Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238980-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 13:54:00 đến ngày 2021-12-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,404,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtb. Đáp ứng yêu cầu về chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CPc. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;d. Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.e. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ khi có quyết định phân công nhiệm vụ ở vị trí tương tự.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtb. Đã tham gia xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, quyết định phân công nhiệm vụ.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ khi có quyết định phân công nhiệm vụ ở vị trí tương tự.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;b. Đã tham gia xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, quyết định phân công nhiệm vụ.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ khi có quyết định phân công nhiệm vụ ở vị trí tương tự.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợpTài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề+ Có giấy chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trắc đạc (thủy bình, toàn đạc...)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Khắc phục, sửa chữa tường rào kho dự trữ Ngô Quyền - Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Tiên
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An , địa chỉ: Thôn Long Đằng, xã Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An; Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0976962283. Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng; Địa chỉ: Số 261, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203.890.497
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần TM và Xây dựng DBC. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Long xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Hưng Thành An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An , địa chỉ: Thôn Long Đằng, xã Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An; Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0976962283. Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng; Địa chỉ: Số 261, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203.890.497


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An; Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0976962283. Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng; Địa chỉ: Số 261, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203.890.497
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng; Địa chỉ: Số 261, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203.890.497
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng; Địa chỉ: Số 261, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203.890.497
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng; Địa chỉ: Số 261, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203.890.497
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO (ĐOẠN 6-16) TRÊN TƯỜNG KÈ ĐÃ CÓ
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V75,2103m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V104,7374m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V26,0342m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V0,8955tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V3,4545100m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V638,153m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V1.964,9396m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V345,4533m2
9Đắp lôgô nổi + gờ (Tạm tính 2kg xi măng+0.5m3 nước và 0,8 công thợ B3/7)Theo mô tả tại chương V194cái
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V2.310,3929m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V21,2289m3
B TƯỜNG RÀO (ĐOẠN 16-16*)
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V10,895m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V15,6398m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V3,8875m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V0,5158100m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V92,4427m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V293,4122m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V51,5844m2
8Đắp lôgô nổi + gờ (Tạm tính 2kg xi măng+0.5m3 nước và 0,5 công thợ B3/7)Theo mô tả tại chương V29cái
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V437,4393m2
C KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V4,0294100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả tại chương V1,0745100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V26,8627m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V2,6863100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V2,6863100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại chương V19,0245m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V70,191100m
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả tại chương V351,3804m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V3,4032m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V0,2046tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V0,1702100m2
12Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo mô tả tại chương V0,0137100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo mô tả tại chương V0,4401100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo mô tả tại chương V0,8316100m
15Chèn đay gai băm nhỏ tẩm bi tum khe lúnTheo mô tả tại chương V12,66md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtb. Đáp ứng yêu cầu về chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CPc. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;d. Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.e. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ khi có quyết định phân công nhiệm vụ ở vị trí tương tự.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtb. Đã tham gia xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, quyết định phân công nhiệm vụ.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ khi có quyết định phân công nhiệm vụ ở vị trí tương tự.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.54
3 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;b. Đã tham gia xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, quyết định phân công nhiệm vụ.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ khi có quyết định phân công nhiệm vụ ở vị trí tương tự.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên54
4 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo phù hợpTài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề+ Có giấy chứng nhận ATLĐ,VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn sắt còn hoạt động tốt1
8 Máy tời điện còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan cầm tay còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
12 Máy trắc đạc (thủy bình, toàn đạc...) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->