Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09 2021 BTL(MBĐC)-A41 ngày 27 5 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252396-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09 2021 BTL(MBĐC)-A41 ngày 27 5 2021
Số hiệu KHLCNT 20211252379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09/2021/BTL(MBĐC)-A41 ngày 27/5/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 08:05:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09 2021 BTL(MBĐC)-A41 ngày 27 5 2021
Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09/2021/BTL(MBĐC)-A41 ngày 27/5/2021
7 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09/2021/BTL(MBĐC)-A41 ngày 27/5/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh xeФ250x7016BộPhần 2 Chương V
2Bánh xeФ125 mm8Cái,,
3Bánh xe cao su chịu nhiệtΦ2002Bộ,,
4Bánh xe lòng máng (ròng rọc)Mẫu2Cái,,
5Bánh xe xoayФ200 mm8Cái,,
6Bánh xe xoayФ 125 mm8Cái,,
7Băng keo giấy2P138Cuộn,,
8Bình khí AxetylenC2H226Bình,,
9Bình khí CO2CO227Bình,,
10Bình khí nén50 lít8Bình,,
11Bình khí OxyO228Bình,,
12Bộ bánh xeΦ2004Cái,,
13Bộ đề can (Thiết bị nắp càng chính Su-22 UM3)1Bộ,,
14Bộ xi lanh thủy lực1Cái,,
15Bộ trục vít meФ 30mm4Cái,,
16Bộ bánh xeФ 20021Bộ,,
17Bộ bánh xeΦ150 mm4Cái,,
18Bộ bánh xeΦ 4006Bộ,,
19Bộ bánh xeΦ 3002Bộ,,
20Bộ bulong+đai ốcM8x1.2528Bộ,,
21Bộ bulong+đai ốcM10x1.255Bộ,,
22Bộ chữ đề can8Bộ,,
23Bộ chữ đề can6Bộ,,
24Bộ chữ đề can (thiết bị nắp cụm phanh Su-22)1Bộ,,
25Bộ đệm của trục vít và van tay, van một chiều..Mẫu7Bộ,,
26Bộ đồ gá uốn thép12Bộ,,
27Bộ giảm chấnΦ 604Bộ,,
28Bộ kiểm tra rạn nứtMẫu65Bộ,,
29Bộ tay vặn quay tay bánh cóc8Cái,,
30Bộ vít meM4516Bộ,,
31Bộ xi lanh thủy lực (thiết bị nắp cụm phanh máy bay Su-22)Theo mẫu1Cái,,
32Bộ xy lanh thủy lực + tay bơm + ống nối1Bộ,,
33Bộ xy lanh thủy lực 30 + bơm tay + ống nối 60mmΦ301Bộ,,
34Bơm tayHP-01/110Cái,,
35Bu long và đai ốc M30M3010Bộ,,
36Bu lôngФ 14, 17, 19212Cái,,
37Bulong -Đai ốc-đệm45Bộ,,
38Cần bơm tayФ 207Cái,,
39Cụm trục vít meC451Bộ,,
40Chất tẩy gỉWD4049Hộp,,
41Chổi lông2mm14Cái,,
42Chốt chẻ8Cái,,
43Chốt chẻ các loại3,2Kg,,
44Chốt hãm các loạiMẫu8Cái,,
45Dao phay các loạiF6,8,10,206Bộ,,
46Dao phay các loạiNachi (Ф6,Ф8, Ф10, Ф20)16Bộ,,
47Dao tiện các loại10x10, 20x20,40x409Bộ,,
48Dao tiện các loạiNachi10x10,20x20,40x4016Bộ,,
49Dây cáp chịu lựcФ 820Mét,,
50Đá cắtΦ100131Viên,,
51Đá cắtΦ 40066Viên,,
52Đá cắtФ35019Cái,,
53Đá màiΦ 10078Viên,,
54Đầu nốiChữ T25Cái,,
55Đầu nốiФ 1666Cái,,
56Đề can14Bộ,,
57Đề can (cần dắt máy bay Su-22MK2)Mẫu2Bộ,,
58Đề can (kích máy báy su-30MK2)Mẫu1Bộ,,
59Đề can (thiết bị ép lốp thuỷ lực máy bay L-39)2Cái,,
60Đề can (thiết bị ép lốp thuỷ lực Su-22)Mẫu2Cái,,
61Đề can (xe tháo lắp động cơ AL-31F)Mẫu2Bộ,,
62Đệm gắn lục giácM826Cái,,
63Đĩa cắtФ 11422Cái,,
64Đĩa cắtΦ 6026Cái,,
65Đĩa cắtΦ 10026Cái,,
66Đĩa cắtØ40030Viên,,
67Đĩa màiØ10019Viên,,
68Đồ gá uốn thépTheo mẫu5Bộ,,
69Đồng hồMA 604Cái,,
70Đồng hồMA 2502Cái,,
71Đường ống I nốcФ 867,8Mét,,
72Đường ống mềmMẫu10Mét,,
73Đường ống mềm20mm2Cái,,
74Đường ống nhômФ 837,7Mét,,
75Giấy nhámCác loại669Cái,,
76Hạt mài (cắt tia nước)570,58Kg,,
77Lò xoФ 222Cái,,
78Lọc tinh74-5603-2902Cái,,
79Lọc thô723900.06Cái,,
80Lục giác vào đai ốcM850Bộ,,
81Lục giác vào đai ốcM1250Bộ,,
82Lục giác vào đai ốcM1850Bộ,,
83Ma títATM2Hộp,,
84Mũi khoanΦ 8131Cái,,
85Mũi khoan các loạiФ 4-1250Cái,,
86Mũi khoan các loạiФ 8,10,1420Cái,,
87Mũi taroM24x224Cái,,
88Mũi taroM12x127Cái,,
89Mũi taroM30x1,55Cái,,
90Mũi taroM32x1,521Cái,,
91Nỉ lót300x300x32Tấm,,
92Đồ gá uốn thép5Bộ,,
93Nước pha sơnButycetat, Thiner (066EP, 088PMU)168Lít,,
94Nhôm câyФ 6020Kg,,
95Piston thủy lực + tay bơmΦ451Bộ,,
96Que hànФ 3,2, Ф 2,473Kg,,
97Que hànΦ 3.2, Ф 2,5120Hộp,,
98Sơn bề mặtMetatopox Top 600051Kg,,
99Sơn chống gỉMetatopox Top 600041Kg,,
100Sơn đỏMetatopox Top 600021Kg,,
101Sơn lótMetatopox Top GS46Kg,,
102Sơn màu đỏMetatopox Top 600013Kg,,
103Sơn màu vàngMetatopox Top 600058Kg,,
104Tay khóa992AT-34Cái,,
105Tay xoay vit meΦ20mm2Cái,,
106Tăng đơФ 168Cái,,
107Tem mác1Cái,,
108Thanh U100x45x5mm16Mét,,
109Thanh V38x38x3mm12Mét,,
110ThépФ242Mét,,
111ThépФ322Mét,,
112ThépФ162Mét,,
113ThépФ2012Mét,,
114ThépФ452Mét,,
115ThépФ1704Mét,,
116ThépФ1604Mét,,
117ThépФ154Mét,,
118ThépФ1012Mét,,
119ThépФ27x33,2Mét,,
120Thép C45Φ221Mét,,
121Thép câyФ 1658Mét,,
122Thép chữ U60x60100Kg,,
123Thép định hình35Kg,,
124Thép định hìnhΦ 18 mm30Mét,,
125Thép định hìnhU50 x 100 x 50 x 564Mét,,
126Thép định hình C4542Mét,,
127Thép định hình U40x80x40x6mm15Mét,,
128Thép hộp80x40mm80Kg,,
129Thép hộp C4560x30mm35Kg,,
130Thép hợp kimDày 1,5mm4Kg,,
131Thép ốngФ605Mét,,
132Thép ốngΦ201Mét,,
133Thép ốngΦ501Mét,,
134Thép ốngΦ561Mét,,
135Thép ốngФ1145Mét,,
136Thép ốngФ305Mét,,
137Thép ốngØ20 x 1.5 mm114Kg,,
138Thép ốngØ 30x2mm30Kg,,
139Thép ốngØ 25x250Kg,,
140Thép ốngØ 27x2100Kg,,
141Thép ốngØ 60x2180Kg,,
142Thép ốngФ60x34Mét,,
143Thép ốngФ454Mét,,
144Thép ốngФ 140x7mm130Kg,,
145Thép ống C45Ф 50x3140Kg,,
146Thép ống C45Ф 40x3mm50,182Kg,,
147Thép ống C45Ф 50x3mm50Kg,,
148Thép ống Ф114Ф1144Mét,,
149Thép ống Ф30Ф3010Mét,,
150Thép ống Ф40Ф405Mét,,
151Thép ống Ф60Ф605Mét,,
152Thép tấm1,2mm0,5Kg,,
153Thép tấmDày 0,8mm4Mét,,
154Thép tấmDày 1,5mm5Kg,,
155Thép tấm2mm486Kg,,
156Thép tấmΦ 60 mm14M2,,
157Thép tấm300x220x8 mm12Tấm,,
158Thép tấm5 mm45Kg,,
159Thép tấm4 mm40Kg,,
160Thép tấm6 mm32Kg,,
161Thép tấm200x150x6 mm4Tấm,,
162Thép tấm100x100x8mm48Tấm,,
163Thép tấm160x100x37 mm12Tấm,,
164Thép tấm130x100x48 mm4Tấm,,
165Thép tấm55x51x28.5 mm8Tấm,,
166Thép tấm42x25x16 mm8Tấm,,
167Thép tấm800x100x6mm1Tấm,,
168Thép tấm4 mm40Kg,,
169Thép tấm10 mm20Kg,,
170Thép tấm350x350x6mm1Tấm,,
171Thép tấm350x200x6mm1Tấm,,
172Thép tấmDày 10mm65Kg,,
173Thép tấm 4 mmDày 12mm25Kg,,
174Thép tấm C45500x500x20 mm2Tấm,,
175Thép tấm C45500x500x23 mm2Tấm,,
176Thép tấm C45500x300x23 mm2Tấm,,
177Thép tấm C45300x200x5 mm2Tấm,,
178Thép tấm C45Dày 4mm70Kg,,
179Thép tấm C4510mm36Kg,,
180Thép tấm dày 10mmDày 10mm60Kg,,
181Thép tấm dày 12mmDày 12mm40Kg,,
182Thép tấm dày 6mmDày 6mm50Kg,,
183Thép tấm dày 8mmDày 8mm30Kg,,
184Thép tấm gân3mm40Kg,,
185Thép trònФ142Mét,,
186Thép trònФ606Mét,,
187Thép trònФ405Mét,,
188Thép trònФ306Mét,,
189Thép trònФ1401,2Mét,,
190Thép tròn đặcΦ 18 mm80Kg,,
191Thép tròn đặcФ10 mm42Kg,,
192Thép tròn đặcØ22mm50Kg,,
193Thép tròn đặcØ30mm50Kg,,
194Thép tròn đặcΦ14mm109,04Kg,,
195Thép tròn đặcΦ32mm110Kg,,
196Thép tròn đặcΦ 40 mm80Kg,,
197Thép tròn đặcØ2550Kg,,
198Thép tròn đặcΦ154Mét,,
199Thép tròn đặcΦ164Mét,,
200Thép tròn đặcΦ201Mét,,
201Thép tròn đặcΦ255Mét,,
202Thép tròn đặcΦ354Mét,,
203Thép tròn đặcΦ364Mét,,
204Thép tròn đặcΦ424Mét,,
205Thép tròn đặcΦ1104Mét,,
206Thép tròn đặcΦ1205Mét,,
207Thép tròn đặc C45Ф10 mm40Kg,,
208Thép tròn đặc 10Φ10mm25Kg,,
209Thép tròn đặc C45Ф10 mm30Kg,,
210Thép tròn Ф30Ф3016Mét,,
211Thép tròn Ф40Ф404Mét,,
212Thép tròn Ф60Ф603Mét,,
213Thép U C4550x25x3mm40Kg,,
214Thép vuông110x50x52Mét,,
215Thép vuông200x200x301Mét,,
216Thép vuông30x15x22Mét,,
217Thép hộp C4560x30mm30Kg,,
218Thép định hìnhC4525Mét,,
219Thép ống C45Ф 30x250Kg,,
220Thép tấm C45Dày 4mm75Kg,,
221Thép tấm C45Dày 6mm65Kg,,
222Thép tấm C45Dày 10mm60Kg,,
223Thép tròn đặc C45Φ10mm50Kg,,
224Thép tròn đặc C45Φ14mm50Kg,,
225Thép tròn đặc C45Φ32mm50Kg,,
226Thép U C4580x40mm50Kg,,
227Thiết bị xả dầu, khí tích hợp1Bộ,,
228Trục vít meΦ 40 mm8Cái,,
229Trục vít meФ3.2 mm20Bộ,,
230Vải lauCoton166M2,,
231Vải lauCoton29Kg,,
232Van an toàn150Kg1Cái,,
233Van an toàn150kG/cm22Cái,,
234Van an toàn150Kg/cm22Cái,,
235Van chuyển mạch600640.02Cái,,
236Van chuyển mạchMẫu2Cái,,
237Van chuyển mạchDMG-03-3C4-50T4Cái,,
238Van điều áp(0-150) kg/cm22Cái,,
239Van tay992AT-52Cái,,
240Van tay8Cái,,
241Vật liệu hàn nhôm33,3Kg,,
242Vật liệu mạCrôm30,4Kg,,
243Vật liệu mạCadimi52,8Kg,,
244Vật liệu nhuộm mầu1,75Kg,,
245Vít các loạiMẫu22Cái,,
246Vít và đai ốcM85Cái,,
247Vít và đai ốcM125Bộ,,
248Vít và đai ốcM12x120Bộ,,
249Vít và đai ốc M10M1010Bộ,,
250Vít và đai ốc M8M812Cái,,
251Vòng bi6204.016Cái,,
252Vòng bi32206RSH4Cái,,
253Xà bôngÔ mô51Kg,,
254Xi lanh thuỷ lựcФ 110 x 5304Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->