Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:25:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,078,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: Có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ thuật xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Xây dựng HTTK đấu giá quyền sử dụng đất ở khu ao Ông Sy, thôn Quan Tự, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: QUY HOẠCH VÀ HỆ THỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 91,691 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I(M90%) | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 8,2522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 9,1691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 9,1691 | 100m3 |
| 5 | Đất đầm chặt K90 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4.041,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 3,6741 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 33,0669 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 21,0651 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 7,7819 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%) | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 3,1746 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (TC10%) | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1,0568 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,9771 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 24,9739 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 22,8305 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,1434 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,5062 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 9,5603 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 67,6597 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 354,392 | m2 |
| 20 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 117,752 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,2651 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,3069 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 28,8679 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1,8613 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,0193 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 3,5651 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 457 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,5445 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,7633 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,7633 | 100m3 |
| 31 | Đất đắp k98 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 92,7907 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,7999 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,6664 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 53,328 | m3 |
| 36 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 8,138 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4,069 | m3 |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 156,6 | m |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa BTXM đúc sẵn KT 23x26x100cm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 157 | 1 cấu kiện |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,5797 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 25,797 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 5,1594 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo, kích thước gạc 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 257,97 | m2 |
| 46 | Đào bó vỉa, đất cấp II | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 11,488 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,1149 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,1149 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4,5952 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 9,4776 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 6,563 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,0656 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,0656 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,9832 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 8,9496 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 7,5933 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,531 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 3,873 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm 4x95mm2 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,43 | km/dây |
| 64 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm 4x50mm2 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,03 | km/dây |
| 65 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm 4x16mm2 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,08 | km/dây |
| 66 | Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8,5 m | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 67 | Lắp đặt và tháo kẹp xiết cáp ABC | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt và tháo kẹp treo cáp ABC | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp bảng mã cửa cột | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 9 | cửa |
| 70 | Lắp đặt khóa đai có răng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 71 | Dây đai inox 20x0.7 | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ghíp nối dây | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 cho công tơ | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 74 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 75 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện loại 4 công tơ/ tủ | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 77 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch vôn 7 vị trí | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 90 | Đèn báo hiệu | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Thanh cái đồng 4 P-50A | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Ổn áp 500VA | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led buil 10 W | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Tấm đỡ thanh cái | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Khóa cửa tủ | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Biển tên | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,9 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 2,2 | m |
| 100 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt cần đèn 1,8m bằng thủ công | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đèn ở độ cao | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 103 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van đồng hồ cấp nước, đường kính van 40mm | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 54 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ so thiết kế được duyệt | 54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: Có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ thuật xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi