Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp (Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng; phòng hội trường nhà làm việc 05 tầng; phòng vệ sinh khu tiếp dân 01 tầng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242886-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây lắp (Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng; phòng hội trường nhà làm việc 05 tầng; phòng vệ sinh khu tiếp dân 01 tầng)
Số hiệu KHLCNT 20211169306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 09:40:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,664,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước; Giao thông; hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp, Kỹ sư kỹ thuật điều khiển…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc chuyên ngành khác. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực kỹ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây lắp (Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng; phòng hội trường nhà làm việc 05 tầng; phòng vệ sinh khu tiếp dân 01 tầng)
Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng và một số hạng mục công trình của cơ sở làm việc Công an thành phố Vĩnh Yên thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Liên Bảo- Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Liên Bảo- Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy III năm 2021 của cơ quan thuế. Về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
9Chi phí dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công1Khoản
B Cải tạo nhà ở cán bộ chiến sỹ 3 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm13,1908m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh123,588m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà463,935m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà2.236,5834m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần656,9098m2
6Tháo dỡ trần khu vệ sinh40,3178m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m65,406m3
8Vận chuyển phế thải tiếp65,406m3
9Ốp tường trụ, cột bằng gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75, PCB30236,43m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30461,775m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302.234,4234m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30656,9098m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30244,26m
14Đắp đầu cột18cái
15Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao53,4072m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ461,775m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.891,3332m2
18Phá dỡ nền gạch lá nem620,8869m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông tầng 121,5014m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m40,128m3
21Vận chuyển phế thải tiếp40,128m3
22Bạt nilong chống mất nước xi măng215,0127m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3021,5013m3
24Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB30584,562m2
25Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB3053,9352m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m296,048m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,394tấn
28Tháo dỡ đường ống thoát nước mái1toàn bộ
29Phá dỡ các lớp vữa láng sê nô hiện trạng99,695m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3099,695m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3049,8475m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng99,695m2
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,3369tấn
34Lắp dựng xà gồ thép1,3369tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,9604100m2
36Tôn úp nóc, úp sườn52,979m
37Phá dỡ nền bậc thang trát Granito43,7437m2
38Tháo dỡ lan can cầu thang20,904m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m2,1872m3
40Vận chuyển phế thải tiếp2,1872m3
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3040,9097m2
42Gia công lan can0,8734tấn
43Sơn tĩnh điện lan can cầu thang873,4kg
44Lắp dựng lan can sắt88,035m2
45Tháo dỡ cửa159,465m2
46Tháo dỡ hoa sắt cửa38,025m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly59,4m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly44,025m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly38,025m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly5,04m2
51Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, vách kính cố định, kính dày 6,38 ly12,285m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3174tấn
53Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ317,4kg
54Lắp dựng hoa sắt cửa40,905m2
55Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1toàn bộ
56Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
57Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng34bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần47bộ
59Lắp đặt quạt trần18cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạt25cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạt27cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi56cái
63Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít3bộ
64Lắp đặt các automat 1 pha 16A39cái
65Lắp đặt các automat 2 pha 25A39cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 63A3cái
67Lắp đặt các automat 3 pha 150A1cái
68Tủ điện âm tường KT450x350x1203cái
69Hộp cài Automat18cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.300m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2850m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2400m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm220m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm290m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.300m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm850m
77Lắp đăt ống ghen hộp SP100x60100m
78Hộp nối18cái
79Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm60m
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm25m
83Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6-2,5m7cọc
84Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
85Tháo dỡ máy điều hoà cũ18cái
86Bảo dưỡng, bơm ga các máy điều hòa cũ18cái
87Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường18máy
88Lắp đặt dây mạng intenet300m
89Vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact60,615m2
90Bàn đá đỡ chậu rửa (gồm cả khung thép)3bộ
91Lắp đặt xí bệt6bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
93Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu12bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xi phông, dây cấp)6bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
96Lắp đặt gương soi6cái
97Lắp đặt kệ kính6cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
99Lắp đặt giá treo3cái
100Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh6cái
101Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
102Lắp đặt bể nước Inox 2,5m32bể
103Ống PPR D500,08100m
104Ống PPR D320,24100m
105Ống PPR D250,32100m
106Ống PPR D200,2100m
107Côn thu PPR D50/322cái
108Côn thu PPR D32/254cái
109Tê PPR D50/502cái
110Tê PPR D32/326cái
111Tê PPR D32/256cái
112Tê PPR D25/2030cái
113Cút PPR D50/506cái
114Cút PPR D32/3215cái
115Cút PPR D25/2520cái
116Cút PPR D20/2040cái
117Măng sông PPR D502cái
118Măng sông PPR D326cái
119Măng sông PPR D258cái
120Măng sông PPR D205cái
121Rắc co PPR D501cái
122Van chặn D501cái
123Van chặn D256cái
124Van phao điện1cái
125Ống nhựa PPR D320,2100m
126Cút PPR D32/3220cái
127Măng sông PPR D32/325cái
128Máy bơm cấp nước1cái
129Ống nhựa PPR D200,24100m
130Tê PPR D20/201cái
131Cút PPR D20/2020cái
132Măng sông PPR D206cái
133Van chặn D203cái
134Ống PVC D1100,4100m
135Ống PVC D900,2100m
136Ống PVC D750,28100m
137Ống PVC D600,4100m
138Ống PVC D420,2100m
139Tê nhựa PVC D110/1108cái
140Tê thu PVC D90/758cái
141Tê thu PVC D75/4240cái
142Mằng sông PVC D11010cái
143Mằng sông PVC D905cái
144Mằng sông PVC D7517cái
145Mằng sông PVC D6010cái
146Cút nhựa PVC 135 độ D4220cái
147Cút nhựa PVC 135 độ D11020cái
148Cút nhựa PVC 135 độ D9020cái
149Cút nhựa PVC 135 độ D7520cái
150Cút nhựa PVC 135 độ D6020cái
151Phễu thu nước sàn18cái
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II16,9261m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,642m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1128100m3
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1128100m3/1km
156Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,62m3
157Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0141100m2
158Sản xuất, đổ bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB400,783m3
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1558tấn
160Xây bể chứa bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB403,2194m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,69m2
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,119m2
163Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,9232m2
164Quét nước xi măng 2 nước19,0422m2
165Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,495m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0307100m2
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0514tấn
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
169Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 4kg12bình
170Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg6bình
171Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
172Giá để bình cứu hỏa loại 3 bình6bình
C Cải tạo phòng vệ sinh khu tiếp dân
1Tháo dỡ bệ xí1bộ
2Tháo dỡ chậu rửa1bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,19m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem9,8256m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường25,6m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m2,2528m3
7Vận chuyển phế thải tiếp2,2528m3
8Lát nền, sàn gạch lát nền KT300x300, vữa XM M75, PCB3013,3878m2
9Ốp tường gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB3041,82m2
10Vách năng compact dày 18 ly15,344m2
11Lắp đặt đèn ốp trần LED D220x48 - 14W2bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít1bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm210m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm30m
18Lắp đặt xí bệt1bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm bộ xi phông và dây cấp)2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
22Lắp đặt gương soi2cái
23Lắp đặt kệ kính2cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu3bộ
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
27Ống PPR D320,04100m
28Ống PPR D250,15100m
29Ống PPR D200,08100m
30Côn thu PPR D32/252cái
31Tê PPR D32/321cái
32Tê PPR D32/254cái
33Tê PPR D25/208cái
34Cút PPR D32/325cái
35Cút PPR D25/257cái
36Cút PPR D20/2012cái
37Măng sông PPR D322cái
38Măng sông PPR D255cái
39Măng sông PPR D208cái
40Ống nhựa PPR D200,06100m
41Tê PPR D20/201cái
42Cút PPR D20/203cái
43Măng sông PPR D203cái
44Van chặn D201cái
45Ống PVC D1100,2100m
46Ống PVC D900,12100m
47Ống PVC D750,15100m
48Ống PVC D600,1100m
49Ống PVC D420,08100m
50Tê nhựa PVC 135 độ D110/1104cái
51Tê nhựa PVC 135 độ D90/754cái
52Tê nhựa PVC 135 độ D75/4212cái
53Mằng sông PVC D1105cái
54Mằng sông PVC D902cái
55Mằng sông PVC D756cái
56Mằng sông PVC D604cái
57Cút nhựa PVC 135 độ D425cái
58Cút nhựa PVC 135 độ D1104cái
59Cút nhựa PVC 135 độ D904cái
60Cút nhựa PVC 135 độ D756cái
61Cút nhựa PVC 135 độ D608cái
62Phễu thu nước sàn3cái
D Cải tạo phòng hội trường
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao hiện trạng:211,0269m2
2Sơn trần thạch cao bằng sơn 3 nước211,0269m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m261,828m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6183100m2
5Tôn úp nóc, úp sườn45,98m
E Cung cấp lắp đặt thiết bị
1Cung cấp lắp đặt điều hòa 45.000BTU45.000BTU5Cái
2Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động không ray cao 1,6m (inox 304)Cổng xếp tự động không ray cao 1,6m (inox 304)8m
3Cung cấp lắp đặt Đầu kéo dẫn hướng bằng từĐầu kéo dẫn hướng bằng từ1bộ
4Cung cấp lắp đặt Barie tự động cần thẳng 3mBarie tự động cần thẳng 3m2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước; Giao thông; hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp, Kỹ sư kỹ thuật điều khiển…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc chuyên ngành khác. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực kỹ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->