Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252517-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Tân
Số hiệu KHLCNT 20211239795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 09:34:00 đến ngày 2021-12-26 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.402.000.000 VNĐ (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Tân
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Đông Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Đông Tân – Địa chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và TM Minh Trí – Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu - Địa chỉ: Lô 110, khu quy hoạch giáp làng trẻ SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Đông Tân – Địa chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và TM Minh Trí – Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Đông Tân – Địa chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và TM Minh Trí – Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Tân – Trụ sở HĐND-UBND xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng – Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt238,18
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3818100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3818100m³/km
6Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,0316100m³
7Vét bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8321100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8321100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8321100m³/km
10Đào mương, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4506100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4506100m³
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4506100m³/km
13Đắp đất mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1627100m³
14Đào rãnh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6882100m³
15Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6442100m³
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5766100m³
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3361100m³
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3361100m³/km
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2288100m³
20Nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.104,54m2
21Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt494,76
22Bê thông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt507,129m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6034100m³
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,3591100m³
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0387100m²
26Cắt khe con giãn bằng máy chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt609,5m
27Đánh bóng mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.104,54m2
28Đào móng cọc tiêu đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,12
29Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,22
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2624100m²
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0867tấn
33Sơn scọc tiêu bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,27
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
35Sản xuất biển báo loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1biển
36Sản xuất cột đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2m
37Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,28
39Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt333m2
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,7100m
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
C Cống hộp 75x75cm
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,93
2Đào móng cống , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,313100m³
3Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1293100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1293100m³/km
5Đắp đất hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1911100m³
6Đắp cát thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4272100m³
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,0563100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,81
9Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,7
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3258100m²
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3869tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3926tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2528100m²
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cấu kiện
17Vận chuyển ống cống, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,410 tấn/km
18Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
19Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,4
20Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,78
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,582100m²
D Cống hộp 100x100cm
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,73
2Đào móng cống , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0416100m³
3Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0573100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0573100m³/km
5Đắp đất hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0681100m³
6Đắp cát thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1671100m³
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4375100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,45
9Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,83
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0868100m²
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4019tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4191tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7232100m²
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
17Vận chuyển ống cống, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,410 tấn/km
18Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
19Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9
20Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,78
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1045100m²
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ giàn vanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0423100m²
23Bê tông bệ giàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,38
24Gia công, lắp dựng cốt thép giàn van, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0034tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép giàn van, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0383tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giàn vanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0285100m²
27Bê tông giàn van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,11
28Vít me V2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
29Gia công cánh phai thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1308tấn
30Sơn cánh phai thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,391m²
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14
32Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22
33Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6
E Nối cống tròn D100 tại cọc P1 (Km0+10.8m)
1Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0624100m³
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,755100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,47
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,051100m²
5Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2072100m²
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,04
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1108tấn
9Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cấu kiện
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2610 tấn/km
12Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
13Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,03
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1075100m²
F Đắp đập thi công
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,192100m
2Nhổ cọc tre (hệ số =0,75 đóng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,192100m
3Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108m2
4Đắp đất đập thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,387100m³
5Đào xúc đất phá đập tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,387100m³
6Ca máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5ca
G Rãnh xây B50
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,72
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2736100m²
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,86
4Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,64
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,6
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0032100m²
7Bê tông giằng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,98
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5432tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4651100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,58
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3689tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.402.000.000 VNĐ (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất ≥ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
4 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
5 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
10 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
12 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->