Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới xã Phương Chiểu tại vị trí số 01 và vị trí số 02 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:24:00 đến ngày 2022-01-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,467,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Giao thông (kết cấu mặt đường bê tông láng nhựa); Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Đường dây trung áp 35kV; Lắp đặt trạm biến áp; Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp; Điện sinh hoạt 0,4kV; Điện chiếu sáng.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.550.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (nói chung) hoặc đường bộ (nói riêng) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Khu dân cư mới xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên tại vị trí số 01 và vị trí số 02 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới xã Phương Chiểu tại vị trí số 01 và vị trí số 02 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 255.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hạt trưởng Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hạt giao thông thành phố Hưng Yên (Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG: | |||
| B | I. SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 2.644,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,3873 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp bờ bao | Chương V - E-HSMT | 482,603 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 278,8643 | 100m3 |
| C | II. GIAO THÔNG: | |||
| D | 1. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 4.159,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trồng cây, phạm vi ≤300m - Đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 40,2116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến sân vận động trung tâm xã, phạm vi ≤500m - Đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 27,8339 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 17,74 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 19,6887 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp lề đường | Chương V - E-HSMT | 2.148,017 | m3 |
| 7 | Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 8.929,27 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 66,4266 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E-HSMT | 38,7355 | 100m3 |
| E | 2. MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 19,4262 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - E-HSMT | 11,6557 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 73,6447 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 73,6447 | 100m2 |
| F | 3. BÓ VỈA + TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 94,1672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan, bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 11,6438 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 86,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 2,458 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x990cm | Chương V - E-HSMT | 1.174 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x250cm | Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lát tấm đan rãnh tam giác | Chương V - E-HSMT | 406 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤5km | Chương V - E-HSMT | 23,5418 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 23,5418 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 23,5418 | tấn |
| G | 4. PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - E-HSMT | 4,3867 | 100m3 |
| 2 | Gạch bê tông giả đá (400x400x50) | Chương V - E-HSMT | 4.606,077 | m2 |
| 3 | Lát gạch bê tông giả đá (400x400x50) | Chương V - E-HSMT | 4.386,74 | m2 |
| H | 5. BÓ GÁY HÈ | |||
| I | Bó vỉa KC4: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 2,404 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 25,242 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 27,7662 | m3 |
| J | 6. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - E-HSMT | 387,95 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang-loại biển vuông 60x60cm | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| K | III. THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Đất cấp II (Phần cát san lấp) | Chương V - E-HSMT | 28,5408 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 2.239 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 2.239 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 416 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 416 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cửa thu bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 816 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cửa thu bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 816 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E-HSMT | 14,2925 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 10 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 25,5743 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 13,8 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 38,49 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 18 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 33,77 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 65,04 | m3 |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 262,37 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3302 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga ĐK 22mm | Chương V - E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 2,5594 | tấn |
| 24 | Cốt thép cho bê tông đúc sẵn D | Chương V - E-HSMT | 2,9416 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép xà mũ, tường cống | Chương V - E-HSMT | 1,0229 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) | Chương V - E-HSMT | 0,7715 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu) | Chương V - E-HSMT | 3,9371 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu | Chương V - E-HSMT | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt song chắn rác composite, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 56 | cái |
| 32 | Song chắn rác composite kích thước 960x530mm, Tải trọng C250 | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 34 | Nắp ga composỉte | Chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mm | Chương V - E-HSMT | 650 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Chương V - E-HSMT | 805 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 1000mm | Chương V - E-HSMT | 772 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D300, tải trọng HL93 | Chương V - E-HSMT | 343 | 1 đoạn ống |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 385 | 1 đoạn ống |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL93 | Chương V - E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1000, tải trọng HL93 | Chương V - E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1000, tải trọng VH | Chương V - E-HSMT | 365 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 296 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V - E-HSMT | 387 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V - E-HSMT | 372 | mối nối |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D160 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| L | IV. THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Đất cấp II (Phần cát san lấp) | Chương V - E-HSMT | 10,553 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 10 tấn/1km |
| 5 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 8,47 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x20 | Chương V - E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 64,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga ĐK 22mm | Chương V - E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,0063 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 2,0773 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 2,0773 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép xà mũ, tường cống | Chương V - E-HSMT | 0,9044 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) | Chương V - E-HSMT | 0,3927 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt khung nắp ga | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 7,33 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 2,66 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| M | V. CÂY XANH: | |||
| N | Xây dựng hố: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,7808 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,464 | 100m2 |
| O | Trồng cây: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 40,2116 | 100m3 |
| 2 | Mua cây Sấu, cây Phượng đường kính thân từ đường kính thân 12÷15cm cao 3,0m | Chương V - E-HSMT | 122 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V - E-HSMT | 122 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V - E-HSMT | 122 | 1cây / 90 ngày |
| P | VI. ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV: | |||
| Q | Xà XTG-3Đ: | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 50,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| R | Xà đỡ cáp lên cột: | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 18,35 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| S | Xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ: | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 101,31 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Xà đỡ chống sét van + đầu cáp ngầm: | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 71,23 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao liên động: | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 60,256 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Ghế thao tác cầu dao liên động: | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 46,64 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 3 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 10 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V - E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| W | Dây AC70: | |||
| 1 | Dây AC 70 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V - E-HSMT | 0,0366 | 1 km dây |
| 3 | Cáp 40,5kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 75,6 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - E-HSMT | 0,756 | 100m |
| X | Ống nhựa bảo vệ cáp: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,728 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D200 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| Y | Đầu cáp ngầm: | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| Z | Mốc sứ báo hiệu cáp: | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 7 | mốc |
| AA | Tiếp địa cột cầu dao R4-C: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 107,59 | kg |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 3 | Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E-HSMT | 16 | 1 m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 4,62 | 10 m |
| 8 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| AB | Hào cáp đơn 35KV đi dưới vỉa hè: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 16,11 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,1611 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,1289 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,611 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V - E-HSMT | 107,4 | tấm |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 6,8468 | m3 |
| 8 | Đào đất hào cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| AC | Hào cáp loại 1 (01 cáp 35KV) đi dưới đường: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V - E-HSMT | 18 | tấm |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| AD | VII. LẮP ĐẶT TRONG TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| AE | Cáp từ tủ RMU lên MBA: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E-HSMT | 18 | 1 m |
| AF | Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ MBA sang tủ hạ áp | Chương V - E-HSMT | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E-HSMT | 66 | 1 m |
| AG | Cáp từ tủ hạ áp sang tủ bù: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ tủ hạ áp sang tủ bù | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E-HSMT | 28 | 1 m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E-HSMT | 8 | 1 m |
| AH | Dây nối tiếp địa tủ trung, hạ áp, chống sét: | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E-HSMT | 12 | 1 m |
| AI | Đầu cốt, đầu cáp: | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cáp Elbow-35kv-1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 9 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KV | Chương V - E-HSMT | 1 | sứ |
| AJ | Hệ thống nối đất trạm biến áp: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 123,53 | kg |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 8,36 | 1m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 2,6 | 10 m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| AK | Biển báo các loại: | |||
| 1 | Biển tên trạm phản quang | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên tủ RMU | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cáp | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| AL | VIII. XÂY DỰNG TRỤ ĐỠ TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| AM | Móng trạm biến áp: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 4,641 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 6 | Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,7475 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V - E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| AN | IX. ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV: | |||
| AO | Bệ tủ điện 12 công tơ: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,6212 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,4575 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,3666 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,5332 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x850 | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V - E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| AP | Tiếp địa tủ điện công tơ R1C: | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 366,7308 | kg |
| 2 | Bulol M12x30 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E-HSMT | 36 | 1 m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 7,2 | 10 m |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 10,56 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| AQ | Tủ điện 12 công tơ: | |||
| 1 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 12 công tơ KT: axbxh=450x600x1.050mm làm bằng tôn dày 1,5mm (02 lớp cánh) sơn tĩnh điện màu ghi sáng (trọn bộ, cả phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 12 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V - E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| AR | Hào cáp trên hè loại 1: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 219,78 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 2,1978 | 100m2 |
| 3 | Gạch đặc không nung | Chương V - E-HSMT | 7.326 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 7,326 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 64,1025 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,1978 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,5567 | 100m3 |
| AS | Hào cáp trên hè loại 2: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 3 | Gạch đặc không nung | Chương V - E-HSMT | 772 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 0,772 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 4,825 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| AT | Hào cáp qua đường loại 1: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 3 | Gạch đặc không nung | Chương V - E-HSMT | 206 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 0,206 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 2,0085 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| AU | Cáp ngầm 0,4kV: | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+120mm2 | Chương V - E-HSMT | 409,7 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - E-HSMT | 4,097 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+95mm2 | Chương V - E-HSMT | 249,4 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - E-HSMT | 2,494 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+50mm2 | Chương V - E-HSMT | 289,2 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - E-HSMT | 2,892 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - E-HSMT | 3,747 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - E-HSMT | 5,167 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mm | Chương V - E-HSMT | 22,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - E-HSMT | 18 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - E-HSMT | 8 | đầu |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - E-HSMT | 36 | đầu |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V - E-HSMT | 36 | đầu |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2 | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x120+1x95mm2 | Chương V - E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x150+1x120mm2 | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| AV | X. ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| AW | Phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 22,1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - E-HSMT | 0,221 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.134,6 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - E-HSMT | 11,346 | 100m |
| 5 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V - E-HSMT | 3,06 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - E-HSMT | 10,201 | 100m |
| 7 | Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 37,1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V - E-HSMT | 0,371 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - E-HSMT | 8 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - E-HSMT | 280 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 28,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x16mm2 và 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 58 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| AX | Móng tủ điều khiển chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,2535 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,3541 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| AY | Tiếp địa cột chiếu sáng R1C: | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 429,3912 | kg |
| 2 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 4,2 | 10 m |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 12,32 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| AZ | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng R2C: | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 31,1779 | kg |
| 2 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 10 m |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,54 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| BA | Tiếp địa lặp lại hệ thống chiếu sáng R3C: | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 300,6324 | kg |
| 2 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Dây đồng M10 | Chương V - E-HSMT | 1.156,7 | m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 122,57 | 10 m |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 21,12 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| BB | Móng cột chiếu sáng đường: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V - E-HSMT | 28 | chiếc |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| BC | Phụ kiện: | |||
| 1 | Bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 28 | bảng |
| 3 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V - E-HSMT | 112 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 8 | Cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m | Chương V - E-HSMT | 28 | cần |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E-HSMT | 28 | 1 cần đèn |
| 10 | Bộ đèn Led-120W chiếu sáng đường | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Bộ đèn Led-150W chiếu sáng đường | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V - E-HSMT | 28 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E-HSMT | 56 | 1 đầu cáp |
| BD | Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 1: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 247,89 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 2,4789 | 100m2 |
| 3 | Gạch đặc không nung | Chương V - E-HSMT | 8.263 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 8,263 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 66,104 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,4789 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,8178 | 100m3 |
| BE | Hào cáp chiếu sáng trên hè loại 2: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 21,95 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,2195 | 100m2 |
| 3 | Gạch đặc không nung | Chương V - E-HSMT | 878 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 0,878 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 5,4875 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| BF | Hào cáp chiếu sáng qua đường loại 1: | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 3 | Gạch đặc không nung | Chương V - E-HSMT | 341 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 0,341 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 2,728 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| BG | XI. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ 35KV: | |||
| BH | Tháo hạ dây dẫn: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70 | Chương V - E-HSMT | 0,348 | 1km/1 dây |
| BI | Tháo hạ cột điện: | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V - E-HSMT | 1,375 | tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông | Chương V - E-HSMT | 1,375 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly | Chương V - E-HSMT | 1,375 | tấn/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,7888 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| BJ | Tháo hạ xà, sứ: | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| BK | Hoàn trả: | |||
| BL | Cột bê tông ly tâm 16m: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m (cột PC-16-11) | Chương V - E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Chương V - E-HSMT | 0,636 | tấn/km |
| BM | Móng cột đơn MT-PC16-11: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1271 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,159 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| BN | Móng cột đôi MTĐ-PC16-11: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,1945 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1869 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| BO | Xà néo lệch cột đơn 35kV 2 tầng: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V - E-HSMT | 92,36 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| BP | Xà néo lệch cột đôi 35kV 2 tầng dọc tuyến: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V - E-HSMT | 109,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| BQ | Sứ đứng + ty: | |||
| 1 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 7 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 3 | Chuỗi néo kép Polime 35kV + Phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Phụ kiện dây bọc: Giáp néo | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Phụ kiện dây bọc: Giáp buộc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3BL-95 | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V - E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| BR | Dây AC 95/16-XLPE 5,5/HDPE: | |||
| 1 | Dây AC 95/16-XLPE 5,5/HDPE | Chương V - E-HSMT | 365 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V - E-HSMT | 0,365 | 1 km dây |
| BS | Tiếp địa R-1C: | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 37,96 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - E-HSMT | 0,089 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 5 | Dây đồng M35 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Bulol 16x50 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt M35 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| BT | Biển báo: | |||
| 1 | Biển cáo thị (BB nguy hiểm) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tên cột | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| BU | B. CHI PHÍ THIẾT BỊ: | |||
| BV | 1. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ, QUẢN LÝ THIẾT BỊ (CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, QUẢN LÝ MUA SẮM, ĐÀO TẠO VÀ BIÊN SOẠN QUY TRÌNH): | |||
| BW | a. Phần đường dây trung áp: | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-35kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-35kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn CDPT-35kV-200A-20kA/1s kèm cầu chì 30A bảo vệ máy biến áp 35kV. Tủ gồm phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ... | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| BX | b. Trạm biến áp: | |||
| 1 | "Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, 3 pha ngâm dầu | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| BY | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế: | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột Compact công suất 630kVA. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A, 3 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A, phụ kiện...) | Chương V - E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máng cáp cao thế | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máng cáp hạ thế | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giá kiểm tra máy biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| BZ | c. Phần chiếu sáng: | |||
| 1 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100A | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| CA | 2. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| CB | 2.1. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| CC | 2.2. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ: | |||
| CD | 1. Thí nghiệm thiết bị phần tủ RMU : | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E-HSMT | 3 | 1bộ (3 pha) |
| CE | 2. Thí nghiệm thiết bị phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| CF | 3. Thí nghiệm thiết bị phần chiếu sáng: | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Giao thông (kết cấu mặt đường bê tông láng nhựa); Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Đường dây trung áp 35kV; Lắp đặt trạm biến áp; Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp; Điện sinh hoạt 0,4kV; Điện chiếu sáng.‐ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.550.000.000 VNĐ. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (nói chung) hoặc đường bộ (nói riêng) hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ điện. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi