Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252761-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211243598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 09:23:00 đến ngày 2021-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,214,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng tường kè đá hộc bảo vệ tuyến đường xương cá 2 và 2 cầu qua kênh tưới cấp 1 thuộc địa phận xóm 3, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung , địa chỉ: Xóm 1 - xã Kim Trung - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.863.551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Trung; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Trung;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung , địa chỉ: Xóm 1 - xã Kim Trung - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.863.551


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.863.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.863.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu BM6
1Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, mác 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,69m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1093tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,948tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1132tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V208,48m2
6Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7314tấn
7Lắp đặt ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V179,2m
8Quét keo epoxiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,7m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chốt dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0542tấn
10Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66lít
11Lắp đặt gối cầu cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cái
12Lắp đặt khe co giãn dầm liên tụcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,8m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3124tấn
14Bu lông M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V124cái
15Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.580lít
16Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,58m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5831tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6054tấn
19Gia công ván dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,84m2 bề mặt bt
20Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2823tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.282,28kg
22Lắp đặt lan can thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2823tấn
23Quét dung dịch Radcon#7Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84m2
24Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24đoạn ống
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0232100m
26Nối ống gang, đường kính ống D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4mối nối
27Nắp gang đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4tấm
28Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V207,18m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4856tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1001tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8795tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4138100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0852m3
34Vữa không co ngót kê gốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,328lít
35Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,36m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0264tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,331tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2736tấn
39Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,18m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m2
41Nhựa đường chèn bản dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4m2
42Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,96m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,9566tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,2102tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, théo đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,8648tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,16100m2
47Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108mối nối
48Đập đầu cọc bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,456m3
49Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,95100m
50Ép cọc dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5948100m
51Cẩu cọc vào vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144cấu kiện
52Đổ bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,51m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5673tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4128tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1669tấn
56Gia công cấu kiện thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0071tấn
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,9m3
58Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,62m3
59Ván khuôn bệ đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6048100m2
60Lắp đặt dây điện 3 pha phục vụ thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
61Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.042,0136m3
62Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,56100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45m3
64Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,5100m2
65Nâng hạ dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm
66Vận chuyển dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm /100m
67Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm/ 10m
68Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm
69Khấu hao Hệ dầm dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6456tấn
70Sản xuất hệ dầm dẫn, đường laoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,1734tấn
71Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn, đường laoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,1734tấn
72Khấu hao Tà vẹt 1800x250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
73Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8m3 cấu kiện
74San ủi mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,28100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,603100m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,53100m3
77Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,273100m3
78Khấu hao cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,2174tấn
79Ép cọc cừ larsenTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18100m
80Nhổ cọc cừ larsenTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18100m
81Khấu hao đà giáo, khung chống thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1411tấn
82Sản xuất hệ đà giáo, khung chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,4376tấn
83Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo, thép hình trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,8752tấn
84Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4100m
85Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4100m cọc
86Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6m3 cấu kiện
87Gia công sản xuất cọc dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4048tấn
88Quét nhựa bitum nóng sau mố M1, M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,8m2
89Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2302100m3
90Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2446100m3
91Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,56m3
92Cát tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,89m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5936100m3
94Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2398100m2
95Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,09100m2
96Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1m3
97Ván khuôn đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0668100m2
98Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,3m3
99Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,84m2
100Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,27100m
101Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,38m3
102Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,92m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7535100m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2275100m3
105Biển báo tên cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
106Cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,175m3
109Cốt thép cọc tiêu - Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0179tấn
110Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0462100m2
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71 cấu kiện
112Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,22m2
113Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V137,32m3
114Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,9m3
115Xúc đá hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7822100m3
116Vận chuyển đá trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7822100m3
117Mua đất đá hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V473,9543m3
118Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8436100m3
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2238100m3
120Đào xúc đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8472100m3
121Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8472100m3
122Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,02m3
123Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,28m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5032100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6159tấn
126Lắp dựng, tháo dỡ ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,4cái
127Bao tải đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5m3
B Cầu BM7
1Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, mác 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,69m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1093tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,948tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1132tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V208,48m2
6Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7314tấn
7Lắp đặt ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V179,2m
8Quét keo epoxiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,7m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chốt dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0542tấn
10Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66lít
11Lắp đặt gối cầu cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cái
12Lắp đặt khe co giãn dầm liên tụcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,8m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3124tấn
14Bu lông M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V124cái
15Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.580lít
16Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,58m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5831tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6054tấn
19Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,84m2 bề mặt bt
20Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2823tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.282,28kg
22Lắp đặt lan can thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2823tấn
23Quét dung dịch Radcon#7Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84m2
24Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24đoạn ống
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0232100m
26Nối ống gang bằng phương pháp xảm, đường kính ống D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4mối nối
27Nắp gang đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4tấm
28Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V207,18m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4856tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1001tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8795tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4138100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0852m3
34Vữa không co ngót kê gốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,328lít
35Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,36m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0264tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,331tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2736tấn
39Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,18m3
40Ván khuôn băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m2
41Nhựa đường chèn bản dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4m2
42Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,96m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,9566tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,2102tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, théo đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,8648tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,16100m2
47Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108mối nối
48Đập đầu cọc bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,456m3
49Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,95100m
50Ép cọc dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5948100m
51Cẩu cọc vào vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144cấu kiện
52Nâng hạ dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm
53Vận chuyển dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm /100m
54Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm/ 10m
55Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8dầm
56Khấu hao hệ dầm dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6456tấn
57Sản xuất hệ dầm dẫn, đường laoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,1734tấn
58Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn, đường laoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,1734tấn
59Khấu hao Tà vẹt 1800x250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
60Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8m3 cấu kiện
61San ủi mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,28100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,603100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,53100m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,273100m3
65Khấu hao cọc ván thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,2174tấn
66Ép cọc cừ larsenTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18100m
67Nhổ cọc cừ larsenTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18100m
68Khấu hao đà giáo, khung chống thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1411tấn
69Sản xuất hệ đà giáo, khung chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,4376tấn
70Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo, thép hình trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,8752tấn
71Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4100m
72Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4100m cọc
73Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6m3 cấu kiện
74Gia công sản xuất cọc dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4048tấn
75Quét nhựa bitum nóng sau mố M1, M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,8m2
76Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1805100m3
77Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2446100m3
78Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,96m3
79Cát tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,27m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,556100m3
81Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2308100m2
82Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,969100m2
83Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,52m3
84Ván khuôn đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,168100m2
85Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,11m3
86Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,41m2
87Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,94100m
88Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,8m3
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,35m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,41100m3
91Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,087100m3
92Biển báo tên cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
93Cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
94Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45m3
96Cốt thép cọc tiêu - Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0459tấn
97Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1188100m2
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181 cấu kiện
99Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,28m2
100Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V132,23m3
101Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,16m3
102Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7639100m3
103Vận chuyển đá trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7639100m3
104Mua đất đá hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V548,5569m3
105Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4486100m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2744100m3
107Đào xúc đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,3061100m3
108Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,3061100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,76m3
110Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,84m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2946100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4812tấn
113Lắp dựng, tháo dỡ ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,2cái
114Bao tải đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5m3
C Kè xương cá 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,4349100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,4655100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9694100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,6829100m3
5Mua đất đá hỗn hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.986,5873m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,49m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V146,6367100m2
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V713,51m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V247,5m2
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V568,72100m
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V635,83m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90,83m3
13ống nhựa D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V510,93m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1533100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3607tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,495100m2
18Lắp dựng cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,23100m
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,63m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,78m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0112100m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cấu kiện
25Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,67510 tấn/1km
26Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,94m3
27Ván khuôn mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,048100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,525m3
29Cốt thép cọc tiêu - Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1556tấn
30Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4026100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V611 cấu kiện
32Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,06m2
33Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V307,32m
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,2928100m
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0543tấn
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5366100m3
37Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2293100m3
38Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít5
2 Máy ủi >=75CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn4
4 Máy đào >=0,4m32
5 Máy lu >=9 tấn1
6 Máy ép cọc >=30 tấn1
7 Cần cẩu >=10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->