Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến Thu Lũm - U Ma Tu Khoòng; Nậm Khao - Tà Tổng - Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến Thu Lũm - U Ma Tu Khoòng; Nậm Khao - Tà Tổng - Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247048 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:09:00 đến ngày 2021-12-26 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.589.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 884.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng QL, BDTX công trình giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 2,154 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tại văn phòng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt (Đội) trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 5-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | D42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥100 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diesel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa và thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Camera để quay hiện trạng các tuyến quản lý | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phân giải full HD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in màu khổ A4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tính, máy in (trang thiết bị tại nhà hạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe máy phục vụ công tác tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe máy của công ty hoặc cam kết sử dụng phương tiện cá nhân của nhân viên tuần đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến Thu Lũm - U Ma Tu Khoòng; Nậm Khao - Tà Tổng - Mường Nhé Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ địa phương; công tác quản lý, vận hành khai thác phà Khau Giường trên Đường tỉnh 134 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Biện pháp tổ chức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ (thuyết minh, tính toán) của công trình + Bản sao các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai + Bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu đã kê khai + Bản sao các tài liệu chứng minh về doanh thu, nguồn lực tài chính cho gói thầu và kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính-chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong-Tp Lai Châu-tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Mai Khắc Phượng - Chức vụ : Phó Giám đốc Sở; Điện thoại : 02133.3876 597 Fax: 02133.876.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ trực thuộc Sở Giao thông vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính-chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong-Tp Lai Châu-tỉnh Lai Châu. SĐT: 02313.799.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Nhà B khu Trung tâm hành chính-chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong-Tp Lai Châu-tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG THU LŨM - U MA TU KHOÒNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27 | |
| 2 | Công tác quản lý đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 26,91 | |
| 3 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 26,91 | |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 26,91 | |
| 5 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 26,91 | |
| 6 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 89,1 | |
| 7 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG NẬM KHAO - TÀ TỔNG - MƯỜNG NHÉ | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50,67 | |
| 8 | Công tác quản lý đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50,36 | |
| 9 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50,36 | |
| 10 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50,36 | |
| 11 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50,36 | |
| 12 | Công tác quản lý, BDTX cầu | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 307,33 | |
| 13 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG THU LŨM - U MA TU KHOÒNG - CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 26,91 | |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 49,81 | |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 50 | |
| 16 | Sửa chữa rãnh dọc bằng BTXM M150 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 15,1392 | |
| 17 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo. | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cột, biển | 1 | |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, …. | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 50 | |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo các loại (bằng thép) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,84 | |
| 20 | Sơn cọc H, cột Km (chất liệu BT XM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 39,3 | |
| 21 | Sơn cọc tiêu, (chất liệu BT XM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 223,2 | |
| 22 | Dán lại lớp màng phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,28 | |
| 23 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 750 | |
| 24 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG THU LŨM - U MA TU KHOÒNG - CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 89,1 | |
| 25 | Sơn lan can cầu (bao gồm cả gờ chắn bánh) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 28,11 | |
| 26 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG NẬM KHAO - TÀ TỔNG - MƯỜNG NHÉ - CÔNG TÁC BDTX ĐƯỜNG | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50,36 | |
| 27 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 125,524 | |
| 28 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 130 | |
| 29 | Sửa chữa rãnh dọc bẳng BTXM M150 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 25,233 | |
| 30 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.000 | |
| 31 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.000 | |
| 32 | Sơn biển báo + cột biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35,64 | |
| 33 | Sơn cọc H, cọc Km, hộ lan (chất liệu BTXM) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 67,2 | |
| 34 | Sơn cọc tiêu | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 430,9 | |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | |
| 36 | Thay thế cọc tiêu, cột H | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 80 | |
| 37 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11 | |
| 38 | Thay thế tôn lượn sóng | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 10 | |
| 39 | PHẦN HẠNG MỤC CÔNG VIỆC NGHIỆM THU THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN: ĐƯỜNG NẬM KHAO - TÀ TỔNG - MƯỜNG NHÉ - CÔNG TÁC BDTX CẦU | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 307,33 | |
| 40 | Sơn lan can cầu (bao gồm cả gờ chắn bánh) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 188,97 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.589E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 884.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.589.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 884.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng QL, BDTX công trình giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 2,154 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.154.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (tại văn phòng) | 1 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). | 2 | 1 |
| 4 | Hạt (Đội) trưởng quản lý cầu đường | 1 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ). | 2 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 2 | Có bằng từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng (cầu, đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy xúc lật | Dung tích gầu ≥ 1,0m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng > 2,5T | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ cầm tay | 13 |
| 5 | Máy khoan đá | D42mm | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥100 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc cầm tay | Trọng lượng | 1 |
| 8 | Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | Động cơ diesel | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa và thiết bị nấu nhựa | 01 bộ | 1 |
| 10 | Lu bánh thép | ≥ 6 tấn | 1 |
| 11 | Camera để quay hiện trạng các tuyến quản lý | Độ phân giải full HD | 1 |
| 12 | Máy in màu | Máy in màu khổ A4 | 1 |
| 13 | Máy tính, máy in (trang thiết bị tại nhà hạt) | 01 bộ | 1 |
| 14 | Xe máy phục vụ công tác tuần đường | Xe máy của công ty hoặc cam kết sử dụng phương tiện cá nhân của nhân viên tuần đường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi