Gói thầu: 01-XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245379-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211243295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 08:50:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72578E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Trường mầm non Hoa Mai (điểm chính); Hạng mục: Sân nền và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh(địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Trung; thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh(địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh(địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,921m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5811100m3
3Mua đất đắp, vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công393,921m3
B Sân
1Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công339,66m3
2Lát gạch terrazo 400*400*3,0 mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.396,6m2
C Mương thoát nước
1Đào móng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,66811m3
2Đào kênh mương, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2301100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3993100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,236m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,522m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8451100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4879tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,456m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250,2m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2781cấu kiện
D Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,60131m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1591m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8294m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7002m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0384100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0553tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,576m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,456m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công161cấu kiện
E Bó vỉa bồn hoa
1Đào móng băng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,01731m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9173m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5151m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,432m2
F Hàng rào
1Đào móng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7025100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,936m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,44m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6487100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,1952m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,419100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2403tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5174tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,5538m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,0493m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công208,5798m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công800,448m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,096m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,64m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.270,1238m2
G Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,45951m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,288m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7485m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0572tấn
6Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,423m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0422100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2323m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,884m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,24m2
11Cánh cổng phụ làm bằng thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6m2
12Di dời cột điện trước cổng trườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Trọn gói
H Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5881m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1536100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,072m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,916m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3058tấn
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1679tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3058tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1679tấn
10Gia công bản mã; Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0456tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m2
12Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công360cái
I Sân khấu
1Đào móng băng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,15731m3
2Đào móng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3569100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8173m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5218m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1408100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1067100m2
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7234m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0167tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3197tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7356m3
11Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,155m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2751100m3
13Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,9685m3
14Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4128m3
15Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,1275m2
16Gia công cột bằng thép hình; Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,18tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,425tấn
18Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2226tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6476tấn
20Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,361m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5886100m2
23Máng InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,88md
24Nẹp chống bảoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158,86cái
25Mái bạt sóng di độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công240m2
J Mái bạt
1Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,08161m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,728m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8661m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1666100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0112tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2169tấn
7Gia công cột bằng thép hình; Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,268tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m; Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9546tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,241m2
10Mái bạt sóng di động Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công241m2 
K Hành lang cầu thang
1Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,72991m3
2Đào móng băng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,87331m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1137m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4223m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0813100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0058tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1205tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8406m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6421m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0521100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8411m3
12Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8164m2
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,0848m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6292m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0146tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0987tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1144100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8591m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1125100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0254tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1128tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2428m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3281tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,183100m2
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2777m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5984m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,892m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,328m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,3m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,25m2
31Khò chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,52m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,504m2
33Lan can thép ống D21 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,504m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,77m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4105m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
L Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,046m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,039m3
M Phá dỡ nhà học 2 tầng hiện trạng
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2tấn
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công518,4933m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2công
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,92m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,0635m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công129,8104m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,6752m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132,0775m3
9Phá dỡ móng nhà 2 tầngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3ca
N Vận chuyển phế thải 7km
1Vận chuyển phế thải 7kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công322,7116m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72578E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa >=80 lít1
7 Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đào 1
9 Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->