Gói thầu: Gói thầu số 04: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Hải Phòng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243512-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Hải Phòng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211243263
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 08:54:00 đến ngày 2021-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,760,160,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thực hiện bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, phần mềm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện - Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hạng mục: Tháp anten, điện chiếu sáng,…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, công trình hàng hải, công trình biển
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Hải Phòng năm 2022
Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Hải Phòng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Hải Phòng , địa chỉ: Số 1A - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng - Địa chỉ: Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3842637 - Fax: 0225 3842634 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu Điện; Thẩm tra dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ Viễn thông; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng LITEUP; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Hải Phòng , địa chỉ: Số 1A - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng - Địa chỉ: Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3842637 - Fax: 0225 3842634 - Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Danh sách và kèm theo chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng - Địa chỉ: Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3842637 - Fax: 0225 3842634 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng - Địa chỉ: Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3842637 - Fax: 0225 3842634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng - Địa chỉ: Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3842637 - Fax: 0225 3842634
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng - Địa chỉ: Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3842637 - Fax: 0225 3842634
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ xử lý hiển thị (DP) Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
2 Thiết bị ghi và hiển thị dữ liệu (CSP) Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
3 Hệ thống lưu trữ mở rộng cho CSP Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
4 Bộ xử lý điều hành trung tâm (COP) Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
5 Bộ xử lý cơ sở dữ liệu server (DBSP + SAN) Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
6 Thiết bị đồng bộ thời gian - Time Server Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
7 Máy chủ Web Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
8 Anten Radar Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
9 Máy thu phát Radar Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
10 Bộ xử lý dữ liệu Radar Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
11 Bộ xử lý video Radar Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
12 Phân hệ AIS Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
13 Phân hệ CCTV Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
14 Phân hệ SCADA Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
15 Phân hệ VHF Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
16 Phân hệ truyền dẫn Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
17 Thiết bị UPS Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
18 Điều hòa nhiệt độ Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
19 Máy phát điện 20 kVA Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 1
20 Hệ thống chiếu sáng tại Trung tâm Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
21 Hệ thống chiếu sáng tại Trạm Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
22 Tháp Anten tự đứng 40m Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 1
23 Tháp Anten tự đứng 21m Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 1
24 Thiết bị mạng: tường lửa, định tuyến, chuyển mạch Số lượng thiết bị và yêu cầu kỹthuật theo Mục 2.1 Chương V Lần 2
25 Bảo trì hàng tuần Theo Mục 2.2 Chương V Gói 1
26 Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ06 tháng/lần Theo Mục 2.2 Chương V Lần 2
27 Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 Theo Mục 2.2 Chương V Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.190.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thực hiện bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, phần mềm 3 Kỹ sư Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện - Điện tử, Điều khiển và tự động hóa, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc31
2 Kỹ thuật thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hạng mục: Tháp anten, điện chiếu sáng,… 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, công trình hàng hải, công trình biển31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->