-HSMT Bộ 3
450 Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) Theo E-HSMT Bộ 3
451 Thay mô tơ lá đảo gió Theo E-HSMT Cái 3
452 Thay tụ quạt dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 3
453 Thay stato dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 3
454 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) Theo E-HSMT Cái 3
455 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) Theo E-HSMT Cái 3
456 Thay quạt (lồng sóc) Theo E-HSMT Cái 3
457 Thay tụ quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 3
458 Thay tụ ( Kapa đề block) Theo E-HSMT Cái 3
459 Thay motor quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 3
460 Thay cánh quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 3
461 Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) Theo E-HSMT Cái 3
462 Thay khởi động từ (contactor) Theo E-HSMT Cái 3
463 Thay block máy lạnh Theo E-HSMT Cái 3
464 Thay bơm thoát nước rời Theo E-HSMT Cái 3
465 Thay cảm biến to phòng/dàn Theo E-HSMT Con 3
466 Thay mắt nhận tín hiệu Theo E-HSMT Con 3
467 Thay gen cách nhiệt + si Theo E-HSMT m 3
468 Sửa chảy nước, đọng sương Theo E-HSMT Cái 3
469 Sửa xì dàn lạnh (hàn) Theo E-HSMT Cái 3
470 Đổi cục nóng, mặt lạnh Theo E-HSMT Cục 3
471 Sửa mất nguồn, chập/hở mạch Theo E-HSMT Lần 3
472 Sửa board dàn lạnh (mono) Theo E-HSMT Lần 3
473 Sửa board dàn lạnh (inverter) Theo E-HSMT Lần 3
474 Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) Theo E-HSMT Lần 3
475 Sửa board dàn nóng (inverter) Theo E-HSMT Lần 3
476 Sửa xì dàn nóng (hàn) Theo E-HSMT Lần 3
477 Sửa nghẹt đường thoát nước Theo E-HSMT Lần 3
478 Nén thử nitơ Theo E-HSMT Lần 3
479 Di chuyển điều hòa sang vị trí mới Theo E-HSMT bộ 3
480 Phần sửa chữa điều hòa 18000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block Theo E-HSMT Bộ 1
481 Thay bộ dây nối 3 chân lock Theo E-HSMT Bộ 1
482 Nạp gas toàn bộ R22 Theo E-HSMT Bộ 1
483 Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) Theo E-HSMT Bộ 1
484 Thay mô tơ lá đảo gió Theo E-HSMT Cái 1
485 Thay tụ quạt dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 1
486 Thay stato dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 1
487 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) Theo E-HSMT Cái 1
488 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) Theo E-HSMT Cái 1
489 Thay quạt (lồng sóc) Theo E-HSMT Cái 1
490 Thay tụ quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
491 Thay tụ ( Kapa đề block) Theo E-HSMT Cái 1
492 Thay motor quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
493 Thay cánh quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
494 Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) Theo E-HSMT Cái 1
495 Thay khởi động từ (contactor) Theo E-HSMT Cái 1
496 Thay block máy lạnh Theo E-HSMT Cái 1
497 Thay bơm thoát nước rời Theo E-HSMT Cái 1
498 Thay cảm biến to phòng/dàn Theo E-HSMT Con 1
499 Thay mắt nhận tín hiệu Theo E-HSMT Con 1
500 Thay gen cách nhiệt + si Theo E-HSMT m 1
501 Sửa chảy nước, đọng sương Theo E-HSMT Cái 1
502 Sửa xì dàn lạnh (hàn) Theo E-HSMT Cái 1
503 Đổi cục nóng, mặt lạnh Theo E-HSMT Cục 1
504 Sửa mất nguồn, chập/hở mạch Theo E-HSMT Lần 1
505 Sửa board dàn lạnh (mono) Theo E-HSMT Lần 1
506 Sửa board dàn lạnh (inverter) Theo E-HSMT Lần 1
507 Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) Theo E-HSMT Lần 1
508 Sửa board dàn nóng (inverter) Theo E-HSMT Lần 1
509 Sửa xì dàn nóng (hàn) Theo E-HSMT Lần 1
510 Sửa nghẹt đường thoát nước Theo E-HSMT Lần 1
511 Nén thử nitơ Theo E-HSMT Lần 1
512 Di chuyển điều hòa sang vị trí mới Theo E-HSMT bộ 1
513 Phần sửa chữa điều hòa 24000 - 48000 BTU:Thay terminal nối 3 chân block Theo E-HSMT Bộ 1
514 Thay bộ dây nối 3 chân lock Theo E-HSMT Bộ 1
515 Nạp gas toàn bộ R22 Theo E-HSMT Bộ 1
516 Nạp gas toàn bộ R410a , R32 (Inverter) Theo E-HSMT Bộ 1
517 Thay mô tơ lá đảo gió Theo E-HSMT Cái 1
518 Thay tụ quạt dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 1
519 Thay stato dàn lạnh Theo E-HSMT Cái 1
520 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) Theo E-HSMT Cái 1
521 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) Theo E-HSMT Cái 1
522 Thay quạt (lồng sóc) Theo E-HSMT Cái 1
523 Thay tụ quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
524 Thay tụ ( Kapa đề block) Theo E-HSMT Cái 1
525 Thay motor quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
526 Thay cánh quạt dàn nóng Theo E-HSMT Cái 1
527 Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) Theo E-HSMT Cái 1
528 Thay khởi động từ (contactor) Theo E-HSMT Cái 1
529 Thay block máy lạnh Theo E-HSMT Cái 1
530 Thay bơm thoát nước rời Theo E-HSMT Cái 1
531 Thay cảm biến to phòng/dàn Theo E-HSMT Con 1
532 Thay mắt nhận tín hiệu Theo E-HSMT Con 1
533 Thay gen cách nhiệt + si Theo E-HSMT m 1
534 Xử lý chảy nước Theo E-HSMT Cái 1
535 Sửa board (Mono) Theo E-HSMT Cái 1
536 Sửa board (Inverter) Theo E-HSMT Cục 1
537 Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) Theo E-HSMT Lần 1
538 Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) Theo E-HSMT Lần 1
539 Hút chân không Theo E-HSMT Lần 1
540 Đổi mặt cục nóng, mặt lạnh Theo E-HSMT Lần 1
541 Sửa mất nguồn chập chờn/ hở mạch Theo E-HSMT Lần 1
542 Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) Theo E-HSMT Lần 1
543 Nén ni tơ Theo E-HSMT Lần 1
544 Di chuyển điều hòa sang vị trí mới Theo E-HSMT bộ 1
545 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo E-HSMT máy 11
546 Dây điện 2 x 1.5mm Theo E-HSMT m 27,38
547 Dây điện 2 x 2.5mm Theo E-HSMT m 27,38
548 Dây điện 2 x 4mm Theo E-HSMT m 27,38
549 Dây điện 2 x 6mm Theo E-HSMT m 27,38
550 Dây điện 2 x 10mm Theo E-HSMT m 27,38
551 Ống đồng Ø6.4 - Ø9.5 Theo E-HSMT 100m 0,02
552 Ống đồng Ø6.4 - Ø12.7 Theo E-HSMT 100m 0,11
553 Ống đồng Ø6.4 - Ø15.9 Theo E-HSMT 100m 0,07
554 Ống đồng Ø9.5 - Ø15.9 Theo E-HSMT 100m 0,07
555 Ống đồng Ø9.5 - Ø19.1 Theo E-HSMT 100m 0,02
556 Ống đồng Ø12.7 - Ø19.1 Theo E-HSMT 100m 0,02
557 Bảo ôn D6 dày 13mm Theo E-HSMT 100m 0,13
558 Bảo ôn D10 dày 13mm Theo E-HSMT 100m 0,02
559 Bảo ôn D13 dày 13mm Theo E-HSMT 100m 0,11
560 Bảo ôn D16 dày 13mm Theo E-HSMT 100m 0,07
561 Bảo ôn D19 dày 13mm Theo E-HSMT 100m 0,02
562 Bảo ôn D22 dày 13mm Theo E-HSMT 100m 0,17
563 Bảo ôn D25 dày 13mm Theo E-HSMT 100m 0,21
564 Bảo ôn D6 dày 19mm Theo E-HSMT 100m 0,07
565 Bảo ôn D10 dày 19mm Theo E-HSMT 100m 0,09
566 Bảo ôn D13 dày 19mm Theo E-HSMT 100m 0,02
567 Bảo ôn D16 dày 19mm Theo E-HSMT 100m 0,07
568 Bảo ôn D19 dày 19mm Theo E-HSMT 100m 0,02
569 Bảo ôn D22 dày 19mm Theo E-HSMT 100m 0,17
570 Ống thoát nước mềm D20 Theo E-HSMT m 54,75
571 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Theo E-HSMT 100m 0,33
572 Ống thoát nước cứng PVC Ø27 Theo E-HSMT 100m 0,21
573 Aptomat 3P 20A Theo E-HSMT cái 11
574 Cung cấp dịch vụ nhân công và vật tư thực hiện các công việc của Bộ Ngoại giao:Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường Theo E-HSMT 100
575 Phá dỡ nền xi măng Theo E-HSMT 50
576 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo E-HSMT 50
577 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo E-HSMT 10
578 Tháo dỡ tấm trần thạch cao Theo E-HSMT 20
579 Tháo dỡ vách tường thạch cao Theo E-HSMT 10
580 Tháo dỡ vách ngăn bằng kính Theo E-HSMT 5
581 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo E-HSMT bộ 3
582 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo E-HSMT bộ 2
583 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo E-HSMT bộ 2
584 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo E-HSMT cái 1
585 Tháo dỡ vòi chậu rửa Theo E-HSMT bộ 2
586 Tháo dỡ vòi xịt xí Theo E-HSMT bộ 10
587 Tháo dỡ gương Theo E-HSMT bộ 2
588 Kiểm tra, tháo bỏ hệ thống đường ống cũ hư hỏng để thay mới Theo E-HSMT Gói 2
589 Tháo quạt trần cũ, vận chuyển về kho Theo E-HSMT Cái 2
590 Đánh giấy ráp vệ sinh tường Theo E-HSMT 600
591 Đánh giấy ráp vệ sinh bề mặt gỗ, bề mặt sắt Theo E-HSMT 100
592 Đánh giấy ráp vệ sinh hoa sắt cửa Theo E-HSMT 50
593 Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết Theo E-HSMT 4,8
594 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo E-HSMT 4,8
595 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T, tổng cự ly vận chuyển 10km Theo E-HSMT 4,8
596 Trát tường trong nhà bằng vữa xi măng M75, dày 2cm Theo E-HSMT 20
597 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 Theo E-HSMT 20
598 Lát lại gạch cũ tận dụng (công + vật liệu phụ) Theo E-HSMT 30
599 Lát gạch men 300x300 Theo E-HSMT 30
600 Lát gạch men 400x400 Theo E-HSMT 30
601 Lát gạch granite, kích thước 300x300 Theo E-HSMT 10
602 Lát gạch granite, kích thước 600x600 Theo E-HSMT 20
603 Ốp gạch chân tường, vữa xi măng M75 Theo E-HSMT 5
604 Gia công và đóng chân tường 2x20cm bằng gỗ Theo E-HSMT m 40
605 Thi công vách tường thạch cao Theo E-HSMT 30
606 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo E-HSMT 100
607 Thi công trần thạch cao xương nổi Theo E-HSMT 50
608 Bả bằng bột bả Joton lên trần, tường, dầm, cột Theo E-HSMT 600
609 Sơn trần, tường, dầm, cột đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT 600
610 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo E-HSMT 300
611 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT 200
612 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT 100
613 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 1mm Theo E-HSMT 30
614 Cửa khung kính nhôm Theo E-HSMT m2 15
615 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo E-HSMT 15
616 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo E-HSMT m2 10
617 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo E-HSMT 10
618 Thay tấm kính mặt bàn - giá nhân công bao gồm chi phí cắt, mài cạnh và lắp đặt hoàn thiện Theo E-HSMT m2 20
619 Dán giấy kính mờ ở cửa Theo E-HSMT m2 30
620 Cửa pano gỗ tự nhiên nhóm 2 (bao gồm nẹp, khuôn) Theo E-HSMT m2 4
621 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo E-HSMT m 15
622 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo E-HSMT 4
623 Cremon (1 bộ) cửa đi Theo E-HSMT bộ 20
624 Lắp cremon (1 bộ) cửa đi Theo E-HSMT bộ 20
625 Bản lề âm (1 bộ 4 cái) cửa đi Theo E-HSMT bộ 5
626 Lắp bản lề âm (1 bộ 4 cái) cửa đi Theo E-HSMT 1 bộ 4 cái 5
627 Bản lề thường (1 bộ 4 cái) cửa đi Theo E-HSMT bộ 10
628 Lắp bản lề thường (1 bộ 4 cái) cửa đi Theo E-HSMT 1 bộ 4 cái 10
629 Bào sửa cửa chống sệt Theo E-HSMT Bộ 60
630 Bản lề cánh tủ làm việc (1 bộ 2 cái) Theo E-HSMT Bộ 90
631 Lắp bản lề cánh tủ làm việc (1 bộ 2 cái) Theo E-HSMT 1 bộ 2 cái 90
632 Bản lề thủy lực cửa kính (bao gồm lắp đặt) Theo E-HSMT bộ 2
633 Chân gập hãm cửa (bao gồm lắp đặt) Theo E-HSMT Cái 50
634 Tay đòn tự động đóng cửa phòng làm việc (bao gồm lắp đặt) Theo E-HSMT Cái 20
635 Lắp khóa cửa tủ, ngăn kéo bàn làm việc Theo E-HSMT bộ 200
636 Khóa tủ ray Theo E-HSMT bộ 20
637 Khóa tủ sắt Theo E-HSMT bộ 10
638 Khóa cửa đi tay nắm tròn Theo E-HSMT bộ 7
639 Khóa cửa nhôm Theo E-HSMT bộ 5
640 Khóa cửa đi kính cường lực Theo E-HSMT bộ 2
641 Khóa cửa đi tay vặn nhỏ Theo E-HSMT bộ 3
642 Khóa cửa đi tay vặn ngang loại trung Theo E-HSMT bộ 10
643 Lắp khóa cửa đi tay vặn ngang loại nhỏ Theo E-HSMT bộ 5
644 Lắp khóa cửa tủ, ngăn kéo bàn làm việc Theo E-HSMT bộ 200
645 Lắp khóa tủ ray Theo E-HSMT bộ 20
646 Lắp khóa tủ sắt Theo E-HSMT bộ 10
647 Lắp khóa cửa đi tay nắm tròn Theo E-HSMT bộ 7
648 Lắp khóa cửa nhôm Theo E-HSMT bộ 5
649 Lắp khóa cửa đi kính cường lực Theo E-HSMT bộ 2
650 Lắp khóa cửa đi tay vặn nhỏ Theo E-HSMT bộ 3
651 Lắp khóa cửa đi tay vặn ngang loại trung Theo E-HSMT bộ 15
652 Lắp thêm ván đợt tủ tài liệu Theo E-HSMT Cái 10
653 Lắp chốt cài cánh cửa tủ, cửa sổ, cửa wc Theo E-HSMT Cái 10
654 Sửa cánh cửa gỗ Theo E-HSMT Bộ 5
655 Sửa cổng ra vào có ray Theo E-HSMT Bộ 2
656 Thay ray ngăn kéo tủ, bàn làm việc Theo E-HSMT Cái 5
657 Thay tay kéo cánh cửa tủ tài liệu, bàn làm việc Theo E-HSMT Cái 10
658 Khoan treo tranh-ảnh-bản đồ (khổ lớn), tivi, camera, máy phá sóng… lên tường Theo E-HSMT Lần 10
659 Lắp mới biển chức danh - Biển mica kích thước 400x300 Theo E-HSMT Cái 10
660 Lắp mới biển chức danh - Biển mica kích thước 400x150 Theo E-HSMT Cái 20
661 Biển mica 500x400 Theo E-HSMT Cái 2
662 Biển mica 350x150 Theo E-HSMT Cái 2
663 Biển đồng inox 500x400 Theo E-HSMT Cái 1
664 Biển sắt 500x300 Theo E-HSMT Cái 2
665 Biển thông báo 1200x800 Theo E-HSMT Cái 2
666 Biển thông báo 2000x1200 Theo E-HSMT Cái 1
667 Thau cọ bể nước sinh hoạt, vệ sinh bể Theo E-HSMT Cái 3
668 Xử lý sự cố nứt mái bể ngầm, chống thấm Theo E-HSMT lần 1
669 Tháo dỡ tấm ngói vỡ và lợp lại Theo E-HSMT Tấm 50
670 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, seno, ô văng Theo E-HSMT 30
671 Thau cọ bể vệ sinh đầu vòi phun nước, đài phun nước Theo E-HSMT Lần 6
672 Sửa chữa, thay đầu vòi phun bị hỏng Theo E-HSMT Cái 2
673 Bảo dưỡng máy bơm tăng áp đài phun Theo E-HSMT Cái 6
674 Lắp đặt, thay thế chậu tiểu nam Theo E-HSMT bộ 3
675 Thay van cảm ứng xả tự động chậu tiểu nam Theo E-HSMT Cái 2
676 Thay van ấn tay chậu tiểu nam Theo E-HSMT Cái 2
677 Thay pin cho van xả tự động tiểu nam Theo E-HSMT Bộ 5
678 Thay van phao điện điều khiển bơm bể nước Theo E-HSMT Cái 4
679 Công lắp đặt mới hoặc sửa chữa chậu rửa tay Theo E-HSMT bộ 4
680 Chậu rửa nhà vệ sinh Inax (hoặc tương đương) Theo E-HSMT bộ 2
681 Xí bệt Inax (hoặc tương đương) Theo E-HSMT bộ 2
682 Lắp đặt chậu xí bệt sau khi thông tắc Theo E-HSMT bộ 5
683 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo E-HSMT bộ 1
684 Lắp đặt vòi chậu rửa Inax (hoặc tương đương) Theo E-HSMT bộ 2
685 Lắp đặt xi phông chậu rửa Inax (hoặc tương đương) Theo E-HSMT bộ 2
686 Chậu rửa bếp inox 1 hố Theo E-HSMT bộ 1
687 Chậu rửa bếp inox 2 hố Theo E-HSMT bộ 1
688 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp Inax (hoặc tương đương) Theo E-HSMT bộ 2
689 Tháo dỡ vòi hoa sen WC Theo E-HSMT bộ 3
690 Thay thế vòi hoa sen WC Theo E-HSMT bộ 3
691 Lắp đặt, thay thế vòi xịt xí Theo E-HSMT bộ 10
692 Cút thép D27 Theo E-HSMT cái 20
693 Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay Theo E-HSMT cái 5
694 Lắp đặt máy sấy tay Inax (hoặc tương đương) Theo E-HSMT cái 2
695 Ga thoát sàn D90 Theo E-HSMT cái 10
696 Ống nhiệt D20 Theo E-HSMT 100m 1,02
697 Ống nhựa PVC D20 Theo E-HSMT 100m 0,68
698 Ống nhựa PVC D60 Theo E-HSMT 100m 0,14
699 Ống nhựa PVC D90 Theo E-HSMT 100m 0,14
700 Cút nhựa PPR D20 Theo E-HSMT cái 43
701 Cút nhựa D60 Theo E-HSMT cái 13
702 Cút nhựa D90 Theo E-HSMT cái 13
703 Tê nhựa PPR D20 Theo E-HSMT cái 5
704 Tê nhựa D90 Theo E-HSMT cái 1
705 Chếch D60 Theo E-HSMT cái 3
706 Măng sông PPR D20 Theo E-HSMT cái 18
707 Măng sông PPR D40 Theo E-HSMT cái 4
708 Măng sông ren ngoài D60 Theo E-HSMT cái 4
709 Măng sông D90 Theo E-HSMT cái 2
710 Lắp đặt van PPR D20 Theo E-HSMT cái 1
711 Lắp đặt van ren D32 Theo E-HSMT cái 7
712 Thay van phao bể nước trên mái và bể ngầm - van phao cơ Theo E-HSMT cái 6
713 Thay bơm tăng áp Theo E-HSMT máy 1
714 Cắt trần thạch cao, lắp đặt móc quạt, sau đó vá hoàn thiện lại trần Theo E-HSMT cái 3
715 Thay tụ khởi động, hộp số, vòng bi quạt trần Theo E-HSMT cái 1
716 Lắp đặt quạt trần Điện cơ (hoặc tương đương) Theo E-HSMT cái 5
717 Lắp đặt quạt treo tường Theo E-HSMT cái 6
718 Bảo dưỡng, vệ sinh định kỳ quạt thông gió các nhà vệ sinh công cộng Theo E-HSMT cái 50
719 Lắp đặt quạt thông gió - quạt hút 300x300 Theo E-HSMT cái 10
720 Lắp đặt quạt thông gió - quạt hút 350x350 Theo E-HSMT cái 10
721 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió D500 Theo E-HSMT cái 10
722 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió D600 Theo E-HSMT cái 5
723 Lắp mới đèn tuýp led 0,6m Theo E-HSMT bộ 20
724 Lắp mới đèn tuýp led 1,2m Theo E-HSMT bộ 50
725 Thay mới bóng đèn tuýp huỳnh quang 0,6m Theo E-HSMT bộ 30
726 Thay mới bóng đèn tuýp huỳnh quang 1,2m Theo E-HSMT bộ 300
727 Thay thế đèn led bóng tròn Theo E-HSMT bộ 35
728 Thay thế đèn ốp trần 24w Theo E-HSMT bộ 25
729 Giá treo màn hình led tivi Theo E-HSMT bộ 5
730 Ống gen ruột gà D20 Theo E-HSMT m 100
731 Lắp đặt ống gen bán nguyệt D40 Theo E-HSMT m 30
732 Lắp đặt ống gen bán nguyệt D60 Theo E-HSMT m 50
733 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo E-HSMT m 750
734 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo E-HSMT m 40
735 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo E-HSMT m 250
736 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm Theo E-HSMT m 100
737 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo E-HSMT m 150
738 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo E-HSMT m 100
739 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo E-HSMT m 250
740 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo E-HSMT m 50
741 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo E-HSMT m 45
742 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT m 300
743 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E-HSMT m 300
744 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo E-HSMT m 200
745 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo E-HSMT m 30
746 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo E-HSMT m 50
747 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 Theo E-HSMT m 110
748 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Theo E-HSMT m 33
749 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo E-HSMT m 22
750 Lắp đặt chuông điện Theo E-HSMT cái 1
751 Đế D60 và nắp Theo E-HSMT cái 20
752 Đế nổi Theo E-HSMT cái 5
753 Lắp đặt hạt công tắc Clipsal (hoặc tương đương) Theo E-HSMT cái 7
754 Lắp đặt ổ cắm đôi Clipsal Theo E-HSMT cái 30
755 Aptomat 1pha 40A Theo E-HSMT cái 2
756 Aptomat 2 pha 32A Theo E-HSMT cái 3
757 Aptomat 3pha 63A Theo E-HSMT cái 2
758 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400mm Theo E-HSMT hộp 1
759 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100mm Theo E-HSMT hộp 4
760 Lắp đặt dây mạng Theo E-HSMT m 300
761 Lắp đặt dây điện thoại Theo E-HSMT m 300
762 Lắp đặt ổ cắm dây điện thoại Theo E-HSMT cái 10
763 Lắp đặt ổ cắm dây mạng âm sàn Theo E-HSMT cái 10
764 Bảo dưỡng bơm Theo E-HSMT bộ 2
765 Bảo dưỡng đèn chùm pha lê Theo E-HSMT bộ 1
766 Bảo dưỡng tủ lạnh Theo E-HSMT bộ 1
767 Bảo dưỡng, sửa chữa máy hút bụi Theo E-HSMT bộ 1
768 Bạt che đồ đạc Theo E-HSMT m2 100
769 Chuyển đồ giữa các trụ sở bằng xe oto taixi tải Theo E-HSMT chuyến 40
770 Thực hiện các công việc vận chuyển, thu dọn theo yêu cầu Theo E-HSMT công 1.000
771 Thay rèm vải cửa sổ Theo E-HSMT m2 30
772 Lắp cửa lưới chống côn trùng cửa sổ Theo E-HSMT cửa 12
773 Bóc thảm trải sàn, tẩy keo, vệ sinh sàn Theo E-HSMT phòng 5
774 Thay cờ 2.5x3.5m Theo E-HSMT cái 2
775 Thay cờ 1.2x1.7m Theo E-HSMT cái 1
776 Thay cờ 1.2x2m Theo E-HSMT cái 10
777 Thay cờ 3x2m Theo E-HSMT cái 2
778 Lắp nhà bạt phục vụ hoạt động, hội nghị Theo E-HSMT m2 50
779 Trực phục vụ hội nghị, sự kiện, … Theo E-HSMT công 110
780 Cắt phá khóa cửa Theo E-HSMT bộ 10
781 Sửa mở, dò mã, dò chìa cho tủ két sắt Theo E-HSMT cái 5
782 Cắt, phá hủy ổ cứng Theo E-HSMT cái 10
783 Thông tắc bồn cầu Theo E-HSMT bộ 20
784 Thông tắc chậu rửa, vòi chậu Theo E-HSMT bộ 30
785 Thông tắc tiểu nam Theo E-HSMT bộ 25
786 Thông tắc thoát sàn và khu bếp Theo E-HSMT ht 5
787 Thông tắc đường thoát nước thải cây nước Theo E-HSMT ht 15
788 Vệ sinh phòng: Lau rửa cửa đi, cửa sổ; Tẩy sàn bằng dung môi, đánh bóng và vệ sinh sạch sẽ Theo E-HSMT phòng 3
789 Vệ sinh định kỳ hệ thống thoát nước: Nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát các trụ sở Theo E-HSMT lần 3
790 Cắt nhổ cỏ tại khu nhà làm việc, thu dọn rác, chặt tỉa cây cọ cây dừa Theo E-HSMT công 10
791 Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công Theo E-HSMT m2 500
792 Giặt thảm trải sàn, giặt rèm, đệm ghế Theo E-HSMT m2 100
793 Sửa cây nước nóng lạnh, thay bình áp Theo E-HSMT bộ 5
794 Sửa chữa cây nước nóng lạnh, thay vòi nước Theo E-HSMT cái 5
795 Sửa chữa cây nước nóng lạnh, thay ruột đun Theo E-HSMT cái 20
796 Tháo dỡ mái bằng thủ công Theo E-HSMT 100
797 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo E-HSMT 50
798 Sửa tủ, lắp thanh suốt treo tủ Theo E-HSMT cái 15
799 Sửa tủ, lắp chốt đỡ đợt tủ Theo E-HSMT tấm 40
800 Thay Pin tiểu nam, khóa từ Theo E-HSMT lượt 30
801 Bọc da ghế sofa Theo E-HSMT bộ 1
802 Lắp khóa tủ đồng Theo E-HSMT cái 30
803 Sửa ngăn kéo bàn, cánh tủ bàn Theo E-HSMT cái 50
804 Lắp ray bi ngăn kéo Theo E-HSMT bộ 50
805 Thay bóng đèn led Theo E-HSMT cái 100
806 Lắp đặt cáp điện 3x35+1x16 Theo E-HSMT m 20
807 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Theo E-HSMT cái 20
808 Sửa quạt cây, quạt treo Theo E-HSMT cái 20
809 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị âm thanh Theo E-HSMT thiết bị 5
810 Remote TV, remote thiết bị âm thanh, remote motor cổng Theo E-HSMT cái 15
811 Sửa lò vi sóng Theo E-HSMT cái 4
812 Sửa két nước bệt wc , thay cọc cấp nước Theo E-HSMT cái 15
813 Lắp đặt thay bóng đèn cao áp bảo vệ Theo E-HSMT bộ 4
814 Cung cấp dịch vụ thiết kế, trang trí phục vụ hoạt động của Bộ Ngoại giao:Thiết kế backdrop chiếu màn hình led theo nội dung yêu cầu Theo E-HSMT mẫu 4
815 Thiết kế khẩu hiệu banner, phướn, phông nền Theo E-HSMT gói 1
816 Banner cổng chính trụ sở, in bạt căng khung có sẵn Theo E-HSMT m2 12,75
817 Phông chính hội trường Theo E-HSMT m2 30
818 Pano ảnh Việt Nam, in bạt không gân chất lượng cao, căng khung sắt Theo E-HSMT m2 10
819 Backdrop, in bạt không gân cản sáng, khung sắt hộp, chân tự đứng Theo E-HSMT m2 15
820 Phướn treo dọc đường đi từ cổng chính vào sảnh chính tòa nhà, in bạt căng khung có sẵn, kích thước 0,6x2,4m Theo E-HSMT cái 8
821 Phông khẩu hiệu Theo E-HSMT m2 50
822 Biển phòng kích thước 35x17cm; mặt alu xước màu bạc, nội dung cắt decan dán lên bề mặt nhôm Theo E-HSMT cái 4
823 Biển nội quy kích thước 120x80cm; in decan pp cán mờ, khung nhôm vàng (bao gồm chi phí thiết kế) Theo E-HSMT cái 1
824 Băng rôn khẩu hiệu; bao gồm khung, phông và trang trí Theo E-HSMT m2 8
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục công việc sau: Bảo trì, sửa chữa trụ sở văn phòng các cơ quan, tổ chức; Cung cấp dịch vụ vệ sinh; Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh; Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng và điều hòa; Cung cấp dịch vụ thiết kế, trang trí phục vụ hoạt động.-Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT.(Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự phù hợp với phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, điện, điện tử.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện tử, thiết bị điện, điều hòa 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, điều hòa.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bảo trì, bảo dưởng, sữa chữa thiết bị văn phòng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Điện, điện tử, chế tại máy, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh, chăm sóc cây xanh cảnh quan 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Nông nghiệp, nông nghiệp, kinh tế, …Đã tham gia 02 gói thầu tương tự.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế pano, trang trí cho các buổi tổ chức hội họp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kiến trúc, họa sỹ, quy hoạch.Đã tham gia 01 gói thầu tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->