Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:23:00 đến ngày 2021-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,214,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng tường kè đá hộc bảo vệ tuyến đường xương cá 2 và 2 cầu qua kênh tưới cấp 1 thuộc địa phận xóm 3, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.863.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung; địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.863.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu BM6 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, mác 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,69 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1093 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,948 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1132 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 208,48 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7314 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 179,2 | m |
| 8 | Quét keo epoxi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chốt dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0542 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | lít |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3124 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.580 | lít |
| 16 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,58 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5831 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6054 | tấn |
| 19 | Gia công ván dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,84 | m2 bề mặt bt |
| 20 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2823 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.282,28 | kg |
| 22 | Lắp đặt lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2823 | tấn |
| 23 | Quét dung dịch Radcon#7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0232 | 100m |
| 26 | Nối ống gang, đường kính ống D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Nắp gang đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | tấm |
| 28 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,18 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4856 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1001 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8795 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4138 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0852 | m3 |
| 34 | Vữa không co ngót kê gối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,328 | lít |
| 35 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,36 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,331 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2736 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Nhựa đường chèn bản dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,96 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,9566 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,2102 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, théo đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8648 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | 100m2 |
| 47 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108 | mối nối |
| 48 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,456 | m3 |
| 49 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,95 | 100m |
| 50 | Ép cọc dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5948 | 100m |
| 51 | Cẩu cọc vào vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144 | cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,51 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5673 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4128 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1669 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0071 | tấn |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,9 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,62 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bệ đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt dây điện 3 pha phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 61 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.042,0136 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,56 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m3 |
| 64 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 65 | Nâng hạ dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm |
| 66 | Vận chuyển dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm /100m |
| 67 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm/ 10m |
| 68 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm |
| 69 | Khấu hao Hệ dầm dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6456 | tấn |
| 70 | Sản xuất hệ dầm dẫn, đường lao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1734 | tấn |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn, đường lao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1734 | tấn |
| 72 | Khấu hao Tà vẹt 1800x250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 73 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 cấu kiện |
| 74 | San ủi mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,28 | 100m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,603 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,273 | 100m3 |
| 78 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2174 | tấn |
| 79 | Ép cọc cừ larsen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 100m |
| 81 | Khấu hao đà giáo, khung chống thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1411 | tấn |
| 82 | Sản xuất hệ đà giáo, khung chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4376 | tấn |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo, thép hình trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,8752 | tấn |
| 84 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m cọc |
| 86 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m3 cấu kiện |
| 87 | Gia công sản xuất cọc dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4048 | tấn |
| 88 | Quét nhựa bitum nóng sau mố M1, M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,8 | m2 |
| 89 | Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2302 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2446 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,56 | m3 |
| 92 | Cát tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,89 | m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5936 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 95 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 98 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,3 | m3 |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,84 | m2 |
| 100 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,27 | 100m |
| 101 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,38 | m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,92 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7535 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2275 | 100m3 |
| 105 | Biển báo tên cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | m3 |
| 109 | Cốt thép cọc tiêu - Đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0179 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 112 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,22 | m2 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 137,32 | m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,9 | m3 |
| 115 | Xúc đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7822 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7822 | 100m3 |
| 117 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 473,9543 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8436 | 100m3 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2238 | 100m3 |
| 120 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8472 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8472 | 100m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,02 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5032 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6159 | tấn |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,4 | cái |
| 127 | Bao tải đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m3 |
| B | Cầu BM7 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, mác 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,69 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1093 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,948 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1132 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 208,48 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7314 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 179,2 | m |
| 8 | Quét keo epoxi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chốt dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0542 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | lít |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3124 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.580 | lít |
| 16 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,58 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5831 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6054 | tấn |
| 19 | Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,84 | m2 bề mặt bt |
| 20 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2823 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.282,28 | kg |
| 22 | Lắp đặt lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2823 | tấn |
| 23 | Quét dung dịch Radcon#7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0232 | 100m |
| 26 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm, đường kính ống D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Nắp gang đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | tấm |
| 28 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,18 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4856 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1001 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8795 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4138 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0852 | m3 |
| 34 | Vữa không co ngót kê gối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,328 | lít |
| 35 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,36 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,331 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2736 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Nhựa đường chèn bản dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,96 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,9566 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,2102 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, théo đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8648 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | 100m2 |
| 47 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108 | mối nối |
| 48 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,456 | m3 |
| 49 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,95 | 100m |
| 50 | Ép cọc dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5948 | 100m |
| 51 | Cẩu cọc vào vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144 | cấu kiện |
| 52 | Nâng hạ dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm |
| 53 | Vận chuyển dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm /100m |
| 54 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm/ 10m |
| 55 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | dầm |
| 56 | Khấu hao hệ dầm dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6456 | tấn |
| 57 | Sản xuất hệ dầm dẫn, đường lao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1734 | tấn |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn, đường lao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1734 | tấn |
| 59 | Khấu hao Tà vẹt 1800x250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 60 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 cấu kiện |
| 61 | San ủi mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,28 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,603 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,273 | 100m3 |
| 65 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2174 | tấn |
| 66 | Ép cọc cừ larsen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 100m |
| 68 | Khấu hao đà giáo, khung chống thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1411 | tấn |
| 69 | Sản xuất hệ đà giáo, khung chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4376 | tấn |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo, thép hình trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,8752 | tấn |
| 71 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m cọc |
| 73 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m3 cấu kiện |
| 74 | Gia công sản xuất cọc dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4048 | tấn |
| 75 | Quét nhựa bitum nóng sau mố M1, M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,8 | m2 |
| 76 | Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1805 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2446 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,96 | m3 |
| 79 | Cát tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,27 | m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 82 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,969 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 85 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,11 | m3 |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,41 | m2 |
| 87 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,94 | 100m |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,8 | m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,35 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,41 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,087 | 100m3 |
| 92 | Biển báo tên cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 96 | Cốt thép cọc tiêu - Đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0459 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 99 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,28 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 132,23 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,16 | m3 |
| 102 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7639 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7639 | 100m3 |
| 104 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 548,5569 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4486 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 107 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3061 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3061 | 100m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,76 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2946 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4812 | tấn |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,2 | cái |
| 114 | Bao tải đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m3 |
| C | Kè xương cá 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,4349 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,4655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9694 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6829 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.986,5873 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,6367 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 713,51 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 247,5 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 568,72 | 100m |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 635,83 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,83 | m3 |
| 13 | ống nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 510,93 | m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3607 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,23 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,675 | 10 tấn/1km |
| 26 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,525 | m3 |
| 29 | Cốt thép cọc tiêu - Đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1556 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4026 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,06 | m2 |
| 33 | Phên nứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 307,32 | m |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,2928 | 100m |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5366 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2293 | 100m3 |
| 38 | Bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 5 |
| 2 | Máy ủi | >=75CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 4 |
| 4 | Máy đào | >=0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | >=30 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu | >=10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi