Gói thầu: Mua giống lúa và các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống lúa mới và áp dụng tiến bộ kỹ thuật trên cây lúa nước tại xã Ea Hu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Mua giống lúa và các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống lúa mới và áp dụng tiến bộ kỹ thuật trên cây lúa nước tại xã Ea Hu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:23:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 906,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.903.230.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cán bộ theo dõi, hướng dẫn kỹ thuật trong 01 vụ sản xuất; trong trường hợp hàng hóa không đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng trong vòng 3 ngày kể từ ngày phát hiện Nhà thầu phải thay thế đúng số lượng và theo tiêu chuẩn chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Nông nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giống lúa và các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống lúa mới và áp dụng tiến bộ kỹ thuật trên cây lúa nước tại xã Ea Hu năm 2021 Mua giống lúa và các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống lúa mới và áp dụng tiến bộ kỹ thuật trên cây lúa nước tại xã Ea Hu năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đối với nhà thầu độc lập - Quyết định thành lập doanh nghiệp đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp được công chức hoặc chứng thực hợp lệ). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng hoạt động phù hợp với tính chất gói thầu được cấp theo quy định của pháp luật (bản chụp được công chức hoặc chứng thực hợp lê). 2. Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại điểm a đối với từng thành viên trong đó phải phân định rõ trách nhiệm (chung và riêng), quyền hạn, khối lượng, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả người đứng đầu liên danh và trách nhiệm của người đứng đầu liên danh, địa điểm và thời gian ký thỏa thuận liên danh, chữ ký của các thành viên, con dấu; Trường hợp các thành viên ủy quyền cho người đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu thì phải nêu rõ trong văn bản thỏa thuận |
| E-CDNT 10.2(c) | Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống gồm: Hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các loại giống lúa |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo các loại phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian dự kiến của hàng 150 ngày kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Có đề xuất một cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học chuyên ngành (Trồng trọt hoặc Khoa học cây trồng) hướng dẫn kỹ thuật sản xuất trong quá trình thực hiện (01 vụ sản xuất) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Cư Kuin, Địa chỉ: Thôn Kim Châu, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, Điện thoại: 02623.640543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nguyễn Thanh Minh - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Cư Kuin, Địa chỉ: Thôn Kim Châu, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, Điện thoại: 02623.640543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk, điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Kuin; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa thuần Đài thơm 8 | 10.080 | kg | Nước sản xuất: Việt Nam. Đơn vị sản xuất: Công ty Giống cây trồng Miền Nam Đặc tính: Nước sản xuất: Việt Nam Đặc tính: - Thời gian sinh trưởng: Vụ Đông Xuân 110 - 115 ngày; Vụ Hè Thu 95 - 98 ngày. Chiều cao cây từ 100 - 110 cm - Tiềm năng năng suất: Năng suất trung bình 6,5 - 7 tấn/ha, thâm canh đạt 8 - 8,5 tấn/ha. - Đặc tính: Chống chịu sâu bệnh tốt, đặc biệt khánh bệnh đạo ôn và bạc lá, chịu phèn, chịu thâm canh... khả năng thích ứng rộng. - Thời vụ: Gieo trồng được ở tất cả các vụ trong năm. - Thích hợp với loại đất: Thích hợp với chân đất vàn, vàn cao. - Chất lượng: Gạo trong không bạc bụng, cơm trăng bóng, dẻo, thơm, vị đậm - Hạt thon dài, màu vàng sáng, hạt gạo dài, trong không bạc bụng, tỉ lệ xay xát > 70%. Chất lượng cơm mềm, dẻo, ngon, vị đậm, thơm nhẹ, cơm để nguội vẫn mềm dẻo. - Giống lúa chống đổ rất tốt, chống chịu sâu bệnh tốt, chịu rét khá, chịu thâm canh rất cao, thích hợp trên chân đất giàu dinh dưỡng, sâu trũng | ||
| 2 | Phân hữu Sumo | 30.000 | kg | - Hãng sản xuất: Công ty cổ phần Sumo- Nước sản xuất: Việt Nam- Thành phần:+ Đạm tổng số (Nₜₛ): 1%;+ Lân hữu hiệu (P₂O₅): 1%;+ Kali hữu hiệu (K₂O): 1%;+ Độ ẩm: 30%;+ Hữu cơ: 20%;- Đóng gói: 50kg tịnh đóng gói trong bao 02 lớp | ||
| 3 | Phân Urê Cà Mau | 13.200 | kg | Hãng sản xuất: Công ty Cổ phần dầu khi Cà Mau- Nước sản xuất: Việt Nam- Loại: Phân Ure- Thành phần: Đạm tổng số (Nₜₛ): 46,3%- Biu rét: 0,99%- Độ ẩm: 0,5%- Hạt màu trắng, hoặc hơi ngà vàng không có tạp chất bẩn nhìn thấy được,hòa tan tốt trong nước- Công dụng:+ Cung cấp nguồn đạm thiết yếu cho cây trồng một cách tối đa và đầy đủnhất.+ Giúp cây sinh trưởng mạnh, phát triển chồi lá và xanh tươi tốt hơn- Đóng gói: 50kg tịnh đóng trong bao 02 lớp. | ||
| 4 | Kali clorua Canada | 7.200 | kg | - Nước sản xuất: Canada- Xuất nhập khẩu bởi: Công ty TNHH Dragon Fertiliser Việt Nam- Thành phần: Kali (K₂O): 60%; NaCl- Màu sắc: Đỏ hồng- Đóng gói: 50kg tịnh đóng trong bao 02 lớp | ||
| 5 | Lân nung chảy Văn Điển | 15.000 | kg | - Hãng sản xuất: Công ty cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điền- Loại: Phân lân- Nước sản xuất: Việt Nam- Thành phần:+ P₂O₅ = 15 - 17%;+ CaO = 28 - 34%;+ MgO = 15 - 18%;+ SiO₂ = 24 - 30%;+ Các chất vi lượng như B, Mn, Zn, Cu, Co…- Đóng gói: 50kg tịnh đóng trong bao 02 lớp.- Hạt phân bên trong khô ráo, bền chắc, độ đồng đều cao. Cỡ hạt ≤ 0,25mm | ||
| 6 | Vôi bột | 24.000 | kg | - Nước sản xuất: Việt Nam- Loại: Vôi Bắc Ninh Bình- Độ ẩm: 0,3%- Độ nghiền mịn (phần còn lại trên sản 0,08mm) 4,8%- Hàm lượng thạch cao: 56% CaO;- Chỉ số độ trắng: 87,7%. | ||
| 7 | Thuốc trừ cỏ Michelle 62EC (chai 100 ml) | 120 | lít | - Hãng sản xuất: Sinon Corporation- Nước sản xuất: Đài Loan- Phân phối bởi Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam- Tên sản phẩm: Michelle 62 EC- Hoạt chất: Butachlor 62% w/w, chất an toàn và phụ gia 38%- Đặc tính: Là thuốc trừ cỏ diệt mần chọn lọc, trừ hữu hiệu các loại cỏ trênruộng lúa như cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ cháo, cỏ chác và cỏ là rộng | ||
| 8 | Thuốc trừ bệnh Anvil 5SC | 120 | lít | - Hãng sản xuất: Syngenta- Nước sản xuất: Thụy Sỹ- Phân phối bởi Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam- Tên sản phẩm: Anvil 5SC- Hoạt chất: Hexaconazole 50g/l- Đặc tính: Tác động nội hấp, thấm sâu qua lá và phân bố đều khắp trong cácbộ phần của cây trồng, ức chế nhanh nguồn bệnh, giúp cây khỏe, xanh lá,tăng năng suất và phẩm chất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.903.230.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cán bộ theo dõi, hướng dẫn kỹ thuật trong 01 vụ sản xuất; trong trường hợp hàng hóa không đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng trong vòng 3 ngày kể từ ngày phát hiện Nhà thầu phải thay thế đúng số lượng và theo tiêu chuẩn chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ hướng dẫn kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Nông nghiệp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi