Gói thầu: Sửa chữa máy photocopy tại các Phòng và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241477-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Sửa chữa máy photocopy tại các Phòng và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20211219246
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán sửa chữa tài sản năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:19:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 248,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là248.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.430.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 347.340.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, và bảo trì bảo hành
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật photo, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Cơ Điện, Điện tử, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Sửa chữa máy photocopy tại các Phòng và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Dự toán sửa chữa tài sản năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán sửa chữa tài sản năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Chủ đầu tư, Bên mời thầu); Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT 0254.3852220.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty CP Giám định Ngân Hà; Địa chỉ: 47 Lầu 4, Điện Biên Phủ, phường ĐaKao, Q.1, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng An Phương; Địa chỉ: Số 09 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Pasteur, Phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Chủ đầu tư, Bên mời thầu); Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT 0254.3852220.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc HSDT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao y chứng thực) - Bản gốc Bảo đảm dự thầu ; - Báo cáo tài chính cho 3 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020), văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đế hết năm 2020 (Bản sao y chứng thực) - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành) (Bản sao y chứng thực) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu (theo yêu cầu Biểu mẫu 03, nếu nhà thầu có Cam kết tính dụng thì nộp bản gốc Cam kết tín dụng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu. (Bản sao y chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu Hệ thống quản lý chất lượng ISO (Bản sao y chứng thực) - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu …..
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Chủ đầu tư, Bên mời thầu); Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT 0254.3852220.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 852220; (Văn phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Văn phòng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Phòng Kê khai và Kế toán thuế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
2 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Phòng Kê khai và Kế toán thuế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
3 Thay Cụm hộp từ trên máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Phòng Kê khai và Kế toán thuế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
4 Thay Từ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Bịch 1 Phòng Kê khai và Kế toán thuế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
5 Thay Cluck đồng bộ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V cái 1 Phòng Kê khai và Kế toán thuế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
6 Thay Cluck trung gian photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V cái 1 Phòng Kê khai và Kế toán thuế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
7 Thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Phòng Nghiệp vụ - Dự toán -Pháp Chế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
8 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Phòng Nghiệp vụ - Dự toán -Pháp Chế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
9 Thay Roll máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Bộ 1 Phòng Nghiệp vụ - Dự toán -Pháp Chế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
10 Thay Từ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Bịch 1 Phòng Nghiệp vụ - Dự toán -Pháp Chế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
11 Thay Cluck khay 1 máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V cái 1 Phòng Nghiệp vụ - Dự toán -Pháp Chế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
12 Thay Cluck đồng bộ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V cái 1 Phòng Nghiệp vụ - Dự toán -Pháp Chế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
13 Thay Cluck trung gian photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V cái 1 Phòng Nghiệp vụ - Dự toán -Pháp Chế thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
14 Thay Cụm từ máy photocopy Kyocera 6002i Quy định tại Chương V Cụm 1 Phòng Thanh tra kiểm tra 2 thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
15 Thay Cụm Drum máy photocopy Kyocera TASKalfa 7002i Quy định tại Chương V Cụm 1 Bộ phận Một Cửa thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
16 Thay Cụm sấy máy photocopy Kyocera TASKalfa 7002i Quy định tại Chương V Cụm 1 Bộ phận Một Cửa thuộc Cục Thuế tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
17 Thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội Tuyên Truyền - Hỗ trợ NNT thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
18 Thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội Trước Bạ và thu khác thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
19 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội Trước Bạ và thu khác thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
20 Thay Cụm sấy máy photocopy Kyocera 4002i Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội Quản Lý Nợ và Cưỡng Chế Nợ Thuế thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
21 Thay Mực máy photocopy Kyocera 4002i Quy định tại Chương V Hộp 1 Đội Quản Lý Nợ và Cưỡng Chế Nợ Thuế thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
22 Thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cụm 1 Côn Đảo – máy 1 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
23 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cụm 1 Côn Đảo – máy 1 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
24 Thay Từ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Bịch 1 Côn Đảo – máy 1 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
25 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 308 Quy định tại Chương V Cụm 1 Côn Đảo – máy 2 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
26 Thay Cụm Băng tải Belt máy photocopy Konica Minolta Bizhub 308 Quy định tại Chương V Cụm 1 Côn Đảo – máy 2 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
27 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Côn Đảo – máy 3 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
28 Thay Cụm hộp từ dưới máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Côn Đảo – máy 3 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
29 Thay Từ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Bịch 1 Côn Đảo – máy 3 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
30 Thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Côn Đảo – máy 3 trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
31 Thay Cluck trung gian photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cái 1 Côn Đảo – máy 3 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
32 Thay Cluck đồng bộ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cái 1 Côn Đảo – máy 3 trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
33 Thay Cluck khay 1 máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cái 1 Côn Đảo – máy 3 thuộc Chi cục Thuế khu vực Vũng Tàu-Côn Đảo
34 Thay Cụm nhông sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cụm 1 Xuyên Mộc – máy 1 thuộc Chi cục Thuế khu vực Xuyên Mộc-Châu Đức
35 Thay Hệ thống kéo giấy ARDF máy photocopy Kyocera 4002i Quy định tại Chương V Cụm 1 Xuyên Mộc – máy 2 thuộc Chi cục Thuế khu vực Xuyên Mộc-Châu Đức
36 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
37 Thay Bộ vòng đệm máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Bộ 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
38 Thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
39 Thay Cluck khay 1 máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cái 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
40 Thay Cluck khay 2 máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cái 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
41 Thay Cluck đồng bộ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cái 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
42 Thay Bộ nhông trung gian máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cái 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
43 Reset password trên board Quy định tại Chương V Cái 1 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa-Long Điền-Đất Đỏ
44 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội Tuyên truyền-Hỗ trợ NNT-Trước Bạ -Thu khác thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
45 Thay Từ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Bịch 1 Đội Tuyên truyền-Hỗ trợ NNT-Trước Bạ -Thu khác thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
46 Thay Cluck khay 1 máy photocopy Konica Minolta Bizhub 283 Quy định tại Chương V Cái 1 Đội Tuyên truyền-Hỗ trợ NNT-Trước Bạ -Thu khác thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
47 Thay Cụm drum máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội hành chính-Nhân sự-Tài vụ-Quản trị –Ấn chỉ (máy 1) thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
48 Thay Cụm sấy máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội hành chính-Nhân sự-Tài vụ-Quản trị –Ấn chỉ (máy 1) thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
49 Thay Cụm hộp từ dưới máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội hành chính-Nhân sự-Tài vụ-Quản trị –Ấn chỉ (máy 1) thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
50 Thay Từ máy photocopy Konica Minolta Bizhub 363 Quy định tại Chương V Bịch 1 Đội hành chính-Nhân sự-Tài vụ-Quản trị –Ấn chỉ (máy 1) thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
51 Thay Bánh xe lấy giấy DF máy photocopy Xerox IV3065 Quy định tại Chương V Bộ 1 Đội hành chính-Nhân sự-Tài vụ-Quản trị –Ấn chỉ (máy 2) thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
52 Thay Cụm sấy máy photocopy Xerox IV3065 Quy định tại Chương V Cụm 1 Đội hành chính-Nhân sự-Tài vụ-Quản trị –Ấn chỉ (máy 2) thuộc Chi cục Thuế thị xã Phú Mỹ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.481E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.430.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là248.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.430.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 347.340.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.53
2 Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, và bảo trì bảo hành 5 Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật photo, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Cơ Điện, Điện tử, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->