Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09 2021 BTL(MBĐC)-A41 ngày 27 5 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09 2021 BTL(MBĐC)-A41 ngày 27 5 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09/2021/BTL(MBĐC)-A41 ngày 27/5/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 08:05:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09 2021 BTL(MBĐC)-A41 ngày 27 5 2021 Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09/2021/BTL(MBĐC)-A41 ngày 27/5/2021 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm vật tư để phục vụ sản xuất, sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 09/2021/BTL(MBĐC)-A41 ngày 27/5/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh xe | Ф250x70 | 16 | Bộ | Phần 2 Chương V | |
| 2 | Bánh xe | Ф125 mm | 8 | Cái | ,, | |
| 3 | Bánh xe cao su chịu nhiệt | Φ200 | 2 | Bộ | ,, | |
| 4 | Bánh xe lòng máng (ròng rọc) | Mẫu | 2 | Cái | ,, | |
| 5 | Bánh xe xoay | Ф200 mm | 8 | Cái | ,, | |
| 6 | Bánh xe xoay | Ф 125 mm | 8 | Cái | ,, | |
| 7 | Băng keo giấy | 2P | 138 | Cuộn | ,, | |
| 8 | Bình khí Axetylen | C2H2 | 26 | Bình | ,, | |
| 9 | Bình khí CO2 | CO2 | 27 | Bình | ,, | |
| 10 | Bình khí nén | 50 lít | 8 | Bình | ,, | |
| 11 | Bình khí Oxy | O2 | 28 | Bình | ,, | |
| 12 | Bộ bánh xe | Φ200 | 4 | Cái | ,, | |
| 13 | Bộ đề can (Thiết bị nắp càng chính Su-22 UM3) | 1 | Bộ | ,, | ||
| 14 | Bộ xi lanh thủy lực | 1 | Cái | ,, | ||
| 15 | Bộ trục vít me | Ф 30mm | 4 | Cái | ,, | |
| 16 | Bộ bánh xe | Ф 200 | 21 | Bộ | ,, | |
| 17 | Bộ bánh xe | Φ150 mm | 4 | Cái | ,, | |
| 18 | Bộ bánh xe | Φ 400 | 6 | Bộ | ,, | |
| 19 | Bộ bánh xe | Φ 300 | 2 | Bộ | ,, | |
| 20 | Bộ bulong+đai ốc | M8x1.25 | 28 | Bộ | ,, | |
| 21 | Bộ bulong+đai ốc | M10x1.25 | 5 | Bộ | ,, | |
| 22 | Bộ chữ đề can | 8 | Bộ | ,, | ||
| 23 | Bộ chữ đề can | 6 | Bộ | ,, | ||
| 24 | Bộ chữ đề can (thiết bị nắp cụm phanh Su-22) | 1 | Bộ | ,, | ||
| 25 | Bộ đệm của trục vít và van tay, van một chiều.. | Mẫu | 7 | Bộ | ,, | |
| 26 | Bộ đồ gá uốn thép | 12 | Bộ | ,, | ||
| 27 | Bộ giảm chấn | Φ 60 | 4 | Bộ | ,, | |
| 28 | Bộ kiểm tra rạn nứt | Mẫu | 65 | Bộ | ,, | |
| 29 | Bộ tay vặn quay tay bánh cóc | 8 | Cái | ,, | ||
| 30 | Bộ vít me | M45 | 16 | Bộ | ,, | |
| 31 | Bộ xi lanh thủy lực (thiết bị nắp cụm phanh máy bay Su-22) | Theo mẫu | 1 | Cái | ,, | |
| 32 | Bộ xy lanh thủy lực + tay bơm + ống nối | 1 | Bộ | ,, | ||
| 33 | Bộ xy lanh thủy lực 30 + bơm tay + ống nối 60mm | Φ30 | 1 | Bộ | ,, | |
| 34 | Bơm tay | HP-01/1 | 10 | Cái | ,, | |
| 35 | Bu long và đai ốc M30 | M30 | 10 | Bộ | ,, | |
| 36 | Bu lông | Ф 14, 17, 19 | 212 | Cái | ,, | |
| 37 | Bulong -Đai ốc-đệm | 45 | Bộ | ,, | ||
| 38 | Cần bơm tay | Ф 20 | 7 | Cái | ,, | |
| 39 | Cụm trục vít me | C45 | 1 | Bộ | ,, | |
| 40 | Chất tẩy gỉ | WD40 | 49 | Hộp | ,, | |
| 41 | Chổi lông | 2mm | 14 | Cái | ,, | |
| 42 | Chốt chẻ | 8 | Cái | ,, | ||
| 43 | Chốt chẻ các loại | 3,2 | Kg | ,, | ||
| 44 | Chốt hãm các loại | Mẫu | 8 | Cái | ,, | |
| 45 | Dao phay các loại | F6,8,10,20 | 6 | Bộ | ,, | |
| 46 | Dao phay các loại | Nachi (Ф6,Ф8, Ф10, Ф20) | 16 | Bộ | ,, | |
| 47 | Dao tiện các loại | 10x10, 20x20,40x40 | 9 | Bộ | ,, | |
| 48 | Dao tiện các loại | Nachi10x10,20x20,40x40 | 16 | Bộ | ,, | |
| 49 | Dây cáp chịu lực | Ф 8 | 20 | Mét | ,, | |
| 50 | Đá cắt | Φ100 | 131 | Viên | ,, | |
| 51 | Đá cắt | Φ 400 | 66 | Viên | ,, | |
| 52 | Đá cắt | Ф350 | 19 | Cái | ,, | |
| 53 | Đá mài | Φ 100 | 78 | Viên | ,, | |
| 54 | Đầu nối | Chữ T | 25 | Cái | ,, | |
| 55 | Đầu nối | Ф 16 | 66 | Cái | ,, | |
| 56 | Đề can | 14 | Bộ | ,, | ||
| 57 | Đề can (cần dắt máy bay Su-22MK2) | Mẫu | 2 | Bộ | ,, | |
| 58 | Đề can (kích máy báy su-30MK2) | Mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 59 | Đề can (thiết bị ép lốp thuỷ lực máy bay L-39) | 2 | Cái | ,, | ||
| 60 | Đề can (thiết bị ép lốp thuỷ lực Su-22) | Mẫu | 2 | Cái | ,, | |
| 61 | Đề can (xe tháo lắp động cơ AL-31F) | Mẫu | 2 | Bộ | ,, | |
| 62 | Đệm gắn lục giác | M8 | 26 | Cái | ,, | |
| 63 | Đĩa cắt | Ф 114 | 22 | Cái | ,, | |
| 64 | Đĩa cắt | Φ 60 | 26 | Cái | ,, | |
| 65 | Đĩa cắt | Φ 100 | 26 | Cái | ,, | |
| 66 | Đĩa cắt | Ø400 | 30 | Viên | ,, | |
| 67 | Đĩa mài | Ø100 | 19 | Viên | ,, | |
| 68 | Đồ gá uốn thép | Theo mẫu | 5 | Bộ | ,, | |
| 69 | Đồng hồ | MA 60 | 4 | Cái | ,, | |
| 70 | Đồng hồ | MA 250 | 2 | Cái | ,, | |
| 71 | Đường ống I nốc | Ф 8 | 67,8 | Mét | ,, | |
| 72 | Đường ống mềm | Mẫu | 10 | Mét | ,, | |
| 73 | Đường ống mềm | 20mm | 2 | Cái | ,, | |
| 74 | Đường ống nhôm | Ф 8 | 37,7 | Mét | ,, | |
| 75 | Giấy nhám | Các loại | 669 | Cái | ,, | |
| 76 | Hạt mài (cắt tia nước) | 570,58 | Kg | ,, | ||
| 77 | Lò xo | Ф 22 | 2 | Cái | ,, | |
| 78 | Lọc tinh | 74-5603-290 | 2 | Cái | ,, | |
| 79 | Lọc thô | 723900.0 | 6 | Cái | ,, | |
| 80 | Lục giác vào đai ốc | M8 | 50 | Bộ | ,, | |
| 81 | Lục giác vào đai ốc | M12 | 50 | Bộ | ,, | |
| 82 | Lục giác vào đai ốc | M18 | 50 | Bộ | ,, | |
| 83 | Ma tít | ATM | 2 | Hộp | ,, | |
| 84 | Mũi khoan | Φ 8 | 131 | Cái | ,, | |
| 85 | Mũi khoan các loại | Ф 4-12 | 50 | Cái | ,, | |
| 86 | Mũi khoan các loại | Ф 8,10,14 | 20 | Cái | ,, | |
| 87 | Mũi taro | M24x2 | 24 | Cái | ,, | |
| 88 | Mũi taro | M12x1 | 27 | Cái | ,, | |
| 89 | Mũi taro | M30x1,5 | 5 | Cái | ,, | |
| 90 | Mũi taro | M32x1,5 | 21 | Cái | ,, | |
| 91 | Nỉ lót | 300x300x3 | 2 | Tấm | ,, | |
| 92 | Đồ gá uốn thép | 5 | Bộ | ,, | ||
| 93 | Nước pha sơn | Butycetat, Thiner (066EP, 088PMU) | 168 | Lít | ,, | |
| 94 | Nhôm cây | Ф 60 | 20 | Kg | ,, | |
| 95 | Piston thủy lực + tay bơm | Φ45 | 1 | Bộ | ,, | |
| 96 | Que hàn | Ф 3,2, Ф 2,4 | 73 | Kg | ,, | |
| 97 | Que hàn | Φ 3.2, Ф 2,5 | 120 | Hộp | ,, | |
| 98 | Sơn bề mặt | Metatopox Top 6000 | 51 | Kg | ,, | |
| 99 | Sơn chống gỉ | Metatopox Top 6000 | 41 | Kg | ,, | |
| 100 | Sơn đỏ | Metatopox Top 6000 | 21 | Kg | ,, | |
| 101 | Sơn lót | Metatopox Top GS | 46 | Kg | ,, | |
| 102 | Sơn màu đỏ | Metatopox Top 6000 | 13 | Kg | ,, | |
| 103 | Sơn màu vàng | Metatopox Top 6000 | 58 | Kg | ,, | |
| 104 | Tay khóa | 992AT-3 | 4 | Cái | ,, | |
| 105 | Tay xoay vit me | Φ20mm | 2 | Cái | ,, | |
| 106 | Tăng đơ | Ф 16 | 8 | Cái | ,, | |
| 107 | Tem mác | 1 | Cái | ,, | ||
| 108 | Thanh U | 100x45x5mm | 16 | Mét | ,, | |
| 109 | Thanh V | 38x38x3mm | 12 | Mét | ,, | |
| 110 | Thép | Ф24 | 2 | Mét | ,, | |
| 111 | Thép | Ф32 | 2 | Mét | ,, | |
| 112 | Thép | Ф16 | 2 | Mét | ,, | |
| 113 | Thép | Ф20 | 12 | Mét | ,, | |
| 114 | Thép | Ф45 | 2 | Mét | ,, | |
| 115 | Thép | Ф170 | 4 | Mét | ,, | |
| 116 | Thép | Ф160 | 4 | Mét | ,, | |
| 117 | Thép | Ф15 | 4 | Mét | ,, | |
| 118 | Thép | Ф10 | 12 | Mét | ,, | |
| 119 | Thép | Ф27x3 | 3,2 | Mét | ,, | |
| 120 | Thép C45 | Φ22 | 1 | Mét | ,, | |
| 121 | Thép cây | Ф 16 | 58 | Mét | ,, | |
| 122 | Thép chữ U | 60x60 | 100 | Kg | ,, | |
| 123 | Thép định hình | 35 | Kg | ,, | ||
| 124 | Thép định hình | Φ 18 mm | 30 | Mét | ,, | |
| 125 | Thép định hình | U50 x 100 x 50 x 5 | 64 | Mét | ,, | |
| 126 | Thép định hình C45 | 42 | Mét | ,, | ||
| 127 | Thép định hình U | 40x80x40x6mm | 15 | Mét | ,, | |
| 128 | Thép hộp | 80x40mm | 80 | Kg | ,, | |
| 129 | Thép hộp C45 | 60x30mm | 35 | Kg | ,, | |
| 130 | Thép hợp kim | Dày 1,5mm | 4 | Kg | ,, | |
| 131 | Thép ống | Ф60 | 5 | Mét | ,, | |
| 132 | Thép ống | Φ20 | 1 | Mét | ,, | |
| 133 | Thép ống | Φ50 | 1 | Mét | ,, | |
| 134 | Thép ống | Φ56 | 1 | Mét | ,, | |
| 135 | Thép ống | Ф114 | 5 | Mét | ,, | |
| 136 | Thép ống | Ф30 | 5 | Mét | ,, | |
| 137 | Thép ống | Ø20 x 1.5 mm | 114 | Kg | ,, | |
| 138 | Thép ống | Ø 30x2mm | 30 | Kg | ,, | |
| 139 | Thép ống | Ø 25x2 | 50 | Kg | ,, | |
| 140 | Thép ống | Ø 27x2 | 100 | Kg | ,, | |
| 141 | Thép ống | Ø 60x2 | 180 | Kg | ,, | |
| 142 | Thép ống | Ф60x3 | 4 | Mét | ,, | |
| 143 | Thép ống | Ф45 | 4 | Mét | ,, | |
| 144 | Thép ống | Ф 140x7mm | 130 | Kg | ,, | |
| 145 | Thép ống C45 | Ф 50x3 | 140 | Kg | ,, | |
| 146 | Thép ống C45 | Ф 40x3mm | 50,182 | Kg | ,, | |
| 147 | Thép ống C45 | Ф 50x3mm | 50 | Kg | ,, | |
| 148 | Thép ống Ф114 | Ф114 | 4 | Mét | ,, | |
| 149 | Thép ống Ф30 | Ф30 | 10 | Mét | ,, | |
| 150 | Thép ống Ф40 | Ф40 | 5 | Mét | ,, | |
| 151 | Thép ống Ф60 | Ф60 | 5 | Mét | ,, | |
| 152 | Thép tấm | 1,2mm | 0,5 | Kg | ,, | |
| 153 | Thép tấm | Dày 0,8mm | 4 | Mét | ,, | |
| 154 | Thép tấm | Dày 1,5mm | 5 | Kg | ,, | |
| 155 | Thép tấm | 2mm | 486 | Kg | ,, | |
| 156 | Thép tấm | Φ 60 mm | 14 | M2 | ,, | |
| 157 | Thép tấm | 300x220x8 mm | 12 | Tấm | ,, | |
| 158 | Thép tấm | 5 mm | 45 | Kg | ,, | |
| 159 | Thép tấm | 4 mm | 40 | Kg | ,, | |
| 160 | Thép tấm | 6 mm | 32 | Kg | ,, | |
| 161 | Thép tấm | 200x150x6 mm | 4 | Tấm | ,, | |
| 162 | Thép tấm | 100x100x8mm | 48 | Tấm | ,, | |
| 163 | Thép tấm | 160x100x37 mm | 12 | Tấm | ,, | |
| 164 | Thép tấm | 130x100x48 mm | 4 | Tấm | ,, | |
| 165 | Thép tấm | 55x51x28.5 mm | 8 | Tấm | ,, | |
| 166 | Thép tấm | 42x25x16 mm | 8 | Tấm | ,, | |
| 167 | Thép tấm | 800x100x6mm | 1 | Tấm | ,, | |
| 168 | Thép tấm | 4 mm | 40 | Kg | ,, | |
| 169 | Thép tấm | 10 mm | 20 | Kg | ,, | |
| 170 | Thép tấm | 350x350x6mm | 1 | Tấm | ,, | |
| 171 | Thép tấm | 350x200x6mm | 1 | Tấm | ,, | |
| 172 | Thép tấm | Dày 10mm | 65 | Kg | ,, | |
| 173 | Thép tấm 4 mm | Dày 12mm | 25 | Kg | ,, | |
| 174 | Thép tấm C45 | 500x500x20 mm | 2 | Tấm | ,, | |
| 175 | Thép tấm C45 | 500x500x23 mm | 2 | Tấm | ,, | |
| 176 | Thép tấm C45 | 500x300x23 mm | 2 | Tấm | ,, | |
| 177 | Thép tấm C45 | 300x200x5 mm | 2 | Tấm | ,, | |
| 178 | Thép tấm C45 | Dày 4mm | 70 | Kg | ,, | |
| 179 | Thép tấm C45 | 10mm | 36 | Kg | ,, | |
| 180 | Thép tấm dày 10mm | Dày 10mm | 60 | Kg | ,, | |
| 181 | Thép tấm dày 12mm | Dày 12mm | 40 | Kg | ,, | |
| 182 | Thép tấm dày 6mm | Dày 6mm | 50 | Kg | ,, | |
| 183 | Thép tấm dày 8mm | Dày 8mm | 30 | Kg | ,, | |
| 184 | Thép tấm gân | 3mm | 40 | Kg | ,, | |
| 185 | Thép tròn | Ф14 | 2 | Mét | ,, | |
| 186 | Thép tròn | Ф60 | 6 | Mét | ,, | |
| 187 | Thép tròn | Ф40 | 5 | Mét | ,, | |
| 188 | Thép tròn | Ф30 | 6 | Mét | ,, | |
| 189 | Thép tròn | Ф140 | 1,2 | Mét | ,, | |
| 190 | Thép tròn đặc | Φ 18 mm | 80 | Kg | ,, | |
| 191 | Thép tròn đặc | Ф10 mm | 42 | Kg | ,, | |
| 192 | Thép tròn đặc | Ø22mm | 50 | Kg | ,, | |
| 193 | Thép tròn đặc | Ø30mm | 50 | Kg | ,, | |
| 194 | Thép tròn đặc | Φ14mm | 109,04 | Kg | ,, | |
| 195 | Thép tròn đặc | Φ32mm | 110 | Kg | ,, | |
| 196 | Thép tròn đặc | Φ 40 mm | 80 | Kg | ,, | |
| 197 | Thép tròn đặc | Ø25 | 50 | Kg | ,, | |
| 198 | Thép tròn đặc | Φ15 | 4 | Mét | ,, | |
| 199 | Thép tròn đặc | Φ16 | 4 | Mét | ,, | |
| 200 | Thép tròn đặc | Φ20 | 1 | Mét | ,, | |
| 201 | Thép tròn đặc | Φ25 | 5 | Mét | ,, | |
| 202 | Thép tròn đặc | Φ35 | 4 | Mét | ,, | |
| 203 | Thép tròn đặc | Φ36 | 4 | Mét | ,, | |
| 204 | Thép tròn đặc | Φ42 | 4 | Mét | ,, | |
| 205 | Thép tròn đặc | Φ110 | 4 | Mét | ,, | |
| 206 | Thép tròn đặc | Φ120 | 5 | Mét | ,, | |
| 207 | Thép tròn đặc C45 | Ф10 mm | 40 | Kg | ,, | |
| 208 | Thép tròn đặc 10 | Φ10mm | 25 | Kg | ,, | |
| 209 | Thép tròn đặc C45 | Ф10 mm | 30 | Kg | ,, | |
| 210 | Thép tròn Ф30 | Ф30 | 16 | Mét | ,, | |
| 211 | Thép tròn Ф40 | Ф40 | 4 | Mét | ,, | |
| 212 | Thép tròn Ф60 | Ф60 | 3 | Mét | ,, | |
| 213 | Thép U C45 | 50x25x3mm | 40 | Kg | ,, | |
| 214 | Thép vuông | 110x50x5 | 2 | Mét | ,, | |
| 215 | Thép vuông | 200x200x30 | 1 | Mét | ,, | |
| 216 | Thép vuông | 30x15x2 | 2 | Mét | ,, | |
| 217 | Thép hộp C45 | 60x30mm | 30 | Kg | ,, | |
| 218 | Thép định hình | C45 | 25 | Mét | ,, | |
| 219 | Thép ống C45 | Ф 30x2 | 50 | Kg | ,, | |
| 220 | Thép tấm C45 | Dày 4mm | 75 | Kg | ,, | |
| 221 | Thép tấm C45 | Dày 6mm | 65 | Kg | ,, | |
| 222 | Thép tấm C45 | Dày 10mm | 60 | Kg | ,, | |
| 223 | Thép tròn đặc C45 | Φ10mm | 50 | Kg | ,, | |
| 224 | Thép tròn đặc C45 | Φ14mm | 50 | Kg | ,, | |
| 225 | Thép tròn đặc C45 | Φ32mm | 50 | Kg | ,, | |
| 226 | Thép U C45 | 80x40mm | 50 | Kg | ,, | |
| 227 | Thiết bị xả dầu, khí tích hợp | 1 | Bộ | ,, | ||
| 228 | Trục vít me | Φ 40 mm | 8 | Cái | ,, | |
| 229 | Trục vít me | Ф3.2 mm | 20 | Bộ | ,, | |
| 230 | Vải lau | Coton | 166 | M2 | ,, | |
| 231 | Vải lau | Coton | 29 | Kg | ,, | |
| 232 | Van an toàn | 150Kg | 1 | Cái | ,, | |
| 233 | Van an toàn | 150kG/cm2 | 2 | Cái | ,, | |
| 234 | Van an toàn | 150Kg/cm2 | 2 | Cái | ,, | |
| 235 | Van chuyển mạch | 600640.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 236 | Van chuyển mạch | Mẫu | 2 | Cái | ,, | |
| 237 | Van chuyển mạch | DMG-03-3C4-50T | 4 | Cái | ,, | |
| 238 | Van điều áp | (0-150) kg/cm2 | 2 | Cái | ,, | |
| 239 | Van tay | 992AT-5 | 2 | Cái | ,, | |
| 240 | Van tay | 8 | Cái | ,, | ||
| 241 | Vật liệu hàn nhôm | 33,3 | Kg | ,, | ||
| 242 | Vật liệu mạ | Crôm | 30,4 | Kg | ,, | |
| 243 | Vật liệu mạ | Cadimi | 52,8 | Kg | ,, | |
| 244 | Vật liệu nhuộm mầu | 1,75 | Kg | ,, | ||
| 245 | Vít các loại | Mẫu | 22 | Cái | ,, | |
| 246 | Vít và đai ốc | M8 | 5 | Cái | ,, | |
| 247 | Vít và đai ốc | M12 | 5 | Bộ | ,, | |
| 248 | Vít và đai ốc | M12x1 | 20 | Bộ | ,, | |
| 249 | Vít và đai ốc M10 | M10 | 10 | Bộ | ,, | |
| 250 | Vít và đai ốc M8 | M8 | 12 | Cái | ,, | |
| 251 | Vòng bi | 6204.0 | 16 | Cái | ,, | |
| 252 | Vòng bi | 32206RSH | 4 | Cái | ,, | |
| 253 | Xà bông | Ô mô | 51 | Kg | ,, | |
| 254 | Xi lanh thuỷ lực | Ф 110 x 530 | 4 | Cái | ,, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi