Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:58:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,334,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần công trình trên đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,5- 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hưng Công (đoạn từ đường ĐT496 đến trạm bơm gốc Nấm), huyện Bình Lục 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Công; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hưng Công, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Bình Lục. Địa chỉ: Trụ sở UBND Huyện Bình Lục, Địa chỉ: Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÊNH - BỜ VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,046 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2907 | 100m |
| 3 | Cây tre 5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 497,4 | cây |
| 4 | Cót ép 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.865,4 | m2 |
| 5 | Thép neo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 323,34 | kg |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,327 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9799 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,327 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | ca |
| B | PHẦN KÊNH - ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129,395 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 163,603 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 369,375 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,3698 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,515 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,899 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,0911 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.668,713 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 435,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,7203 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,7203 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2801 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4819 | 100m3 |
| 2 | Mua đất lẫn đá đắp móng đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.882,647 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,0615 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1406 | 100m3 |
| 5 | Cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,03 | m3 |
| 6 | Nilon lót nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,3426 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 846,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,642 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 344,6 | m2 |
| 10 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 11 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99 | kg |
| D | TƯỜNG ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 960,75 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,72 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.409,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.268,19 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,927 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6743 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,18 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5125 | 100m |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,54 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7819 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240,8 | m2 |
| E | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Cát lót đáy kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,952 | m3 |
| 2 | Nilon lót đáy kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1952 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,9 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng kênh+thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,18 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3079 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng kênh+thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5047 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0524 | 100m2 |
| 9 | Xây thành kênh bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,05 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 228,96 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,67 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh chống+giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4825 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống+ giằng kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1032 | tấn |
| 14 | Gia công,cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2704 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1ck |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 ck |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3545 | 10 tấn |
| F | CỐNG NGẦM ĐẦU TUYẾN - PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,53 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8512 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2532 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4638 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,525 | 100m |
| 6 | Đá dăm lót đáy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (chỉ tính công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1 đ.ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m.nối |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1 c.k |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8825 | 10 tấn |
| G | CỐNG NGẦM ĐẦU TUYẾN - PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1c.k |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3122 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,143 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,498 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1941 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1941 | tấn |
| H | CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,72 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1448 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,161 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,93 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,2575 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,73 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,06 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1247 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8032 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3478 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0329 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9777 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0718 | tấn |
| I | CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5 - Tường đá xây | |||
| 1 | Đá lót đáy móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,25 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,54 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,62 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,8 | m3 |
| J | CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5 - Đường trên cống | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Mua đất lẫn đá đắp móng đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,57 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1062 | 100m3 |
| 5 | Cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,65 | m3 |
| 6 | Nilon lót nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| K | CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C5 - Đập tạm, đường thi công cống | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8528 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8528 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2268 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,441 | 100m3 |
| 6 | Mua đá thải để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,33 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9478 | 100m3 |
| L | CỐNG TẠI C21+19 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,167 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1484 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6313 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9 | m3 |
| 7 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đ.ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m.nối |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0409 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 20 | Gi công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 22 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | 1m2 |
| M | CỐNG TẠI C30+18 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,441 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3222 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,1269 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,17 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn dàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đ.ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m.nối |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | tấn |
| 19 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 20 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 21 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,48 | 1m2 |
| N | CỐNG CUỐI TUYỂN TẠI C41+3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,976 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2678 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1704 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,875 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,78 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,07 | m3 |
| 8 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,98 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1259 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1374 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0301 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6114 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8428 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 22 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 24 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | 1m2 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Mua biển báo tam giác (0.9x0.9) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D88) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,5 | m |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,33 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5417 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5024 | tấn |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,69 | 1m2 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,66 | 1m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157 | 1 ck |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,33 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1 | 1m3 |
| P | GỜ CHẴN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6 | 1m2 |
| Q | AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Cây luồng D8cm (cả sơn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8 | m |
| 4 | Dây phản quang nilon rộng 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 5 | Đèn báo hiệu công trường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo công trường đang thi công (cả chân cột) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần công trình trên đường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 0,5- 1,2 m3 | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành 16-25T | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan, cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi