Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Hoài Đức C |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 06:26:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chậu rửa học sinh: | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 2 | Chậu rửa của GV: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 3 | Quạt thông gió: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 4 | Ống nhòm: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 5 | Kính hiển vi: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 6 | Kính thiên văn: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 7 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm: | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 8 | Tủ làm thí nghiệm: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 9 | Chậu rửa của GV: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 10 | Chậu rửa: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 11 | Chậu rửa của GV: | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 12 | Kính hiển vi: | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 13 | Tủ đựng đồ dùng thể thao | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 14 | Bộ loa, âm ly, mic (dùng cho trường): Gồm 04 loa, 02 cục đẩy, 01 bàn mixer, 03 bộ micro không dây, 01 micro cổ ngỗng: | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 15 | Lược đồ | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 16 | Bản đồ | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 17 | Băng đĩa | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 18 | Bộ thước vẽ bảng: | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 19 | Đế 3 chân: | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 20 | Trụ ɸ10: | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 21 | Trụ ɸ8: | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 22 | Khớp đã năng: | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 23 | Nam châm Ф16: | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 24 | Bảng thép: | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 25 | Hộp quả nặng: | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 26 | Biến thế nguồn: | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 27 | Đồng hồ đo điện đa năng: | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 28 | Điện kế chứng minh: | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 29 | Dây nối: | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 30 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng: | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 31 | Khảo sát lực đàn hồi | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường trái đất | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm biểu diễn: (Bao gồm Bộ thí nghiệm về điện tích điện trường, Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường, Bộ thí nghiệm về lực từ và cảm ứng điện từ, Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm.) | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm về điện tích điện trường | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 36 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 37 | Bộ thí nghiệm về lực từ và cảm ứng điện từ | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 38 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 39 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 40 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 41 | Mô hình phân tử dạng đặc | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 42 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 43 | Ống nghiệm Φ16 | 100 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 44 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 100 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 45 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 50 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 46 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 47 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 48 | Ống thủy tinh hình trụ | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 49 | Ống dẫn bằng cao su | 12 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 50 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 51 | Ống dẫn thủy tinh các loại | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 52 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 53 | Bình cầu có nhánh | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 54 | Bình tam giác 250ml | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 55 | Bình tam giác 100ml | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 56 | Bình kíp tiêu chuẩn Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt; | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 57 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 58 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 59 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 60 | Cốc thủy tinh 250 ml | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 61 | Cốc thủy tinh 100 ml | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 62 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 63 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 64 | Phễu chiết xuất hình quả lê | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 65 | Chậu thủy tinh | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 66 | Đũa thủy tinh | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 67 | Đèn cồn | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 68 | Bát sứ nung | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 69 | Kiềng 3 chân | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 70 | Nhiệt kế rượu | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 71 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 72 | Nút cao su không lỗ các loại | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 73 | Nút cao su có lỗ các loại | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 74 | Giá để ống nghiệm | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 75 | Lưới thép | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 76 | Miếng kính mỏng | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 77 | Cân hiện số Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 100g. | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 78 | Muỗng đốt hóa chất | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 79 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 80 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 81 | Kẹp ống nghiệm | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 82 | Găng tay cao su | 20 | đôi | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 83 | Áo choàng | 20 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 84 | Kính bảo vệ mắt không màu | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 85 | Kính bảo vệ mắt có màu | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 86 | Bình xịt tia nước | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 87 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 88 | Thìa xúc hoá chất | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 89 | Panh gắp hóa chất | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 90 | Giấy lọc | 6 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 91 | Giấy ráp | 6 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 92 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 93 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 94 | Ống sinh hàn thẳng | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 95 | Phốt pho đỏ | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 96 | Kẽm viên | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 97 | Phôi bào sắt Fe | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 98 | Nhôm bột Al (100g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 99 | Nhôm lá Al (100g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 100 | Đồng phôi bào Cu (100g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 101 | Đồng lá Cu (250g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 102 | Brom dung dịch bão hòa Br2 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 103 | Iot I2 (10g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 104 | Đồng (II) oxit CuO (500g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 105 | Magie oxit MgO (500g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 106 | Mangan dioxit MnO2 (500g) | 6 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 107 | Nattri hidroxit NaOH (500g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 108 | Canci hidroxit Ca(OH)2 (500g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 109 | Axit clohydric 37% HCI (500ml) | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 110 | Axit sunphuric 98% H2SO4 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 111 | Axit axetic 50% CH3COOH | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 112 | Axit nitrich 63% HNO3 (500ml) | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 113 | Kali iotua KI | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 114 | Kali clorua KCl (500g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 115 | Canxi clorua CaCl2.6H2O | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 116 | Sắt (III) clorua FeCl3 (500g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 117 | Bari clorua BaCl2 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 118 | Amoni clorua NH4Cl | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 119 | Natri nitrit NaNO2 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 120 | Kali nitrat KNO3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 121 | Chi nitorat Pb(NO3)2 (250g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 122 | Bạc nitrat AgNO3 (1000gr) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 123 | Natri sunfat Na2SO4.lOH2O | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 124 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 125 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 126 | Natri hiđrocacbonatNaHCO3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 127 | Canxi cacbonat CaCO3 (300g) | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 128 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 129 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 130 | Natri axetat CH3COONa | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 131 | Natri photphat Na3PO4 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 132 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 133 | Canxi cacbua CaC2 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 134 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 135 | Ancol etylic 96o C2H5OH | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 136 | Glixerol C3H5(OH)3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 137 | Benzen C6H6 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 138 | Toluen C6H5-CH3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 139 | Phenol C6H5OH | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 140 | Naphtalen C10H8 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 141 | Axeton CH3-CO-CH3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 142 | Clorofom CHCl3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 143 | Axit fomic HCOOH | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 144 | n- hecxan C6H12 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 145 | Dầu thông | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 146 | Giấy quỳ tím | 5 | tập | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 147 | Giấy phenolphtalein | 5 | tập | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 148 | Giấy đo pH | 5 | tập | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 149 | Nước cất H2O | 5 | lít | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 150 | Cối, chày sứ | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 151 | Phễu | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 152 | Lam kính | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 153 | Lamen | 5 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 154 | Bộ đồ mổ | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 155 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 156 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 157 | Natri hidroxit NaOH | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 158 | Axit Clohidric HCl | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 159 | Kali nitrat KNO3 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 160 | Mangan sunfat MnSO4 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 161 | Canxi nitrat Ca(NO3)2 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 162 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 | 5 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 163 | Axeton (CH3)2CO | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 164 | Benzen C6H6 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 165 | Thuốc thử phenolphtalein | 6 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 166 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 20 | ống | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 167 | Coban Clorua CoCl2 | 6 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 168 | Axit Sunfuric 36% H2SO4 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 169 | Amoniac 10% NH3 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 170 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 171 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 172 | Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 173 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 174 | Natrihidro Cacbonat NaHCO3 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 175 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 | 5 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 176 | Đồng hồ bấm giây | 3 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 177 | Bàn đạp xuất phát | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 178 | Vợt cầu lông | 8 | đôi | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 179 | Quả cầu lông | 90 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 180 | Quả cầu đá | 90 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 181 | Lưới đá cầu | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 182 | Cột đa năng: | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 183 | Đệm mút (dùng để nhảy cao): Bằng mút chuyên dụng, chống chấn thương kích thước (2000*1800)mm dầy 30cm, vỏ bọc ngoài bằng bạt tráng nhựa mầu bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 184 | Bục dậm nhảy | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 185 | Xà nhảy cao | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 186 | Bóng chuyền | 10 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 187 | Lưới bóng chuyền | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 188 | Bóng đá | 5 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 189 | Bóng rổ | 5 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 190 | Dụng cụ | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 191 | Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập (báng nhựa): | 22 | khẩu | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 192 | Bao đạn, túi đựng lựu đạn | 10 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 193 | Bao cát ứng dụng | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 194 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 195 | Cáng cứu thương: | 6 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 196 | Tủ đựng súng và thiết bị: | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 197 | Hộp dụng cụ huấn luyện | 5 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 198 | Sách Đạo đức (9 quyển) | 7 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 199 | Sách Pháp Luật (56 quyển) | 7 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 200 | Sách về tư tưởng, đạo đức HCM (gồm 34 quyển) | 7 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 201 | Sách tham khảo các bộ môn và KHĐS (gồm 187 quyển) | 7 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 202 | Từ điển các loại (gồm 8 quyển) | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 203 | Quả địa cầu: | 1 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 204 | Bộ thước vẽ bảng: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 205 | Mô hình góc và cung lượng giác: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 206 | Mô hình 3 đường coníc: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 207 | 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 208 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song: | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 209 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng: | 6 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 210 | Khảo sát lực quán tính li tâm: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 211 | Bộ đệm khí: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 212 | Ống Niu – tơn: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 213 | Bộ thí nghiệm về định luật Béc-nu-li: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 214 | Kênh sóng nước: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 215 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 216 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn: | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 217 | Ống nghiệm Φ16 | 50 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 218 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 50 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 219 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | 50 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 220 | Ống hút nhỏ giọt | 50 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 221 | Ống đong hình trụ 100ml | 20 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 222 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 20 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 223 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 20 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 224 | Ống thủy tinh hình chữ U | 20 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 225 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 20 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 226 | Ống dẫn bằng cao su | 20 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 227 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 228 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 229 | Bình cầu có nhánh | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 230 | Bình Kíp tiêu chuẩn Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 231 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 232 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 233 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 234 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 235 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 236 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 237 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 238 | Phễu chiết hình quả lê | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 239 | Chậu thủy tinh | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 240 | Đũa thủy tinh | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 241 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 242 | Bát sứ nung | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 243 | Nhiệt kế rượu | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 244 | Kiềng 3 chân | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 245 | Nút cao su không có lỗ các loại | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 246 | Nút cao su có lỗ các loại | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 247 | Giá để ống nghiệm | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 248 | Lưới thép | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 249 | Miếng kính mỏng | 40 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 250 | Cân hiện số Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 100g. | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 251 | Muỗng đốt hóa chất | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 252 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 253 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 254 | Kẹp ống nghiệm | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 255 | Găng tay cao su | 15 | đôi | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 256 | Áo choàng | 15 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 257 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 258 | Kính bảo vệ mắt có màu | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 259 | Bình xịt tia nước | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 260 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 261 | Thìa xúc hoá chất | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 262 | Panh gắp hóa chất | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 263 | Giấy lọc | 5 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 264 | Giấy ráp | 5 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 265 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 266 | Bộ giá thí nghiệm | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 267 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 5 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 268 | Natri kim loại Na (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 269 | Kali kim loại K (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 270 | Lưu huỳnh bột S (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 271 | Photpho đỏ P | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 272 | Kẽm viên Zn | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 273 | Phoi bào sắt Fe (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 274 | Bột sắt Fe (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 275 | Băng Magie Mg (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 276 | Nhôm bột Al (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 277 | Nhôm lá Al (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 278 | Đồng phoi bào Cu (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 279 | Đồng lá Cu (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 280 | Brom dung dịch đặc Br2 (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 281 | Iot I2 (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 282 | Đồng (II) oxit CuO (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 283 | Magie oxit MgO (500g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 284 | Mangan đioxit MnO2 | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 285 | Natri hiđroxit NaOH (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 286 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 (500g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 287 | Axit clohidric 37% HCl (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 288 | Axit sunfuric 98% H2SO4 (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 289 | Axit axetic 50% CH3COOH (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 290 | Axit nitric 63% HNO3 (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 291 | Natri bromua NaBr (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 292 | Natri iotua NaI (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 293 | Kali iotua KI (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 294 | Kali clorua KCl (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 295 | Canxi clorua CaCl2.6H2O (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 296 | Sắt (III) clorua FeCl3 (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 297 | Amoni clorua NH4Cl (500g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 298 | Natri nitrat NaNO3 (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 299 | Kali nitrat KNO3 (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 300 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 301 | Bạc nitrat AgNO3 (10g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 302 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 303 | Natri sunfit Na2SO3 (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 304 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 305 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 306 | Canxi cacbonat CaCO3 (200g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 307 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 308 | Nước Javen (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 309 | Kaliclorat KClO3 (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 310 | Natrithiosunfat Na2S2O3 (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 311 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 312 | Giấy quỳ tím | 3 | tập | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 313 | Metyl dacam (25g) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 314 | Giấy phenolphtalein | 3 | tập | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 315 | Giấy đo pH | 3 | tập | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 316 | Nước cất H2O | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 317 | Nước oxi già H2O2 (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 318 | Than gỗ (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 319 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND: | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 320 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2: | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 321 | Cốc thủy tinh | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 322 | Đèn cồn | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 323 | Lưới thép không gỉ | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 324 | Kiềng 3 chân | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 325 | Cối, chày sứ | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 326 | Phễu | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 327 | Lam kính | 5 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 328 | Lamen | 5 | hộp | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 329 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 330 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 331 | Khay nhựa | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 332 | Bô can | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 333 | Bình tam giác | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 334 | Đũa thủy tinh | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 335 | Ống nghiệm | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 336 | Giá để ống nghiệm | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 337 | Kính hiển vi XSP-13A | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 338 | Dung dịch đỏ cacmin (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 339 | Cồn etanol (cồn công nghiệp) (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 340 | Dung dịch benedic +CuSO4 (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 341 | Natri hidroxit NaOH (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 342 | Axit Clohidric HCl (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 343 | Kali iot tua KI (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 344 | Kali clorua KCl (100g) | 3 | lọ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 345 | Thuốc thử felinh (500ml) | 3 | chai | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 346 | Bình tam giác | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 347 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 348 | Cốc thủy tinh 1000ml | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 349 | Ống đong | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 350 | Ống hút | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 351 | Cân đồng hồ | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 352 | Vợt bắt sâu bọ | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 353 | Panh | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 354 | Kính lúp cầm tay | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 355 | Giấy quỳ | 5 | tập | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 356 | Dung dịch knop | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 357 | Mô hình súng diệt tăng B41 cắt bổ | 1 | khẩu | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 358 | Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ | 1 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 359 | Kính kiểm tra ngắm | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 360 | Giá đặt bia đa năng | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 361 | Đồng tiền di động | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 362 | Giá đặt súng | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 363 | Bàn thao tác: | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 364 | Đĩa hình huấn luyện | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi