Gói thầu: XL2 - Thi công cải tạo nhà nghỉ ca – ăn tại Xí nghiệp Pin Con Ó
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XL2 - Thi công cải tạo nhà nghỉ ca – ăn tại Xí nghiệp Pin Con Ó |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:18:00 đến ngày 2021-12-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 0,8 tỷ đồng. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 0,8 tỷ đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 0,8 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL2 - Thi công cải tạo nhà nghỉ ca – ăn tại Xí nghiệp Pin Con Ó KẾ HOẠCH SỬA CHỮA LỚN 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự bổ sung và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
+ Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM.
+ Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Văn Năm Chức vụ : Tổng Giám Đốc. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Võ Trung Ba Chức vụ : XDCB – Phòng KT + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Phạm Gia Vinh Chức vụ : Trưởng phòng Kỹ thuật. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,1841 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,258 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính bằng thủ công | 54,58 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic, gạch gốm các loại | 268,3325 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy, mài bề mặt sàn bê tông để chống thấm. | 30,92 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | 2,9168 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,634 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 22,1882 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm, phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | 2,2 | 10m3/km | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,379 | 100m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cũ, trụ và dặm vá matit | 1.435,6495 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần và dặm vá matit | 713,3 | m2 | |
| 15 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D90mm, chiều sâu khoan | 15 | 1 lỗ khoan | |
| 16 | Vách thạch cao ngăn phòng 2 mặt , hệ khung xương U76, C75, tấm thạch cao dày 9mm. | 19,55 | m2 | |
| 17 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 11,6732 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 9,7058 | m3 | |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa XM M75 | 5,8768 | m3 | |
| 20 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | 66,1 | m | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 289,173 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,658 | m2 | |
| 23 | Bả matít 01 lớp vào tường, vách thạch cao làm mới. | 189,7975 | m2 | |
| 24 | Sơn nước 02 lớp tường ngoài nhà đã bả matít | Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6934 - 2001. Màu sắc theo chỉ định. | 728,465 | m2 |
| 25 | Sơn nước 02 lớp tường trong nhà đã bả matít | Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6934 - 2001. Màu sắc theo chỉ định. | 1.661,895 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng vách kính dày 5mm khung nhôm, có 2 cửa lùa, (cửa Việt Châu Á Aseanwindow) | 14,025 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa | 98,45 | m cấu kiện | |
| 28 | Lắp dựng cửa tận dụng vào khuôn | 21,87 | m2 cấu kiện | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, nhôm Xingfa kính dày 5mm (cửa Việt Châu Á Aseanwindow) | 13,365 | m2 cấu kiện | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng phụ kiện khóa tay nắm tròn Hafele inox 304, cửa đi. | 22 | bộ | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn dày 0.45mm | 8,4 | m2 cấu kiện | |
| 32 | Dặm vá, bắn silicon chống thấm TKT Cleaning (bao gồm dụng cụ vật tư), (bắn trong ngoài) | 447 | md | |
| 33 | Vệ sinh cửa sổ nhôm kính bên ngoài nhà (bao gồm dụng cụ vật tư), (2 mặt trong ngoài) | 104,735 | m2 | |
| 34 | Khoan cấy sắt phi 20 bằng ramset | 14 | lỗ | |
| 35 | Khoan cấy sắt phi 10 bằng ramset | 114 | lỗ | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3272 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0242 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1359 | tấn | |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | 2,7398 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,026 | m3 | |
| 41 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, wc, bằng dung dịch chống thấm BestSeal AC408. | Định mức sử dụng: 0.5 ÷ 0.8 kg/m2/lớp . | 31,45 | m2 |
| 42 | Cung cấp, Lát nền gạch granit kích thước gạch 60x60 full body mài bóng, vữa XM mác 75. | 89,5 | m2 | |
| 43 | Cung cấp, Lát nền gạch granit kích thước 30x60 mờ nhám, vữa XM mác 75. | 38,5675 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit kích thước 30x60, vữa XM mác 75. | 314,803 | m2 | |
| 45 | Cung cấp, Lát nền gạch men kích thước gạch 30x30 mài cạnh KTS, vữa XM mác 75. | 13,6125 | m2 | |
| 46 | Ốp đá granit màu đen Huế vào cột, vữa XM M75 | 7,2 | m2 | |
| 47 | Cung cấp, Lát gạch theo lối vào cửa đi bằng đá granit, vữa XM mác 75. | 20,91 | m2 | |
| 48 | SXLD trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 610x610mm. | 15,6975 | m2 | |
| 49 | XSLD ốp gương Việt Nhật dày 5ly vào cột trụ. | 7,2 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 30,93 | m2 | |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 2,255 | 1000v | |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 10 | tấn | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 27 | m3 | |
| 54 | Mài đánh bóng cầu thang phục hồi cấp độ 3, TKT Cleaning (bao gồm dụng cụ vật tư) | 2 | lầu | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt inax Aqua AC-504VAN hai khối nắp êm | Kích thước: 733 x 390 x 756 mm | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước sàn mái bằng Inox 304 + quả cầu chăn rác. | Loại lắp đặt cho đường ống thoát nước mưa đường kính 90mm | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi, inax | 6 | bộ | |
| 58 | SXLD ống xả hơi nóng D100 khu bếp nấu | - Ống gió mềm hút xả khí nóng D100, chất liệu Vải tarpaulin, fiber /PVC/Dây thép cacbon rắn/Bông sợi Poly, dày 0.3mm. | 5,2 | md |
| 59 | SXLD Máng rửa tay inox 5 vòi, rộng 0.5m, cao 0.9m | "-Kích thước tổng rộng 500mm, cao 900 mm, chân trụ inox vuông 40mm dày 1,2mm, giằng quanh chân bồn inox vuông 30mm dày 1.2mm, máng rửa inox 304 (40x40 dày 0.8mm), máng có 1 bộ xi phông thoát nước. | 4,1 | md |
| 60 | SXLD Mái đón lấy sáng canopy thông minh bằng tấm polycarbonate đặc dày 3ly, (loại Hàn Quốc) | 17,85 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.8mm | 1,26 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 0,8 tỷ đồng. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 0,8 tỷ đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 0,8 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông > 250 lít | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi