Gói thầu: Cung cấp dịch vụ: Bảo dưỡng, bảo hành mở rộng thiết bị do Trung tâm Thông tin quản lý của Bộ Ngoại giao.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ NGOẠI GIAO |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ: Bảo dưỡng, bảo hành mở rộng thiết bị do Trung tâm Thông tin quản lý của Bộ Ngoại giao. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229341 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 07:48:00 đến ngày 2021-12-26 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,359,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trung tâm thông tin Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành Điện, điện tử, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bơm nước cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo dung lượng ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo dung lượng ắc quy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nhiệt độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo vi lượng ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vi lượng ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phân tích mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị calib | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị calib |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ NGOẠI GIAO |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ: Bảo dưỡng, bảo hành mở rộng thiết bị do Trung tâm Thông tin quản lý của Bộ Ngoại giao. Các gói thầu cung cấp dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 của Khối Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có) * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu) * Tài liệu chứng minh về kỹ thuật theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 (nếu có) * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu) * Tài liệu chứng minh về kỹ thuật theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị Tài vụ, Bộ Ngoại giao;
Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 024.37995055; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 1 phố Tôn Thất Đàm, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37992208; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị Tài vụ - Bộ Ngoại giao, số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Ngoại giao + Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.37995055 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hành mở rộng 02 máy chủ DB1, DB2, kiểm tra định kỳ, bảo trì thiết bị phần cứng | Kiểm tra định kỳ, bảo trì thiết bị phần cứng, phần mềm 4 lần/nămThay thế các linh kiện phần cứng khi phát sinh hư hỏngHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Máy | 8 | |
| 2 | Thay thế các linh kiện phần cứng khi phát sinh hư hỏng | Thay thế các linh kiện phần cứng khi phát sinh hỏng cho máy chủ tại Trung tâm dữ liệu 56 Hoàng Diệu, bao gồm:Bo mạchỔ cứngBộ nhớ RamChíp CPUNguồnPinControllerRailkitCác linh kiện phần cứng khác thuộc máy chủBảo trì, bảo dưỡng định kỳ 2 lần/năm Hỗ trợ kỹ thuật onsite với thời gian đáp ứng 4 giờ.Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Máy | 8 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ | Bảo trì 4 lần/nămVà các yêu cầu khác tại E-HSMT | máy | 12 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí FM200 | Bảo trì định kỳ 4 lần/nămHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Kiểm tra các thông số kỹ thuật hệ thống quản trị giám sát tập trung Site Scan | Bảo trì định kỳ 4 lần/nămHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Máy | 4 | |
| 6 | Kiểm tra các thông số kỹ thuật hệ thống cửa từ và nhận dạng vân tay | Bảo trì định kỳ 4 lần/nămHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | lần/hệ thồng | 4 | |
| 7 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy nổ | Bảo dưỡng định kỳ 4 lần/nămHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Cái | 4 | |
| 8 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy | Bảo dưỡng định kỳ 4 lần/nămHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Tủ máy | 20 | |
| 9 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển - Hệ thống phân phối điện | Kiểm tra các thông số kỹ thuậtBảo dưỡng, bảo trì hệ thốngVà các yêu cầu khác tại E-HSMT | Hệ thống | 8 | |
| 10 | Kiểm tra thiết bị nguồn UPS | Kiểm tra các thông số kỹ thuậtBảo dưỡng, bảo trì hệ thốngVà các yêu cầu khác tại E-HSMT | Cái | 8 | |
| 11 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cắt lọc sét lan truyền | Kiểm tra các thông số kỹ thuậtBảo dưỡng, bảo trì hệ thốngVà các yêu cầu khác tại E-HSMT | Thiết bị | 8 | |
| 12 | Bảo trì, thay thế ăc quy | Đồng bộ với hệ thốngVà các yêu cầu khác tại E-HSMT | Cái | 4 | |
| 13 | Bảo trì trạm kiểm soát cố định. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp quang nội bộ | Bảo dưỡng định kỳ 4 lần/nămHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 14 | Bảo trì hệ thống rò rỉ chất lỏng | Bảo dưỡng định kỳ 4 lần/nămHỗ trợ 24/7Và các yêu cầu khác tại E-HSMT | Máy | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.05E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trung tâm thông tin Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai thực hiện | 3 | - Trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành Điện, điện tử, công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 2 | Bơm nước cao áp | Bơm nước cao áp | 1 |
| 3 | Máy đo dung lượng ắc quy | Máy đo dung lượng ắc quy | 1 |
| 4 | Máy đo nhiệt độ | Máy đo nhiệt độ | 1 |
| 5 | Máy đo vi lượng ẩm | Máy đo vi lượng ẩm | 1 |
| 6 | Máy hút bụi | Máy hút bụi | 1 |
| 7 | Máy phát chuẩn | Máy phát chuẩn | 1 |
| 8 | Máy phân tích mạng | Máy phân tích mạng | 1 |
| 9 | Thiết bị calib | Thiết bị calib | 1 |
| 10 | Máy in | Máy in | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi