Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Bảo trì hệ thống PCCC tại khu vực Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Bảo trì hệ thống PCCC tại khu vực Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110052 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đảm bảo hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:32:00 đến ngày 2021-12-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,132,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 355.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt của nhà thầu thực hiện công việc bảo trì PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn kỹ thuật phù hợp như được đào tạo chuyên ngành về PCCC hoặc các ngành đào tạo khác như điện, điện tử, viễn thông, kỹ thuật cơ khí, cơ kỹ thuật.- Phải có Chứng nhận đào tạo về chữa cháy của hãng Nohmi hoặc Hochiki hoặc Xtralis hoặc UTC. - Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Bảo trì hệ thống PCCC tại khu vực Nội Bài Bảo trì hệ thống PCCC tại khu vực Nội Bài 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đảm bảo hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc. Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2 tòa nhà B-Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Quản lý bay miền Bắc. Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2 tòa nhà B-Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9424531, Fax: 0243.8221937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8271513, Fax: 0243.8272597 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống chữa cháy tại Đài KSKL Nội Bài | Thực hiện công tác Bảo trì hệ thống chữa cháy tại Đài KSKL Nội Bài với các nội dung (số lượng) tối thiểu sau: - Bơm chữa cháy cho tháp Q=5l/s; H=125m và phụ kiện (2)- Bơm bù áp cho hệ thống chữa cháy tháp Q=0.3l/s; H=140m và phụ kiện (1)- Bơm chữa cháy cho nhà kỹ thuật Q=15l/s; H=50m và phụ kiện (2)- Bơm bù áp cho hệ thống chữa cháy nhà kỹ thuật Q=1l/s; H=60m và phụ kiện (1)- Bơm chữa cháy ngoài sân H=15m, Q=5l/s và phụ kiện (2)- Tủ bơm chữa cháy tháp (1)- Tủ bơm chữa cháy nhà kỹ thuật (1)- Tủ bơm chữa cháy ngoài nhà (1)- Công tắc áp lực (6)- Alarm Vavle D100 (3)- Bình tích áp 500l (1)- Bình tích áp1000l (1)- Thiết bị chống nước va D100 (2)- Van giảm áp D100 (1)- Đồng hồ áp suất (9)- Đầu phun Sprinker phun lên (38)- Đầu phun Sprinker phun xuống (122)- Đầu phun Sprinker phun ngang (4)- Công tắc dòng D100 (4)- Công tắc dòng D65 (19)- Van góc chữa cháy D65 (23)- Van góc chữa cháy D50 (33)- Vỏ đựng bình bọt chữa cháy (19)- Vỏ tổ hợp chữa cháy (Bình bọt + lăng phun) (33)- Lăng phun chữa cháy D50 (33)- Bình chữa cháy CO2 (44)- Bình chữa cháy hoá chất khô (38)- Họng tiếp nước chữa cháy D100 (2)- Họng chữa cháy ngoài nhà (5)- Van xả khí D25 (4)- Trõ bơm D150 (2)- Trõ bơm D50 (1)- Van chặn D150mm (6)- Van bướm tay gạt D150 (2)- Van chặn D100mm (16)- Van bướm tay gạt D100 (1)- Van chặn D50mm (6)- Van bướm tay gạt D50mm (1)- Van chặn D40mm (2)- Van chặn D25 (29)- Van chặn D25 (25)- Van 1 chiều D 100mm (6)- Van bướm tay gạt D50mm (1)- Van chặn D40mm (2)- Van chặn D25 (29)- Van chặn D25 (29)- Van 1 chiều D 100mm (6)- Van 1 chiều D50 (2)- Kiểm tra hệ thống bình N2, van đầu bình, nút ấn và các phụ kiện đi kèm (1)- Thau rửa đường ống test toàn bộ hệ thống (2) | Lần | 2 | 06 tháng/1 lần/7 Ngày |
| 2 | Bảo trì hệ thống báo cháy tại Đài KSKL Nội Bài | Thực hiện công tác Bảo trì hệ thống báo cháy tại Đài KSKL Nội Bài với các nội dung (số lượng) tối thiểu sau: - Bộ sạc pin kèm ắc quy, 0.5kVA, 240Vac/24Vdc (1)- Chuông báo, DC 24V, 8mA, >= 90dB, chống hơi nước (37)- Bộ điều khiển chuông, 24 Vdc, 50mA (6)- Đèn nháy sự cố, AC/DC 24V, 19mA (7)- Nút ấn loại ngắn nổi, chống hơi nước, 24V, 1A, loại trong nhà (37)- Đầu báo nhiệt, 24Vdc, 50mA khi cảnh báo (42)- Đầu báo khói, 24vdc, 50mA khi cảnh báo (118)- Module giám sát đầu vào (23)- Bộ công tắc 24 Vdc, 0.18mA (6)- Đầu báo khói quang điện, 24Vdc, 40mA khi cảnh báo (2)- Đèn nháy có chuông báo điện tử 24 Vdc (1)- Đèn báo phát khí 24 Vdc (1)- Nút ấn phát khí bằng tay, 24Vdc (1)- Công tắc huỷ tín hiệu cảnh báo, 24Vdc (1)- Công tắc khoá chế độ huỷ tín hiệu, 24Vdc (1)- Công tắc giữ, 24Vdc (1)- Tủ điều khiển báo cháy 240Vac, 50Hz, 10loop, IP43 hệ địa chỉ tương tự (1)- Tủ điều khiển giao diện 19'',bao gồm card giao diện, bộ điểu khiển PLC, rơrle cảnh báo đầu ra (1)- Thiết bị giao diện địa chỉ, 24 Vdc, 67mA khi hoạt động (26)- Kiểm tra tủ điều khiển, và hệ thống đường ống khí vesda.Vệ sinh đường ống đánh giá thiết bị lỗi hỏng (5)- Module giám sát (6)- Tủ điều khiển khí 24 Vdc (1)- Kiểm tra đường dây cho 10 loop của tủ báo cháy. Khắc phục sự cố ngắn mạch, hở mạch, trạm đất, mất nguồn (10)- Kiểm tra đường dây cho 1loop của tủ chữa cháy khí N2. Khắc phục sự cố ngắn mạch, hở mạch, trạm đất, mất nguồn của thiết bị (1)- Thiết bị điều khiển quản lý và giám sát hệ thống báo cháy cho Đài chỉ huy ( Bao gồm 01 CPU + Màn hình + Phần mềm giám sát + các phụ kiện) (1)- Màn hình hiện thị phụ (2)- Module điều khiển khí (1)- Cập nhật lại phần mềm tối ưu hóa hệ thống. Cập nhật lại tên, vị trí địa chỉ của thiết bị (1) | Lần | 2 | 06 tháng/1 lần/7 Ngày |
| 3 | Bảo trì hệ thống báo cháy tại Trạm ACC Nội Bài | Thực hiện công tác Bảo trì hệ thống báo cháy tại Trạm ACC Nội Bài với các nội dung (số lượng) tối thiểu sau:- Bảo trì kiểm tra cho tủ báo cháy IRI (1)- Bảo trì kiểm tra màn hình hiện thị phụ (1)- Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ nút ấn, đầu báo khói,đầu báo nhiệt, chuông còi (1)- Kiểm tra đường dây và sửa lỗi ngắn mạch, hở mạch, cấp đủ nguồn cho các thiết bị chuông đèn (1) | Lần | 2 | 06 tháng/1 lần/7 Ngày |
| 4 | Bảo trì hệ thống báo cháy tại Trạm Radar Nội Bài | Thực hiện công tác Bảo trì hệ thống báo cháy tại Trạm Radar Nội Bài với các nội dung (số lượng) tối thiểu sau:- Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống (2)- Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ nút ấn, đầu báo khói,đầu báo nhiệt, chuông còin (2)- Kiểm tra đường dây và sửa lỗi ngắn mạch, hở mạch, cấp đủ nguồn cho các thiết bị chuông đèn (2) | Lần | 2 | 06 tháng/1 lần/3 Ngày |
| 5 | Bảo trì hệ thống báo cháy tại Trạm thông tin Phú Cường | Thực hiện công tác Bảo trì hệ thống báo cháy tại Trạm thông tin Phú Cường với các nội dung (số lượng) tối thiểu sau:- Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống (2) Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống (2)- Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ nút ấn, đầu báo khói,đầu báo nhiệt, chuông còi (2)- Kiểm tra đường dây và sửa lỗi ngắn mạch, hở mạch, cấp đủ nguồn cho các thiết bị chuông đèn (2) | Lần | 2 | 06 tháng/1 lần/3 Ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 355.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt của nhà thầu thực hiện công việc bảo trì PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn kỹ thuật phù hợp như được đào tạo chuyên ngành về PCCC hoặc các ngành đào tạo khác như điện, điện tử, viễn thông, kỹ thuật cơ khí, cơ kỹ thuật.- Phải có Chứng nhận đào tạo về chữa cháy của hãng Nohmi hoặc Hochiki hoặc Xtralis hoặc UTC. - Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi