Gói thầu: Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm, xã Phước Hưng huyện Long Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251271-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm, xã Phước Hưng huyện Long Điền
Số hiệu KHLCNT 20211251139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 09:24:00 đến ngày 2021-12-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,278,553,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đảo
- Đặc điểm thiết bị Máy đảo > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung > 20T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng > 12m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tưới
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tưới nước > 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm, xã Phước Hưng huyện Long Điền
Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm,
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 662A/9 Nguyễn An Ninh, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty CP tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10-11 Lô K3 - Khu TTTM - Phường 7 – TPVT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty CP tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10-11 Lô K3 - Khu TTTM - Phường 7 – TPVT.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT , địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, tp.Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO
1Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34100m2
2Lu lèn sân hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34100m2
3Rải lớp đá 0x4 dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,1m3
4Đầm chặt lớp đất, đá, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,701100m3
5Rải lớp đá mi sàn 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m3
6Lu lèn lớp đá mi sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567100m3
7CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xứ Trung Quốc, keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134m2
8Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m3
9Đào móng cột, trụ giăng lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,014m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,27m3
11Đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,525m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,048100m2
21CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 8 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
22Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,974tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,974tấn
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m3
25CCLD cửa vào sân KT 1,2x2,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26CCLĐ lưới PE cao 7,3m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,4m2
27CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V276m
28CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
29Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PEMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
B MƯƠNG+HỐ GA
1Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,628100m3
2Đào đất hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V77,875m3
3Đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V27,328m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,28m2
5Xây gạch block 4x8x18 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,088m3
6Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V109m2
7Trát tường chiều dày trát 2 cm vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,8m2
8Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,99m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,285tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V413cái
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,179100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng joint cống D500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
15Lắp đặt gối đỡ cống D500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng joint cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
18Lắp đặt gối đỡ cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C Điện sân bóng
1Đào hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,85m3
3Cần đèn bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cần đèn
4Lắp đặt đèn rọi 2 bóng -150WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
D Phần lắp đặt
1Cáp điện Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V705m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
3Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
E HẠNG MỤC: SÂN GẠCH TERRAZZO
1Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,12100m2
2Lu lèn sân hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,12100m2
3Lớp lót móng sân đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,44m3
4Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.012m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÓNG RỔ
1Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08100m2
2Lu lèn sân hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08100m2
3Lớp lót móng sân đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân bóng rổ dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m3
5Sơn nền sân bằng sơn chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V608m2
6Kẻ sơn sân bóng rổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,058m2
G HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN
1Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m2
2Lu lèn sân hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m2
3Lớp lót móng sân đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân bóng rổ dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
5Sơn nền sân bằng sơn chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V360m2
6Kẻ sơn sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
H HẠNG MỤC: SÂN PHÍA TRƯỚC NHÀ KHO
1Phá dỡ bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
2Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
3Lu lèn sân hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
4Lớp lót móng sân đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân bóng rổ dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
7Đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
8Lớp vữa lót móng dày 3cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
9Ván khuôn gỗ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
10Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
11Đắp đất bó vỉa nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235m3
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
I KIẾN TRÚC+KẾT CẤU - HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
2Đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,847m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
10Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m3
11Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
12Đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,206m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
20Đá 4x6 xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,378m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,706m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m2
33Xây tường gạch block 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,625m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,425m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trongMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
38Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V19,14m2
39Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m2
40Lam BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,06m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V50,625m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,425m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,325m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,725m2
J ĐIỆN+ NƯỚC- HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Lắp đặt đèn LED 2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
4Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
5Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6MCB-2P-25A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K NƯỚC- HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
2Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
L THIẾT BỊ
1Khung thành bóng đá 05 người đạt tiêu chuẩn thi đấu được làm chắc chắn từ thép ống và sơn tĩnh điện chống rỉ sét, bong tróc. Sản phẩm thiết kế sẵn móc lưới đảm bảo an toàn tuyệt đối cho cầu thủ khi có va chạm trong tập luyện, thi đấu.
- Màu sắc: trắng.
- Kích thước: 3 x 2 x 1.2 m (rộng x cao x sâu) theo luật bóng đá 11 người của FIFA
Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lưới bóng đá 05 người. Kích thước của lưới phù hợp với tiêu chuẩn thi đấu quốc tế của FIFA.- Lưới bóng đá được làm bằng tay, ô lưới hình vuông và mang tính thẩm mỹ cao. Lưới làm bằng các loại sợi đã qua xử lý hóa chất chống mất màu và chịu đựng với thời tiết khắc nghiệt như: Polyethylene (PE), Polyamide (PA), Polypropylene (PP), Polyester (PES)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Ghế trọng tài có mái che cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Trụ bóng chuyền di động S30052VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lưới bóng chuyền thi đấu 419537 (433110) chính hãng Việt Pháp được đan bằng tay cực đều từ sợi PE 3.0mm đã qua xử lý UV chống lão hóa. Lưới có mắt lưới đều, không xô và sử dụng được cho mọi điều kiện thời tiết.- Hai biên hông lưới có 2 cọc hợp kim nhôm đường kính 10mm.- Băng trên bằng PVC70 mm, băng dưới bằng PVC 50mm và băng hông bằng PVC 100mm.- Lưới bóng chuyền có cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thiết kế chi tiết trụ bóng rổ di động TT-104.- Chiều cao trụ bóng rổ: 3.05m.- Thân chính của trụ làm từ thép hộp 150 x 150mm, dày 3.0mm. phủ sơn tĩnh điện bền đẹp.- Bảng rổ làm từ kính cường lực độ dày lên đến 10mm, bất chấp mọi điều kiện thời tiết nắng, mưa.- Vành bóng rổ làm từ thép đặc đường kính 20mm đi kèm 3 lò xo giảm chấn giúp tăng độ đàn hồi cho vành cùng khả năng chịu lực tác động lớn.- Lưới bóng rổ rất chắc chắn, làm từ sợi TPP 6.0mm, mắt lưới đều.- Trụ TT-104 thiết kế thành từng phần riêng biệt và có thể tháo rời dễ dàng trong quá trình di chuyển, lắp đặt thuận tiện.- Màu sắc: Xanh + trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đảo Máy đảo > 0,8m31
2 Máy san Máy san > 110CV1
3 Máy lu Máy lu > 10T2
4 Máy lu rung Máy lu rung > 20T1
5 Cần cẩu Cần cẩu > 10T1
6 Xe nâng Xe nâng - chiều cao nâng > 12m1
7 Xe ô tô tưới Xe ô tô tưới nước > 5m31
8 Tời điện Tời điện1
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
13 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->