Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211936-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211198055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới xã Phương Chiểu tại vị trí số 01 và vị trí số 02 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 09:24:00 đến ngày 2022-01-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,467,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Giao thông (kết cấu mặt đường bê tông láng nhựa); Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Đường dây trung áp 35kV; Lắp đặt trạm biến áp; Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp; Điện sinh hoạt 0,4kV; Điện chiếu sáng.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.550.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (nói chung) hoặc đường bộ (nói riêng) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Khu dân cư mới xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên tại vị trí số 01 và vị trí số 02
330 Ngày
E-CDNT 3 Từ đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới xã Phương Chiểu tại vị trí số 01 và vị trí số 02 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Famiplus (Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà CT1 Văn Khê, Khu đô thị Văn Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần F.PLUS (Địa chỉ: Đội 6, xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, phường Lam Sơn, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 255.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hạt trưởng Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG:
B I. SAN NỀN:
1Đào xúc đất - Đất cấp IChương V - E-HSMT2.644,81m3
2Đắp đất bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT4,3873100m3
3Mua đất về đắp bờ baoChương V - E-HSMT482,603m3
4Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT278,8643100m3
C II. GIAO THÔNG:
D 1. NỀN ĐƯỜNG:
1Đào hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V - E-HSMT4.159,74m3
2Vận chuyển đất trồng cây, phạm vi ≤300m - Đất cấp IChương V - E-HSMT40,2116100m3
3Vận chuyển đất đến sân vận động trung tâm xã, phạm vi ≤500m - Đất cấp IChương V - E-HSMT27,8339100m3
4Đào nền đường - Đất cấp IIChương V - E-HSMT17,74m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT19,6887100m3
6Mua đất về đắp lề đườngChương V - E-HSMT2.148,017m3
7Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT8.929,27m3
8Đắp cát đen lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT66,4266100m3
9Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT38,7355100m3
E 2. MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT19,4262100m3
2Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại IChương V - E-HSMT11,6557100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E-HSMT73,6447100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT73,6447100m2
F 3. BÓ VỈA + TẤM ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT94,1672m3
2Ván khuôn cho bê tông tấm đan, bó vỉaChương V - E-HSMT11,6438100m2
3Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT86,03m3
4Ván khuôn móng bó vỉaChương V - E-HSMT2,458100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x990cmChương V - E-HSMT1.174m
6Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x250cmChương V - E-HSMT55m
7Lát tấm đan rãnh tam giácChương V - E-HSMT406m2
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤5kmChương V - E-HSMT23,541810 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT23,5418tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT23,5418tấn
G 4. PHẦN VỈA HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - E-HSMT4,3867100m3
2Gạch bê tông giả đá (400x400x50)Chương V - E-HSMT4.606,077m2
3Lát gạch bê tông giả đá (400x400x50)Chương V - E-HSMT4.386,74m2
H 5. BÓ GÁY HÈ
I Bó vỉa KC4:
1Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT2,404100m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT25,242m3
3Xây bó vỉa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT27,7662m3
J 6. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - E-HSMT387,95m2
2Biển báo phản quang-loại biển vuông 60x60cmChương V - E-HSMT9bộ
3Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cmChương V - E-HSMT2bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V - E-HSMT9cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - E-HSMT2cái
K III. THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Đất cấp II (Phần cát san lấp)Chương V - E-HSMT28,5408100m3
2Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT2.2391 cấu kiện
3Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT2.2391 cấu kiện
4Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT4161 cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT4161 cấu kiện
6Bốc xếp cửa thu bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT8161 cấu kiện
7Bốc xếp cửa thu bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT8161 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông - cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E-HSMT14,292510 tấn/1km
9Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,2100m3
10Đào thanh thải dòng chảyChương V - E-HSMT1,2100m3
11Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V - E-HSMT25,5743100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp IChương V - E-HSMT13,8100m
13Thi công lớp đá 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT38,49m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,78m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,53m3
16Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT8,58m3
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT23,4m3
18Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT33,77m3
19Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - E-HSMT65,04m3
20Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT262,37m2
21Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,3302tấn
22Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga ĐK 22mmChương V - E-HSMT0,3146tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT2,5594tấn
24Cốt thép cho bê tông đúc sẵn DChương V - E-HSMT2,9416tấn
25Ván khuôn thép móng rãnhChương V - E-HSMT0,154100m2
26Ván khuôn thép xà mũ, tường cốngChương V - E-HSMT1,0229100m2
27Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan)Chương V - E-HSMT0,7715100m2
28Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu)Chương V - E-HSMT3,9371100m2
29Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT781cấu kiện
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thuChương V - E-HSMT56cái
31Lắp đặt song chắn rác composite, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT56cái
32Song chắn rác composite kích thước 960x530mm, Tải trọng C250Chương V - E-HSMT56bộ
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT321cấu kiện
34Nắp ga composỉteChương V - E-HSMT32bộ
35Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mmChương V - E-HSMT650cái
36Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mmChương V - E-HSMT805cái
37Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 1000mmChương V - E-HSMT772cái
38Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D300, tải trọng HL93Chương V - E-HSMT3431 đoạn ống
39Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng vỉa hèChương V - E-HSMT3851 đoạn ống
40Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL93Chương V - E-HSMT181 đoạn ống
41Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1000, tải trọng HL93Chương V - E-HSMT211 đoạn ống
42Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1000, tải trọng VHChương V - E-HSMT3651 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V - E-HSMT296mối nối
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V - E-HSMT387mối nối
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT372mối nối
46Cung cấp, lắp đặt ống PVC D160Chương V - E-HSMT0,7100m
L IV. THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Đất cấp II (Phần cát san lấp)Chương V - E-HSMT10,553100m3
2Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT701 cấu kiện
3Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT701 cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông - cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E-HSMT1,410 tấn/1km
5Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V - E-HSMT8,47100m3
6Thi công lớp đá 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT9,41m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT16,92m3
8Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,83m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20Chương V - E-HSMT5,6m3
10Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - E-HSMT17,08m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT64,64m2
12Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,3077tấn
13Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga ĐK 22mmChương V - E-HSMT0,154tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT1,0063tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT2,0773tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT2,0773tấn
17Ván khuôn thép móng rãnhChương V - E-HSMT0,3444100m2
18Ván khuôn thép xà mũ, tường cốngChương V - E-HSMT0,9044100m2
19Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan)Chương V - E-HSMT0,3927100m2
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT701cấu kiện
21Lắp đặt khung nắp gaChương V - E-HSMT70cái
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmChương V - E-HSMT7,33100m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT2,66100m
24Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V - E-HSMT36cái
25Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT100cái
26Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V - E-HSMT0,22100m
M V. CÂY XANH:
N Xây dựng hố:
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT7,808m3
2Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,7808100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT7,32m3
4Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT1,464100m2
O Trồng cây:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT40,2116100m3
2Mua cây Sấu, cây Phượng đường kính thân từ đường kính thân 12÷15cm cao 3,0mChương V - E-HSMT122cây
3Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V - E-HSMT122cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V - E-HSMT1221cây / 90 ngày
P VI. ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV:
Q Xà XTG-3Đ:
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT50,52kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V - E-HSMT2bộ
R Xà đỡ cáp lên cột:
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT18,35kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - E-HSMT1bộ
S Xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ:
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT101,31kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - E-HSMT1bộ
T Xà đỡ chống sét van + đầu cáp ngầm:
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT71,23kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - E-HSMT1bộ
U Xà đỡ ghế thao tác cầu dao liên động:
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT60,256kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - E-HSMT1bộ
V Ghế thao tác cầu dao liên động:
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT46,64kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - E-HSMT0,0466tấn
3Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmChương V - E-HSMT10quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V - E-HSMT110 sứ
W Dây AC70:
1Dây AC 70Chương V - E-HSMT10m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V - E-HSMT0,03661 km dây
3Cáp 40,5kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2Chương V - E-HSMT75,6m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - E-HSMT0,756100m
X Ống nhựa bảo vệ cáp:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - E-HSMT0,728100m
2Ống thép mạ kẽm D200Chương V - E-HSMT10m
3Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V - E-HSMT0,1100m
Y Đầu cáp ngầm:
1Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2Chương V - E-HSMT1bộ
2Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2Chương V - E-HSMT1bộ
3Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - E-HSMT2đầu cáp
Z Mốc sứ báo hiệu cáp:
1Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT7mốc
AA Tiếp địa cột cầu dao R4-C:
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaChương V - E-HSMT107,59kg
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT7,041m3
3Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tínhChương V - E-HSMT16m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E-HSMT161 m
5Đầu cốt đồng M50Chương V - E-HSMT4cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT0,410 đầu cốt
7Rải dây thép địaChương V - E-HSMT4,6210 m
8Đắp đất tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0704100m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT0,410 cọc
AB Hào cáp đơn 35KV đi dưới vỉa hè:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT16,11m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,1611100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,1289100m2
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,611m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,1431tấn
6Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V - E-HSMT107,4tấm
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT6,8468m3
8Đào đất hào cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,2551100m3
9Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1866100m3
AC Hào cáp loại 1 (01 cáp 35KV) đi dưới đường:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT2,7m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,027100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0216100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,27m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,024tấn
6Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V - E-HSMT18tấm
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT1,215m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0284100m3
9Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,0162100m3
AD VII. LẮP ĐẶT TRONG TRẠM BIẾN ÁP:
AE Cáp từ tủ RMU lên MBA:
1Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2Chương V - E-HSMT18m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E-HSMT181 m
AF Cáp từ MBA sang tủ hạ áp:
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ MBA sang tủ hạ ápChương V - E-HSMT66m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E-HSMT661 m
AG Cáp từ tủ hạ áp sang tủ bù:
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ tủ hạ áp sang tủ bùChương V - E-HSMT28m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E-HSMT281 m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V - E-HSMT8m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E-HSMT81 m
AH Dây nối tiếp địa tủ trung, hạ áp, chống sét:
1Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V - E-HSMT12m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E-HSMT121 m
AI Đầu cốt, đầu cáp:
1Đầu cốt đồng M50Chương V - E-HSMT6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT0,610 đầu cốt
3Đầu cốt đồng M185Chương V - E-HSMT22cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT2,210 đầu cốt
5Đầu cốt đồng M240Chương V - E-HSMT10cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT110 đầu cốt
7Đầu cáp Elbow-35kv-1x50mm2Chương V - E-HSMT2bộ (3 cái)
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - E-HSMT2đầu cáp
9Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến ápChương V - E-HSMT1bộ
10Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KVChương V - E-HSMT1sứ
AJ Hệ thống nối đất trạm biến áp:
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaChương V - E-HSMT123,53kg
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT8,361m3
3Rải dây thép địaChương V - E-HSMT2,610 m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0836100m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT0,610 cọc
AK Biển báo các loại:
1Biển tên trạm phản quangChương V - E-HSMT1cái
2Biển tên tủ RMUChương V - E-HSMT1cái
3Biển báo an toànChương V - E-HSMT1cái
4Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cápChương V - E-HSMT1cái
5Khóa Việt TiệpChương V - E-HSMT2cái
6Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - E-HSMT41 bộ
AL VIII. XÂY DỰNG TRỤ ĐỠ TRẠM BIẾN ÁP:
AM Móng trạm biến áp:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT4,6411m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0064100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,255m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,028tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0732tấn
6Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6Chương V - E-HSMT1Bộ
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E-HSMT0,1058100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,7475m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V - E-HSMT2,2m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0155100m3
AN IX. ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV:
AO Bệ tủ điện 12 công tơ:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,62121m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,4575100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,3666m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,5332m3
5Khung móng M16x850Chương V - E-HSMT12Cái
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT0,1601tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,44m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V - E-HSMT13,44m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,006100m3
AP Tiếp địa tủ điện công tơ R1C:
1Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT366,7308kg
2Bulol M12x30Chương V - E-HSMT24cái
3Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tínhChương V - E-HSMT36m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E-HSMT361 m
5Đầu cốt đồng M50Chương V - E-HSMT24cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT2,410 đầu cốt
7Rải dây thép địaChương V - E-HSMT7,210 m
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT10,561m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1056100m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT2,410 cọc
AQ Tủ điện 12 công tơ:
1Tủ phân phối, loại tủ lắp được 12 công tơ KT: axbxh=450x600x1.050mm làm bằng tôn dày 1,5mm (02 lớp cánh) sơn tĩnh điện màu ghi sáng (trọn bộ, cả phụ kiện)Chương V - E-HSMT12tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V - E-HSMT121 tủ
AR Hào cáp trên hè loại 1:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT219,78m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT2,1978100m2
3Gạch đặc không nungChương V - E-HSMT7.326viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E-HSMT7,3261000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT64,1025m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,1978100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,5567100m3
AS Hào cáp trên hè loại 2:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT19,3m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,193100m2
3Gạch đặc không nungChương V - E-HSMT772viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E-HSMT0,7721000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT4,825m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,1448100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0965100m3
AT Hào cáp qua đường loại 1:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT6,18m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,0618100m2
3Gạch đặc không nungChương V - E-HSMT206viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E-HSMT0,2061000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT2,0085m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0519100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0318100m3
AU Cáp ngầm 0,4kV:
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+120mm2Chương V - E-HSMT409,7m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - E-HSMT4,097100m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+95mm2Chương V - E-HSMT249,4m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - E-HSMT2,494100m
5Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+50mm2Chương V - E-HSMT289,2m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - E-HSMT2,892100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - E-HSMT3,747100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - E-HSMT5,167100m
9Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mmChương V - E-HSMT22,6m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V - E-HSMT0,226100m
11Đầu cốt đồng M50Chương V - E-HSMT6đầu
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT0,610 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M70Chương V - E-HSMT18đầu
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT0,1810 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M95Chương V - E-HSMT8đầu
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT0,810 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M120Chương V - E-HSMT36đầu
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT3,610 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M150Chương V - E-HSMT36đầu
20Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2Chương V - E-HSMT6đầu cáp
21Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x120+1x95mm2Chương V - E-HSMT8đầu cáp
22Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x150+1x120mm2Chương V - E-HSMT12đầu cáp
AV X. ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
AW Phần đường dây:
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - E-HSMT22,1m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - E-HSMT0,221100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E-HSMT1.134,6m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - E-HSMT11,346100m
5Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 lên đènChương V - E-HSMT3,06100 m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - E-HSMT10,201100m
7Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sángChương V - E-HSMT37,1m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V - E-HSMT0,371100m
9Đầu cốt đồng M25Chương V - E-HSMT8đầu
10Đầu cốt đồng M10Chương V - E-HSMT280đầu
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT28,810 đầu cốt
12Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x16mm2 và 4x10mm2Chương V - E-HSMT58đầu cáp
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E-HSMT11 tủ
AX Móng tủ điều khiển chiếu sáng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,25351m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0294100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,3541m3
4Khung móng tủ M16x650Chương V - E-HSMT1Cái
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,05m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0005100m3
AY Tiếp địa cột chiếu sáng R1C:
1Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT429,3912kg
2Bu lông+đai ốc M16x50Chương V - E-HSMT28bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT2,810 cọc
4Rải dây thép địaChương V - E-HSMT4,210 m
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT12,321m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1232100m3
AZ Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng R2C:
1Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT31,1779kg
2Bu lông+đai ốc M16x50Chương V - E-HSMT1bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT0,210 cọc
4Rải dây thép địaChương V - E-HSMT0,410 m
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,541m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0154100m3
BA Tiếp địa lặp lại hệ thống chiếu sáng R3C:
1Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT300,6324kg
2Bu lông+đai ốc M16x50Chương V - E-HSMT6bộ
3Dây đồng M10Chương V - E-HSMT1.156,7m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT1,810 cọc
5Rải dây thép địaChương V - E-HSMT122,5710 m
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT21,121m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,2112100m3
BB Móng cột chiếu sáng đường:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,198100m3
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V - E-HSMT28chiếc
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,896100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT17,92m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0457100m3
BC Phụ kiện:
1Bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT28cái
2Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT28bảng
3Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Chương V - E-HSMT28Cái
4Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Chương V - E-HSMT56Cái
5Bulol + êcu M6x50Chương V - E-HSMT112bộ
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V - E-HSMT151 cột
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngChương V - E-HSMT131 cột
8Cần đèn cao 2,0m vươn 1,5mChương V - E-HSMT28cần
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E-HSMT281 cần đèn
10Bộ đèn Led-120W chiếu sáng đườngChương V - E-HSMT15cái
11Bộ đèn Led-150W chiếu sáng đườngChương V - E-HSMT13cái
12Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V - E-HSMT28cột
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E-HSMT561 đầu cáp
BD Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 1:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT247,89m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT2,4789100m2
3Gạch đặc không nungChương V - E-HSMT8.263viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E-HSMT8,2631000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT66,104m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,4789100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,8178100m3
BE Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 2:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT21,95m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,2195100m2
3Gạch đặc không nungChương V - E-HSMT878viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E-HSMT0,8781000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT5,4875m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,1646100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1098100m3
BF Hào cáp chiếu sáng qua đường loại 1:
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT10,23m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,1023100m2
3Gạch đặc không nungChương V - E-HSMT341viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E-HSMT0,3411000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT2,728m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0859100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0586100m3
BG XI. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 35KV:
BH Tháo hạ dây dẫn:
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70Chương V - E-HSMT0,3481km/1 dây
BI Tháo hạ cột điện:
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - E-HSMT11 cột
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - E-HSMT1,375tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT11 cấu kiện
4Bốc xếp xuống cấu kiện bê tôngChương V - E-HSMT1,375tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly Chương V - E-HSMT1,375tấn/km
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT1,7888m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,0179100m3
BJ Tháo hạ xà, sứ:
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V - E-HSMT11 bộ
2Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V - E-HSMT0,910 sứ
BK Hoàn trả:
BL Cột bê tông ly tâm 16m:
1Cột bê tông ly tâm 16m (cột PC-16-11)Chương V - E-HSMT3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - E-HSMT3cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - E-HSMT31 mối nối
4Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Chương V - E-HSMT0,636tấn/km
BM Móng cột đơn MT-PC16-11:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,1248100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,48m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0246tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0035tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1271100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,159m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,155m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0416100m3
BN Móng cột đôi MTĐ-PC16-11:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,1945100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,748m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,18m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,111m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1869100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0401tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,0035tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0648100m3
BO Xà néo lệch cột đơn 35kV 2 tầng:
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V - E-HSMT92,36kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - E-HSMT1bộ
BP Xà néo lệch cột đôi 35kV 2 tầng dọc tuyến:
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V - E-HSMT109,18kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V - E-HSMT1bộ
BQ Sứ đứng + ty:
1Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmChương V - E-HSMT7quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V - E-HSMT0,710 sứ
3Chuỗi néo kép Polime 35kV + Phụ kiệnChương V - E-HSMT9chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V - E-HSMT91 chuỗi sứ
5Phụ kiện dây bọc: Giáp néoChương V - E-HSMT12cái
6Phụ kiện dây bọc: Giáp buộcChương V - E-HSMT3cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3BL-95Chương V - E-HSMT12Cái
8Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V - E-HSMT151 bộ
BR Dây AC 95/16-XLPE 5,5/HDPE:
1Dây AC 95/16-XLPE 5,5/HDPEChương V - E-HSMT365m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V - E-HSMT0,3651 km dây
BS Tiếp địa R-1C:
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT37,96kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - E-HSMT0,089100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E-HSMT0,210 cọc
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,0384100m3
5Dây đồng M35Chương V - E-HSMT40m
6Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V - E-HSMT0,4100m
7Bulol 16x50Chương V - E-HSMT16cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E-HSMT1,610 đầu cốt
9Đầu cốt M35Chương V - E-HSMT12cái
BT Biển báo:
1Biển cáo thị (BB nguy hiểm)Chương V - E-HSMT2cái
2Biển báo tên cộtChương V - E-HSMT2cái
3Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - E-HSMT41 bộ
BU B. CHI PHÍ THIẾT BỊ:
BV 1. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ, QUẢN LÝ THIẾT BỊ (CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, QUẢN LÝ MUA SẮM, ĐÀO TẠO VÀ BIÊN SOẠN QUY TRÌNH):
BW a. Phần đường dây trung áp:
1Tủ trung thế RMU-35kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-35kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn CDPT-35kV-200A-20kA/1s kèm cầu chì 30A bảo vệ máy biến áp 35kV. Tủ gồm phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ...Chương V - E-HSMT1bộ
BX b. Trạm biến áp:
1"Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, 3 pha ngâm dầuChương V - E-HSMT1máy
BY Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế:
1Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột Compact công suất 630kVA. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A, 3 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A, phụ kiện...)Chương V - E-HSMT1trụ
2Hộp chụp cực máy biến ápChương V - E-HSMT1bộ
3Máng cáp cao thếChương V - E-HSMT1cái
4Máng cáp hạ thếChương V - E-HSMT1cái
5Giá kiểm tra máy biến ápChương V - E-HSMT1bộ
BZ c. Phần chiếu sáng:
1Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100AChương V - E-HSMT1tủ
CA 2. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
CB 2.1. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V - E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaChương V - E-HSMT11 tủ
CC 2.2. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ:
CD 1. Thí nghiệm thiết bị phần tủ RMU :
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E-HSMT31bộ (3 pha)
CE 2. Thí nghiệm thiết bị phần trạm biến áp:
1Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Chương V - E-HSMT11 máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnChương V - E-HSMT11 mẫu
3Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chương V - E-HSMT31 cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A)Chương V - E-HSMT11 cái
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Chương V - E-HSMT31 cái
6Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V - E-HSMT21 cái
7Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V - E-HSMT1bộ (1pha)
8Thí nghiệm Ampemét ACChương V - E-HSMT31 cái
9Thí nghiệm Vônmét ACChương V - E-HSMT11 cái
10Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChương V - E-HSMT11 cái
11Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V - E-HSMT1bộ (1pha)
CF 3. Thí nghiệm thiết bị phần chiếu sáng:
1Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V - E-HSMT11 cái
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V - E-HSMT21 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Giao thông (kết cấu mặt đường bê tông láng nhựa); Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Đường dây trung áp 35kV; Lắp đặt trạm biến áp; Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp; Điện sinh hoạt 0,4kV; Điện chiếu sáng.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.550.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (nói chung) hoặc đường bộ (nói riêng) hạng III trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt2
3 Lu tĩnh Còn sử dụng tốt1
4 Lu rung Còn sử dụng tốt1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
6 Máy san Còn sử dụng tốt1
7 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
15 Máy phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
17 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
18 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->