Gói thầu: In báo Báo Đại biểu Nhân dân tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Đại biểu Nhân dân |
| Tên gói thầu | In báo Báo Đại biểu Nhân dân tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212795 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:01:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,825,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét (Cung cấp dịch vụ in báo). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.887.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Phụ trách thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kế hoạch (Phụ trách kỹ thuật in) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chế bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in (Nhà thàu nộp kèm theo bản san từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm gia công sau in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in cuộn chuyên dụng cho in báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình in tối thiểu 2 băng giấy cùng lúc, cơ cấu mầu tối thiểu 4/1, 4/1, khổ cắt tối thiếu 57,8cm.- Tại Hà Nội: 02 máy- Tại TP.HCM: 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Hệ thống máy chế bản CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống CTP trực tiếp đảm bảo ghi bản tốc độ cao (tối thiểu 37 bản/h). Hệ thống cần có các phần mềm như: Preps 6.0, Arcobat 11… và được update thường xuyên để tương thích với hệ thống chế bản của Báo Đại biểu Nhân dân;- Tại Hà Nội: 02 hệ thống- Tại TP.HCM: 02 hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tại Hà Nội: 01 xe tải trọng > 1 tấn- Tại TP.HCM: 01 xe tải trọng > 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Có nhà xưởng riêng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tại Hà Nội: diện tích ≥ 1.500 m2- Tại TP.HCM: diện tích ≥ 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Đại biểu Nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
In báo Báo Đại biểu Nhân dân tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh năm 2022 In báo Báo Đại biểu Nhân dân tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tự chủ của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 2 - Chương III - E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) - Chương IV - E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 - Chương III - E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu hợp pháp khác thể hiện đã có đăng ký hoạt động từ năm 2015 trở về trước về in ấn báo chí; - Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất, kinh doanh (in Báo Đại biểu Nhân dân) - Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất, kinh doanh (in Báo Đại biểu Nhân dân) * Tại Hà Nội: + Có ít nhất 02 máy in cuộn 4/4 màu trở lên; + Có ít nhất 02 hệ thống CTP trực tiếp đảm bảo ghi bản tốc độ cao (tối thiểu 37 bản/h). Hệ thống cần có các phần mềm như: Preps 6.0, Arcobat 11… và được update thường xuyên để tương thích với hệ thống chế bản của Báo Đại biểu Nhân dân; * Tại TP.HCM: + Có ít nhất 01 máy in cuộn 4/4 màu trở lên; + Có ít nhất 02 hệ thống CTP trực tiếp đảm bảo ghi bản tốc độ cao (tối thiểu 37 bản/h). Hệ thống cần có các phần mềm như: Preps 6.0, Arcobat 11… và được update thường xuyên để tương thích với hệ thống chế bản của Báo Đại biểu Nhân dân; - Có văn bản cam kết sử dụng đúng nguyên vật liệu và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình in, cũng như in lại (bảo hành) nếu có. - Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Đại biểu Nhân dân; Địa chỉ: Số 35 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thị Thanh Huyền - Phó Tổng biên tập phụ trách Báo Đại biểu Nhân dân; Số 35 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 08048134 - Fax: 08046659. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Trị sự - Báo Đại biểu Nhân dân; Số 35 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 08048134 - Fax: 08046659. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhật báo thường kỳ phát hành các ngày trong tuần | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 335 kỳ |
| 2 | Nhật báo thường kỳ phát hành các ngày trong tuần loại 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 01 kỳ |
| 3 | Nhật báo thường kỳ phát hành các ngày trong tuần loại 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 01 kỳ |
| 4 | Tết dương lịch | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 01 kỳ |
| 5 | Tết âm lịch | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 01 kỳ |
| 6 | Số kỷ niệm ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 01 kỳ |
| 7 | Số kỷ niệm ngày 30/4 và 01/5 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 01 kỳ |
| 8 | Số kỷ niệm ngày Quốc khánh 2/9 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 13.000 | 01 kỳ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2825E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.825.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét (Cung cấp dịch vụ in báo). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.977.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.887.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Phụ trách thực hiện gói thầu) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước). | 10 | 10 |
| 2 | Kế hoạch (Phụ trách kỹ thuật in) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ chế bản | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in (Nhà thàu nộp kèm theo bản san từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 5 | 5 |
| 4 | Nhóm in | 5 | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 5 | 5 |
| 5 | Nhóm gia công sau in | 5 | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in cuộn chuyên dụng cho in báo | Cấu hình in tối thiểu 2 băng giấy cùng lúc, cơ cấu mầu tối thiểu 4/1, 4/1, khổ cắt tối thiếu 57,8cm.- Tại Hà Nội: 02 máy- Tại TP.HCM: 01 máy | 3 |
| 2 | Hệ thống máy chế bản CTP | Hệ thống CTP trực tiếp đảm bảo ghi bản tốc độ cao (tối thiểu 37 bản/h). Hệ thống cần có các phần mềm như: Preps 6.0, Arcobat 11… và được update thường xuyên để tương thích với hệ thống chế bản của Báo Đại biểu Nhân dân;- Tại Hà Nội: 02 hệ thống- Tại TP.HCM: 02 hệ thống | 4 |
| 3 | Xe nâng hàng | - Tại Hà Nội: 01 xe tải trọng > 1 tấn- Tại TP.HCM: 01 xe tải trọng > 1 tấn | 2 |
| 4 | Có nhà xưởng riêng | - Tại Hà Nội: diện tích ≥ 1.500 m2- Tại TP.HCM: diện tích ≥ 1.000 m2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi