Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252564-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)
Số hiệu KHLCNT 20211252525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 08:46:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 736,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)
Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02/2021/QLXN-A41)
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc đạn con lăn buồng láiOU 261CáiPhần 2 Chương V
2Bán dẫnП-21420Cái,,
3Bán dẫnМП-145Cái,,
4Bán dẫnМП-155Cái,,
5Bán dẫn2Т-630Б6Cái,,
6Bán dẫnП215ОС16Cái,,
7Bảng mặt máy APK6Cái,,
8Bảng mặt máy БАКЛАН4Cái,,
9Bảng mặt máy ПДУ-451Cái,,
10Bánh xe16-34C-Y2Б1Cái,,
11Bảo vệ quá ápАЗП-А21Khối,,
12Biến trởСП3-9a-20-1108Cái,,
13Biến trở truyền cảm П-1Б1Cái,,
14Bóng đènCM28-2V30Cái,,
15Cánh gió truyền cảm ДС-11Cái,,
16Cầu chìСП-15А1Cái,,
17Cầu chìСП-2А41Cái,,
18Cầu chìСП-5А30Cái,,
19Cầu chì các loại15Cái,,
20Công tắc tơТКД-501ДОД2Cái,,
21Công tắc từ truyền cảm ДС-11Cái,,
22Cụm bánh răngВД-10-СБ-241Cái,,
23Cụm điều chỉnh từ của la bàn КИ-134Cái,,
24Cuộn cảmДП-132Cái,,
25Cuộn cảmДП-142Cái,,
26Cuộn dây cuộn điểm lửa КП-47162Cái,,
27Chổi than555-0194Cái,,
28Chổi than555-1214Cái,,
29Chốt chẻ470216.0138Cái,,
30Chốt chẻ3,2x40100Cái,,
31Chốt chẻ2,5x35100Cái,,
32Chốt chẻ2x30100Cái,,
33Chốt chẻ1,5x30100Cái,,
34Dây cao ápПДВ-53Mét,,
35Dây cáp cao tầnРК-50-4-2110M,,
36Dây cáp cao tầnРК-75-3-2125M,,
37Dây dẫnФ0,35120Mét,,
38Dây dẫnФ0,5141Mét,,
39Dây dẫnФ0,7560M,,
40Dây nguồnФ0,355Mét,,
41Dây phòng sóngCИП-0,7540M,,
42Dây phòng sóngФ0,3555Mét,,
43Dây phòng sóngФ0,555Mét,,
44Dây tín hiệu 4 lõi12M,,
45Đai ốc2709A-16-1,51Cái,,
46Đầu cắmСР-50-164П8Cái,,
47Đầu cắmСР-75-279Ф8Cái,,
48Đầu cắm cuộn điểm lửa КП-47162Cái,,
49Đầu nối525504-031Cái,,
50Đầu nối van 636100M2Cái,,
51ĐènTC-58Cái,,
52Đèn đỏMC2-42Cái,,
53Đèn vàngMC2-41Cái,,
54Đèn xanhMC2-43Cái,,
55Đệm cao su đồng hồ ВД-101Cái,,
56Đệm phẳng3401A-0,8-4-820Cái,,
57Đệm phẳng3401A-1-4-830Cái,,
58Đệm phẳng3401A-1-5-1060Cái,,
59Đệm phẳng3401A-1-6-1250Cái,,
60Đệm phẳngФ10100Cái,,
61Đệm tai mèoФ550Cái,,
62Đệm vênhФ6100Cái,,
63Đệm vênhФ8100Cái,,
64Đệm vênhФ10100Cái,,
65Đi ốtД-8146Cái,,
66Đi ốtД-237А7Cái,,
67Đi ốt các loại13Cái,,
68Điện trở390V-0,5W5Cái,,
69Điện trở100Ω1Cái,,
70Động cơДГ-1ТА2Cái,,
71Động cơ16-34C-Y081Cái,,
72Giá cố định của la bàn КИ-134Cái,,
73Hộp màngВД-10-20-321Cái,,
74IC các loại24Cái,,
75Kẽm bảo hiểmФ0,833Kg,,
76Kẽm bảo hiểmФ118Kg,,
77Kẽm chịu nhiệtФ0,56Kg,,
78Kim chỉ đồng hồ ВД-101Cái,,
79Khuyết nốiФ3,410Cái,,
80Khuyết nốiФ8-82Cái,,
81Khuyết nốiФ10-101Cái,,
82Khuyết nốiФ12-101Cái,,
83Lò xo524704-2311Cái,,
84Lò xo526100-873Cái,,
85Lò xo740403.04Cái,,
86Lò xo740425.02Cái,,
87Lò xo5970002.05Cái,,
88Lò xo524705-672Cái,,
89Lọc526100-802Cái,,
90Lọc lắngФТ2Cái,,
91Má vít của rơ le ДМР-2001Cái,,
92Mặt kính đồng hồ АЧС-11Cái,,
93Mặt kính la bàn КИ-134Cái,,
94Mặt máy СПУ-96Cái,,
95Mô tơДГМ-0,4Н11Cái,,
96Mô tơГМА-4II-12Cái,,
97Ổ biNU 10066Cái,,
98Ổ khoá (Khoá nắp buồng lái)3Cái,,
99Ống cao su máy phát điện70-80OTS2Cái,,
100Ống ghenФ1039M,,
101Ống ghenФ1244M,,
102Ống ghenФ1460M,,
103Ống ghenФ641M,,
104Ống ghenФ825M,,
105Ống ghen amiăngФ415Mét,,
106Ống ghen amiăngФ812Mét,,
107Phíp cách điện3mm20,2Cái,,
108Rô to của biến điện ПТ-2002Cái,,
109Rơ leТКЕ-1Р2ДА1Cái,,
110Rơ leТКЕ-502ДТ1Cái,,
111Rơ leТКЕ-210ДУ1Cái,,
112Tiếp điểm cuộn điểm lửa КП-47162Cái,,
113Tụ điện473J-400V9Cái,,
114Tụ điện474J-400V (250V)19Cái,,
115Tụ điện224J-400V6Cái,,
116Tụ điện103J-400V (630V)6Cái,,
117Tụ điện104J-400V3Cái,,
118Tụ điệnТ600-1200-II2Cái,,
119ThânЛМ375Я-11-50-51Cái,,
120Thân khoá khí 625300M2Cái,,
121Thân van 636100M2Cái,,
122Thẻ nhớATA FLASH2Cái,,
123Trục khoá khí 625300M2Cái,,
124Truyền cảmТЗ3Cái,,
125Truyền cảm cánh lái lên xuốngOA41SKF1Y3Cái,,
126Van trượt khóa khí 625300M2Cái,,
127Vành tỳК1410045Cái,,
128Varicap2B150A24Cái,,
129Vít cố định la bàn КИ-134Cái,,
130Vít điều chỉnh từ la bàn КИ-134Cái,,
131Vỏ bọc phòng sóngФ101Mét,,
132Vỏ bọc phòng sóngФ85Mét,,
133Vỏ máyВД-10-861Cái,,
134Vỏ máy của rơ le ДМР-2001Cái,,
135Vỏ máy cuộn điểm lửa КП-47162Cái,,
136Vỏ máy đồng hồ АЧС-11Cái,,
137Vỏ máy la bàn КИ-134Cái,,
138Vỏ máy truyền cảm ДС-11Cái,,
139Vỏ máy truyền cảm АГД-4582Cái,,
140Vòng biSKF(ПТ-200)2Cái,,
141Vòng biSKF (ПАГ-1А)4Cái,,
142Vòng bi67507.03Cái,,
143Vòng bi67508.05Cái,,
144Vòng bi67509.05Cái,,
145Xà chịu lựcЛ40x30x1,53Cái,,
146Xà chịu lựcЛ25x25x13Cái,,
147Xen xin6С6662Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->