Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239112-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 15:45:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,248,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0873004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công hệ thống điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.068.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.074.068.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự làm giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát thi công hoặc giám sát quản lý chất lượng nội bộ của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Nề, hoàn thiện (tối thiểu 02 người); Cơ khí (hàn) (tối thiểu 02 người); Điện (tối thiểu 02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Hệ thống điện chiếu sáng, trang trí đường QL45, đoạn từ nghĩa trang Thiệu Yên, xã Thiệu Phú đi thị trấn Thiệu Hóa và đoạn từ ngã Ba Chè đi xã Thiệu Trung 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa
+ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa
Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống chiếu sáng | |||
| B | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên taluy | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 20,54 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,0x10,5x22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.844 | viên |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8216 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 9,164 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8216 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 20,54 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,844 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2212 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2212 | 100m3/1km |
| C | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi dưới nền vỉa hè láng vữa xi măng | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 62,565 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,0x10,5x22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4.365 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 242,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 181,875 | 1m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 62,565 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,365 | 1000v |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2125 | 100m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 291 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6305 | 100m3/1km |
| D | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi dưới nền vỉa hè bê tông | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 287,154 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,0x10,5x22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 20.034 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 1.113 | m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK được phê duyệt | 44,52 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 133,56 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 779,1 | 1m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 287,154 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 11,13 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 20,034 | 1000v |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8972 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 133,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8938 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8938 | 100m3/1km |
| E | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua đường bê tông | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 3,225 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,0x10,5x22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 225 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5 | m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,875 | 1m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,225 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,225 | 1000v |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0325 | 100m3/1km |
| F | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua đường nhựa | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,0x10,5x22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | viên |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng đá | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 1m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 1000v |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 10m2 |
| 13 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 10m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m3/1km |
| G | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (QI/2021) | Theo HSTK được phê duyệt | 3.087 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 30,87 | 100m |
| H | Ống thép mạ D76 luồn cáp | |||
| 1 | Ống thép mạ D76 dày 3mm (5,4kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 297 | kg |
| 2 | Mang sông ống thép mạ D76 dày 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| I | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,428 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,138 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0093 | 100m3/1km |
| J | Tiếp địa trung tính RC6 | |||
| 1 | Tiếp địa L63x63x6-2500 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 38,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 38,4 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| K | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | tủ |
| L | Móng cột đèn chiếu sáng trên nền vỉa hè | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 263,5 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 186,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | 100m3/1km |
| M | Móng cột đèn chiếu sáng trên taluy đường | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 38,52 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1107 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,089 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,915 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,089 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 24,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1422 | 100m3/1km |
| N | Móng cột đèn chiếu sáng bên rãnh thoát nước - ML1 | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x1200 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 25,52 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5962 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2992 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1529 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7918 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,651 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 9,02 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 8,349 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8096 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 24,849 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 24,849 | m3 |
| O | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | |||
| 1 | Tiếp địa L63x63x6-2400 | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | bộ |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 3 | Kẹp cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 20,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 20,8 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | 1 bộ |
| P | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | |||
| 1 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Hộp composite lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Hộp |
| 3 | Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| Q | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 9m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Cột đèn bát giác cao 9m dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cột |
| 2 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 3 | Cầu đấu 4Px60A | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha/6A | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 5 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | cái |
| 6 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng S4 | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | 1 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | bảng |
| 11 | Lắp của cột | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cửa |
| R | Cần đèn CD-04 đơn vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | |||
| 1 | Cần đèn CD-04 đơn vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | 1 cần đèn |
| S | Đèn chiếu sáng đường phố 120W- chíp LED SMD-DIM | |||
| 1 | Đèn LED ECO MINI 120W DIMMING 5 CẤP | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng - Chíp LED SMD -DIM, 120W | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | bộ |
| T | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10 mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 107 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,07 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0321 | tấn/km |
| U | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6 mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.392,21 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 33,9221 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7138 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6784 | tấn/km |
| V | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 3.392,21 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 33,9221 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3392 | tấn |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3392 | tấn/km |
| W | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 875 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 8,75 | 100m |
| X | Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| Y | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK được phê duyệt | 420 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | cái |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | 1 đầu cáp |
| Z | Gía đỡ cáp lên cột | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| AA | Băng dính cách điện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cuộn |
| AB | Mốc báo hiệu cáp ngầm nền bê tông | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | cái |
| AC | Mốc báo hiệu cáp ngầm nền vữa hoặc đất | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| AD | Đánh số cột | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 10 cột |
| AE | Vận chuyển cột đèn | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | ca |
| AF | Vận chuyển dây điện, bóng đèn + phụ kiện | |||
| 1 | Vận chuyển dây điện, bóng đèn + phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| AG | Khung trang trí đèn led | |||
| AH | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua đường bê tông | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 28,896 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,0x10,5x22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.016 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 112 | m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,48 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7168 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,84 | 1m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 28,896 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,016 | 1000v |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4928 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2912 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2912 | 100m3/1km |
| AI | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 255,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2,552 | 100m |
| AJ | Móng cột trang trí trên vỉa hè | |||
| 1 | Khung móng cột M24x400x400x1500x8 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 84,32 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1888 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,4 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 59,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2464 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2464 | 100m3/1km |
| AK | Móng trang trí bên rãnh thoát nước - ML2 | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x1500 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 9,28 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1088 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0152 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,964 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 3,036 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,208 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 9,036 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 9,036 | m3 |
| AL | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | |||
| 1 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo HSTK được phê duyệt | 305,4 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M14x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Kẹp cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 bộ |
| AM | Cột bát giác côn cao 6,8m dày 5mm lắp khung trang trí ngang đường | |||
| 1 | Cột bát giác côn cao 6,8m dày 6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cột |
| 2 | Thang trèo cột | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Cầu đấu 4Px60A | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha/6A | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 7 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bảng |
| 12 | Lắp của cột | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cửa |
| AN | Tay vươn 1,2m lắp khung ngang đường | |||
| 1 | Tay vươn 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp dựng khung sắt 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| AO | Gia công lắp dựng Khung sắt hộp ngang đường | |||
| 1 | Khung trang trí ngang đường. Chế tạo bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 169,08 | m2 |
| AP | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -01 - Theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AQ | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -02 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AR | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -03 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AS | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -04 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AT | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -05 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AU | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -06- theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AV | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -07 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AW | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -08 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AX | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -09 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AY | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường - TTNĐ -10 - theo mẫu | |||
| 1 | Hoạ tiết hoa văn lắp đèn Led trang trí ngang đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AZ | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh | |||
| 1 | Lắp bộ điều khiển, số lượng >=4 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| BA | Bộ điều khiển hẹn giờ đóng ngắt điện | |||
| 1 | Bộ điều khiển hẹn giờ đóng ngắt điện | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| BB | Khung hoạ tiết Led treo cột 1,2m | |||
| 1 | Khung hoạ tiết Led treo cột 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | Khung |
| BC | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV-2x6mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV-2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 275,2 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 2,752 | 100m |
| BD | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | |||
| 1 | Dây ô van VCTFK-2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 220 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| BE | Dây từ tủ điều khiển ra đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 666,6 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6 | 100m |
| BF | Làm đầu cáp ngầm 2x6mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 đầu cáp |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 đầu cáp |
| BG | Băng dính cách điện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cuộn |
| BH | Mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | cái |
| BI | Đánh số cột thép | |||
| 1 | Đánh số cột | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| BJ | Vận chuyển cột trụ trang trí ( từ Tp. Thanh Hóa đến công trình) | |||
| 1 | Vận chuyển cột trụ trang trí ( từ Tp. Thanh Hóa đến công trình) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| BK | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| BL | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo HSTK được phê duyệt | 99 | vị trí |
| BM | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| BN | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | sợi |
| BO | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0873004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính: thi công hệ thống điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.068.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.074.068.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh);- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần hạ tầng | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự làm giám sát thi công hoặc tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm giám sát thi công hoặc giám sát quản lý chất lượng nội bộ của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT của công trình điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Có trình độ từ sơ cấp nghề trở lên, bao gồm các nghề: Nề, hoàn thiện (tối thiểu 02 người); Cơ khí (hàn) (tối thiểu 02 người); Điện (tối thiểu 02 người)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | 2 |
| 5 | Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | Cần trục hoặc cần cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi