Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252293-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211252289
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 08:57:00 đến ngày 2021-12-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,096,993,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 971 đường Dương Tự Minh - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020) bao gồm quyết toán thuế theo quy định - Bản sao Hợp đồng tương tự (03 hợp đồng tương tự trong 3 năm 2018,2019,2020) bao gồm Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa - Giấy phép nhập khẩu, giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa nhập khẩu (tuân thủ quy định tại thông tư 14/2020-BYT) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ khác của hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng tối thiểu tại thời điểm bàn giao hàng hóa, nhập kho bên chủ đầu tư của hàng hóa là 1/2 thời hạn sử dụng đối với hàng hóa nhập khẩu, và 2/3 thời hạn sử dụng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Đối với các mặt hàng hóa không có số lô, hạn sử dụng thể hiện trên sản phẩm, giấy tờ liên quan đến hàng hóa. Đề nghị nhà thầu ghi rõ trong bảng đặc tính kỹ thuật khi chào thầu.
E-CDNT 15.2
Cam kết thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: (0208) 3841204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: (0208) 3841204
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: (0208) 3650535
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu côn 1000 µL (có lọc)15.360CáiĐầu tip thể tích 1000 µL, loại dài (long tip) > 12 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485. Chiều dài tip > 12 cm, dùng để hút mẫu bệnh phẩm trong ống falcon 15 ml, không bị nhiễm mẫu (Đóng gói 96 cai/hộp)
2Đầu côn 100 µL (có lọc)15.360CáiĐầu tip thể tích 100 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 (Đóng gói 96 cái/hộp)
3Đầu côn 200 µL (có lọc)12.480CáiĐầu tip thể tích 200 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 (Đóng gói 96 chiếc/ hộp)
4Đầu côn 10 µL (có lọc) loại dài (long tip)1.920CáiĐầu tip thể tích 10 µL, loại dài (long tip) > 4 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 Chiều dài tip > 4 cm, dùng để hút ARN không bị nhiễm (Đóng gói 96 cái/hộp)
5Ống eppendorf 1,5 ml12.500ỐngỐng eppendorf 1,5 ml. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có thể hấp tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chất (Đóng gói 500 ống/ Hộp)
6Dải PCR 8 ống có nắp1.440DảiDải 8 ống PCR thể tích 0,1ml màu trắng (white) và Nắp dây 8 ống PCR không màu. Chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR CFX96 của Biorad. Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA. Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. (Đống gói 120 Dải/hôp)
7Ông real time PCR 0,2ml có nắp2.000ỐngỐng 0.2ml có nắp với thể tích chạy mẫu: 20-50µl Tương thích với máy Rotor-Genne Q (Đóng gói 1000 ông /hộp)
8Dải ống realtime PCR 4 ống có nắp500DảiDải 4 ống 0.1ml với thể tích chạy mẫu: 10-50µlTương thích với máy Rotor-Genne Q 0.1ml ( Đóng gói 250 dải / hộp)
9Môi trường vận chuyển bệnh phẩm10.500Ống- Môi trường vận chuyển mẫu virus: gồm 1 ống môi trường; Ống chứa 3.0ml dung dịch môi trường. Thành phần: Muối Guanidine, kháng sinh gentamicin, đệm sinh học HEPES, axit amin, muối kali clorua, và các thành phần khác… - Tube: Làm bằng nhựa PP 16x100mm - Bảo quản được ở 28 oC trong suốt 12 tháng. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT)
10Tăm bông lấy dịch tỵ hầu30.850ChiếcTăm bông lấy mẫu tỵ hầu gồm 2 phần: Đầu tip Flocked Nylon + thân nhựa ABS - Chiều dài tăm bông: 150±2mm; Đường kính thân que 2,5mm - Đầu thu mẫu dài 20±2mm - Đường kính đầu bông: 3mm - Khoảng cách từ đầu que đến khấc bẻ 80mm - Không chứa DNAse, RNase, DNA người, chất ức chế PCR - Tiệt trùng từng cái - Đạt chứng nhận ISO 13485:2016, CE, FDA. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT)
11Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2) 7 khoản4.000BộBộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2). Áo, quần, mũ gắn liền với nhau được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm: Giày phẫu thuật dùng 1 lần được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm. Khẩu trang y tế 3 lớp độ lọc (BFE ≥ 98% + PFE ≥ 98%). Găng tay y tế không bột.Tấm che mặt. Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70: 2012 (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT)
12Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 3) 7 khoản1.500Bộ- Vải PP cán PE- Đạt cấp độ 3; Áo, Quần, Mũ và Giày gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminate, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm.: 01 bộ; '- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 1cái/gói: 01 cái; '- Găng tay y tế không bột, 1 đôi/gói: 01 đôi; 'Tấm che mặt: 01 cái; 'Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 3 (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT)
13Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 4 ) 7 khoản360Bộ- Vải PP cán PE- Đạt cấp độ 4; Áo, Quần, Mũ và Giày gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminate, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm.: 01 bộ; '- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 1cái/gói: 01 cái; '- Găng tay y tế không bột, 1 đôi/gói: 01 đôi; 'Tấm che mặt: 01 cái; 'Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 4;(Nhóm 5 – TT14/2020/BYT)
14Khẩu trang N951.165ChiếcKhẩu trang y tế N95 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: N95 Respirator (tiêu chuẩn NIOSH-42C FR84) hoặc FFP2 Respirator (tiêu chuẩn EN 149-2001), … (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT)
15Khẩu trang y tế 3 lớp750ChiếcKhẩu trang y tế đáp ứng tiêu chuẩn tối thiểu đạt TCVN 8389-1 : 2010; TCVN 8389-2 : 2010; TCVN 8389-3 : 2010 và đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ- CP. Dây đeo được may chắc chắn tại bốn góc của khẩu trang; Các lớp vải: có thể có từ 3 đến 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có gấp nếp. Lớp vi lọc. Thanh nẹp mũi bằng kim loại (Đóng gói 50 chiếc/hộp).(Nhóm 5– TT14/2020/BYT)
16Tấm che mặt3.050ChiếcVật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần). Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT)
17Găng tay không bột13.000ĐôiGăng không bột, xử lý bằng khí Clo. Chất liệu Nitril hoặc latex (Đóng gói 50 đôi/ Hộp) (Nhóm 5– TT14/2020/BYT)
18Bình xịt cồn50ChiếcBình xịt cồn bằng nhựa, dạng phun sương để khử khuẩn. Thể tích 500 ml
19Cồn 70o500ChaiCồn 70 độ dùng để sát khuẩn trong y tế. Theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn GMP và ISO 13485- 2016 ( Đóng gói 500 ml/ chai)
20Dung dịch sát khuẩn tay140ChaiCó nồng độ cồn tối thiểu 60% (ethanol, isopropanol, …), dùng sát khuẩn tay nhanh với khả năng diệt được nhiều loại vi khuẩn, nấm, virus trong thời gian ngắn, kết hợp dưỡng ẩm. (500 ml/ chai)
21Bộ sinh phẩm xét nghiệm SARS CoV-2 (Allplex SARS CoV-2 Assay)9.000TestNguyên lý: Phát hiện virus SARS-CoV.2 bằng phương pháp Realtime RT-PCR trên các mẫu bệnh phẩm đường hô hấp. - Tiêu chuẩn: ISO: 13485:2016 hoặc tương đương - Được cấp phép lưu hành của BYT - Phân nhóm theo thông tư 14: Nhóm 2 - Chứng chỉ: CE-IVD - Phát hiện 4 gen đích: E gene, N gene, RdRP gene và tích hợp gene nội kiểm/chứng nội kiểm trong bộ kit. . Nhiệt độ bảo quản: -20°C. - Tiêu chuẩn: ISO: 13485:2016 hoặc tương đương - Được cấp phép lưu hành của BYT - Hạn sử dụng: 08 tháng (100 test/hộp) (Nhóm 2 – TT14/2020/BYT)
22Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN (SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit)1.000TestKit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN 1. Mục đích: - Kit sử dụng cho phát hiện và định lượng RNA một bước bằng sử dụng thiết bị Realtime cho phản ứng qRT-PCR 2. Mô tả:- Kít có độ nhạy phát hiện có thể ở mức 10 bản copy và có thể định lượng chính xác lên tới 1μg mRNA tổng số. - Kít có enzyme phiên mã ngược được thiết kế làm giảm hoạt tính RNase H và làm tăng sự ổn định nhiệt. - Loại mẫu: RNA - Phương pháp phát hiện: Primer-Probe Detection - Bước tổng hợp cDNA được thực hiện trong khoảng 42°C - 60°C. - Thể tích cho mỗi phản ứng: 50μL - Thành phần: + 500 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix + 12,5 ml 2X Reaction Mix + 2 ml Magnesium Sulfate (50 mM) + 500 µl ROX Reference Dye (25 µM) 3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C. 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng 500 test/hộp
23Bộ mồi, probe phát hiện SARS-CoV-22BộBộ mồi, Probe phát hiện gene E, gene N và gene RdRP của virus SARS-CoV-2 bao gồm:E gene: E_Sarbeco_F1: ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT. E_Sarbeco_R2: ATATTGCAGCAGTACGCACACA. E_Sarbeco_P1: FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG-BBQ RdR P gene: RdRP_SARS-F2: GTGARATGGTCATGTGTGGCGG RdRP_SARS-R1: CARATGTTAAASACACTATTAGCATA RdRP_SARS-P2: FAM-CAGGTGGAACCTCATCAGGAGATGC-BBQ N gene: N_Sarbeco_F1: CACATTGGCACCCGCAATC N_Sarbeco_R2: GAGGAACGAGAGAGGCTTG N_Sarbeco_P1: FAM-ACTTCCTCAAGGAACAACATTGCCA-BBQ Đóng gói 500 phản ứng
24Kit tách chiết ARN virus (QIAamp Viral RNA Mini Kit)500TestKit tách chiết ARN virus (QIAamp Viral RNA Mini Kit) Mã code: 52906 Đóng gói: 250 test/ hộp Bao gồm: 250 QIAamp Mini Spin Columns, Carrier RNA, Collection Tubes (2 ml), Buffer AVL, AW1, AW2, AVE Ứng dụng: tách chiết ARN virus dùng cho PCR, realtime PCR. Các loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, dịch thể và dịch nuôi cấy. Sử dụng công nghệ tách cột silica . Thể tích mẫu sau tách chiết: 50 ul. Lượng mẫu đầu vào: 140 ul. Hiệu suất tách chiết: >90%
25Kít tách triết ARN virus (AutoXT PGS virus extraction kit)10.176TestAutoXT PGS virus extraction kit Mã sản phẩm: 17168-96 Sử dụng với Hệ thống Chiết xuất Nucleic Acid Miracle-AutoXT để làm sạch ADN và RNA của các mầm bệnh như vi khuẩn và vi rút từ máu tươi / ồng lạnh, huyết thanh, dịch cơ thể, tế bào nuôi cấy, mô homogenate …. - Sử dụng công nghệ hạt từ để tách DNA / RNA. - Thu được DNA/RNA trong vòng chưa tới 1 giờ - Chất lượng DNA/RNA có độ tinh sạch cao, sử dụng cho các bước tiếp theo như PCR, RT-PCR, realtime PCR…. - Kit có thể đáp ứng tách từ 1 mẫu đến 32 mẫu theo nhu cầu sử dụng - Đóng gói: 96 test /Hộp -Thành phần: Một bộ kit trên 1 plate. Giếng 1: Lysis Buffer Giếng 2: Washing buffer 1 Giếng 3: Washing buffer 2 Giếng 4: Washing buffer 3 Giếng 5: Bead solution Giếng 6: Elution buffer (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->