Gói thầu: Gói thầu 01.XD.EKA.2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230576-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01.XD.EKA.2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211230509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 08:25:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 716,492,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14947E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng là thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.544.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.003.088.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) và,ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động của người sử dụng lao động hoặc chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ( 5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn công suất 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 20-200A
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt thép ≥2,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XD.EKA.2022: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Hệ thống phụ trợ nhà ĐHSX Điện Lực EaKar
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay TM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk. Số 02 Lê Duẩn-TP.Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại 0262 2210229; fax 0262 2226801.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An Công ty Điện lực Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk. Số 02 Lê Duẩn-TP.Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại 0262 2210229; fax 0262 2226801.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp với công việc được nêu trong E-HSMT. - Các tài lieu khác nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk. Số 02 Lê Duẩn-TP.Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại 0262 2210229; fax 0262 2226801.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk. Số 02 Lê Duẩn-TP.Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại 0262 2210229; fax 0262 2226801.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ KHO CHỨA VTTB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V19,05m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V14,43m3
3Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo yêu cầu tại chương V3,92m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu tại chương V5,83m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V188,72kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V241,49kg
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V5,61m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V115,5kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V584,68kg
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V53,25m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II( bao gồm cả vận chuyển đi đổ cự ly Theo yêu cầu tại chương V19,76m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu tại chương V2,67m3
13Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V192,48tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V432,47tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,152m3
16Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V26,98kg
17Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V168,52kg
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200( bao gồm cả công tác ván khuôn)Theo yêu cầu tại chương V1,53m3
19Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V130,31kg
20Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu tại chương V50,66kg
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200( bao gồm cả công tác ván khuôn)Theo yêu cầu tại chương V5,011m3
22Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V392,49kg
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V46,37m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V156,32m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V351,91m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V19,2m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V15,8m
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V11,36m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V508,24m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V11,36m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V363,27m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V156,32m2
33Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo yêu cầu tại chương V9,6m2
34Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu tại chương V40,92m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V18,32m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V22,72m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,96m2
38Gia công & lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V434,52kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V58,78m2
40Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4lyTheo yêu cầu tại chương V131,74m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V0,94m3
42Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo yêu cầu tại chương V13,93m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V12,24m3
44Lắp đặt ống thép STK D32 thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V2m
45Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu tại chương V0,6m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D90 kết hợp cùm thép cố định ốngTheo yêu cầu tại chương V8m
48Lắp đặt CO D90Theo yêu cầu tại chương V6cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V1,44m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V1,44m3
3Lắp đặt dây đơn, loại dây (Cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V130m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây (Cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V110m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6,0mm2)Theo yêu cầu tại chương V60m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V8cái
9Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V24hộp
10Lắp đặt tủ điện âm tường 12 ModuleTheo yêu cầu tại chương V1hộp
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V3cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V15bộ
14Lắp đèn pha gắn tường 150W-6500KTheo yêu cầu tại chương V1bộ
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo yêu cầu tại chương V121m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32, Theo yêu cầu tại chương V56m
C NHÀ MÁI CHE XE Ô TÔ, XE NÂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V1,35m3
2Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo yêu cầu tại chương V2,41m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu tại chương V0,52m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V36,36kg
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V0,65m3
6Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=800mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Theo yêu cầu tại chương V20cái
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V2,23m3
8Gia công & lắp dựng cột thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V151,27kg
9Gia công & lắp đặt xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V2.703,318kg
10Bu lông D20 L250Theo yêu cầu tại chương V10cái
11Bu lông D16 L150Theo yêu cầu tại chương V20cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V126,38m2
13Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4lyTheo yêu cầu tại chương V249,11m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90 kết hợp cùm thép cố định ốngTheo yêu cầu tại chương V11m
15Lắp đặt CO D90Theo yêu cầu tại chương V9cái
16Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V3cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cáp Cu/PVC 2C-1,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cáp Cu/PVC 2C-2,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V20m
3Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V5hộp
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại chương V1tủ
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1cái
7Lắp đặt đèn chống thấm, chống bụi 1,2m 1x20WTheo yêu cầu tại chương V5bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo yêu cầu tại chương V40m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo yêu cầu tại chương V15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14947E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng là thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.544.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.003.088.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình dân dụng) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 ) Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan (xây dựng) và,ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.31
3 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động của người sử dụng lao động hoặc chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ( 5-10T) Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Máy trộn công suất 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy hàn 20-200A Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy cắt sắt thép ≥2,3 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy đầm cóc Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->