Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243743-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Hạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211243708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:05:00 đến ngày 2021-12-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7048E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cấp IV; là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục đào, đắp nền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Cao đẳng chở lên chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật..- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Hạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sân thể dục thể thao và sinh hoạt cộng đồng tại vị trí Bờ Nghệ khu 2 xã Minh Hạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Hạc , địa chỉ: Khu 1, xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hạc Địa chỉ: xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng và đo đạc Hà Nội. – Địa chỉ: Ngã tư Phú Đông, xóm Thuận Trại, thôn Phú Nghĩa, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E - HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ - Địa chỉ: Khu 1- thôn Nỗ Lực – xã Thụy Vân – TP Việt Trì – T. Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Hạc , địa chỉ: Khu 1, xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hạc Địa chỉ: xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hạc Địa chỉ: xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hạc Địa chỉ: Xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Hạc Địa chỉ: Xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính xã Minh Hạc Địa chỉ: Xã Minh Hạc, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20ca
2Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ34,9568100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ349,56810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ349,56810m3/1km
5Khai thác đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ138,0209100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.380,20910m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.380,20910m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ125,4735100m3
B GIAO THÔNG:
1Vét bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3029100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,02910m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,02910m3/1km
4Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1893100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,89310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,89310m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1664m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ17,84m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ17,84m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ17,84m3
11Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9769100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,76910m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,76910m3/1km
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0506100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9612100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7079100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3226100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ90,48m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng rãnh 5% bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16,8695m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,2052100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,765100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,35m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,387100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ22,06m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48,62m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ264,32m2
9Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ77,4m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,56100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,48m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3024100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9789tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,72m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ56cấu kiện
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,024100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0117tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,12m3
19Đào móng rãnh 5% bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,485m3
20Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2822100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1584100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,74m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,74m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,74m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,74m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,17m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,036100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,34m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,378100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,46m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0589tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0486100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,161tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,08m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9cấu kiện
36Đào móng rãnh 5% bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,246m3
37Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2367100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,14100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,63m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,056100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,52m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,224100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,24m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,168100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0878tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,22m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0672100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1961tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,26m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14cấu kiện
D HỐ GA B600:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,45m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0313100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,36m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,68m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0888100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7m3
7Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,42m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,32m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0378100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1215tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,88m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cấu kiện
E CỬA XẢ B600:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0949100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,09m3
3Dịch chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3côt
F Phí, thuế bảo vệ tài nguyên môi trường
1Phí thuế bảo vệ tài nguyên, môi trường-1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7048E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cấp IV; là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục đào, đắp nền
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.21
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ từ Cao đẳng chở lên chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật..- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
2 Ô tô Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động2
6 Máy ủi Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
7 Máy lu Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->