Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244978-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211211689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 09:58:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,334,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần công trình trên đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5- 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hưng Công (đoạn từ đường ĐT496 đến trạm bơm gốc Nấm), huyện Bình Lục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Công; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hưng Công, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công, Địa chỉ: Xã Hưng Công, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bình Lục. Địa chỉ: Phòng Kinh tế – Kế hoạch - UBND huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: B39, tổ 19, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Công; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hưng Công, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Công; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hưng Công, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Bình Lục. Địa chỉ: Trụ sở UBND Huyện Bình Lục, Địa chỉ: Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH - BỜ VÂY
1Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
87,046100m
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,2907100m
3Cây tre 5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt497,4cây
4Cót ép 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.865,4m2
5Thép neoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt323,34kg
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,327100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9799100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,327100m3
9Bơm nước để đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10ca
B PHẦN KÊNH - ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
129,395m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt163,6031m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt369,3751m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,3698100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,515100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,899100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,0911100m3
8Mua đất đắp nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.668,713m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt435,29m3
10Vận chuyển đất 2km bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,7203100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,7203100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2801100m2
C PHẦN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
14,4819100m3
2Mua đất lẫn đá đắp móng đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.882,647m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,0615100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1406100m3
5Cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt127,03m3
6Nilon lót nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,3426100m2
7Bê tông mặt đường mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt846,85m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,642100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt344,6m2
10Gỗ đệm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27m3
11Matít chèn kheTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt99kg
D TƯỜNG ĐÁ XÂY
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
960,75100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt153,72m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.409,1m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.268,19m3
5Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt76,86m3
6Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,927100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6743tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,18tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5125100m
10Đá 1x2 tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,54m3
11Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7819100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt240,8m2
E PHẦN KÊNH
1Cát lót đáy kênh
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
11,952m3
2Nilon lót đáy kênhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1952100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,9m3
4Bê tông giằng kênh+thanh chống M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,18m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,42m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3079100m2
7Ván khuôn gỗ giằng kênh+thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5047100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0524100m2
9Xây thành kênh bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,05m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt228,96m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,67m2
12Lắp dựng cốt thép thanh chống+giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4825tấn
13Lắp dựng cốt thép thanh chống+ giằng kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1032tấn
14Gia công,cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2704tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81ck
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt81 ck
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,354510 tấn
F CỐNG NGẦM ĐẦU TUYẾN - PHẦN CỐNG
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
11,53m3
2Gia công lắp dựng ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8512100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2532tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4638tấn
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,525100m
6Đá dăm lót đáyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,96m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (chỉ tính công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt261 đ.ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m.nối
9Bốc xếp cấu kiện bê tông Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt261 c.k
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,882510 tấn
G CỐNG NGẦM ĐẦU TUYẾN - PHẦN HỐ GA
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3,2100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,51m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,02m3
4Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt61c.k
7Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0256100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3122100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0026tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,143tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0182tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,498tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0914tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1941tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1941tấn
H CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
12,721m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1448100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,32100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,32100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,161100m3
7Mua đất để đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt150,93m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,2575100m
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,73m3
10Bê tông ống cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,06m3
11Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7m3
12Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1247100m2
13Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8032100m2
14Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3478100m2
15Ván khuôn thép giằng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1404100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8346tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0329tấn
18Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9777tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0277tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0718tấn
I CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5 - Tường đá xây
1Đá lót đáy móng
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
8,25m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,54m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,62m3
4Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,8m3
J CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5 - Đường trên cống
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,189100m3
2Mua đất lẫn đá đắp móng đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,57m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,118100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1062100m3
5Cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,65m3
6Nilon lót nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,55100m2
7Bê tông mặt đường mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
K CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5 - Đập tạm, đường thi công cống
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,8528100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8528100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,28100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2268100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,441100m3
6Mua đá thải để đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,33m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9478100m3
L CỐNG TẠI C21+19
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2,1671m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,195100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1484100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6313100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,92m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9m3
7Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt91 đ.ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m.nối
12Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0658100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0409100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0078100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0264tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0121tấn
20Gi công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0651tấn
21Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0651tấn
22Bu lông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,671m2
M CỐNG TẠI C30+18
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
4,91m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,441100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3222100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,1269100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,46m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,96m3
7Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,17m3
8Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13m3
9Bê tông sàn dàn van M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt91 đ.ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m.nối
12Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,084100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0919100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0334100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0328tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018tấn
19Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1189tấn
20Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1189tấn
21Bu lông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,481m2
N CỐNG CUỐI TUYỂN TẠI C41+3
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2,9761m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2678100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1704100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,875100m
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,78m3
7Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,07m3
8Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,98m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1259100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,47100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1374100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0301100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6114tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8428tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0043tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3153tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0312tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0168tấn
22Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0934tấn
23Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0934tấn
24Bu lông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
25Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,51m2
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
28m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,41m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
5Mua biển báo tam giác (0.9x0.9)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
6Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D88)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,5m
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,33m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5417100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5024tấn
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,691m2
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,661m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1571 ck
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,33m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,11m3
P GỜ CHẴN
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2,88m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2496100m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,61m2
Q AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,11m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0144100m2
3Cây luồng D8cm (cả sơn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8m
4Dây phản quang nilon rộng 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18m
5Đèn báo hiệu công trườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Biển báo công trường đang thi công (cả chân cột)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Cán bộ thi công phần công trình trên đường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 0,5- 1,2 m3 Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
4 Máy ủi 110CV Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt2
8 Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥10T Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
11 Máy lu rung tự hành 16-25T Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
13 Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
14 Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tưới nước Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
16 Máy khoan, cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
19 Máy toàn đạc Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->