Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp (Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng; phòng hội trường nhà làm việc 05 tầng; phòng vệ sinh khu tiếp dân 01 tầng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242886-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây lắp (Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng; phòng hội trường nhà làm việc 05 tầng; phòng vệ sinh khu tiếp dân 01 tầng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 09:40:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,664,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước; Giao thông; hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp, Kỹ sư kỹ thuật điều khiển…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc chuyên ngành khác. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực kỹ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây lắp (Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng; phòng hội trường nhà làm việc 05 tầng; phòng vệ sinh khu tiếp dân 01 tầng) Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ 03 tầng và một số hạng mục công trình của cơ sở làm việc Công an thành phố Vĩnh Yên thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy III năm 2021 của cơ quan thuế. Về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Vĩnh Phúc, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công | 1 | Khoản | |
| B | Cải tạo nhà ở cán bộ chiến sỹ 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 13,1908 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | 123,588 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 463,935 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 2.236,5834 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 656,9098 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | 40,3178 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 65,406 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp | 65,406 | m3 | |
| 9 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | 236,43 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 461,775 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.234,4234 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 656,9098 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 244,26 | m | |
| 14 | Đắp đầu cột | 18 | cái | |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 53,4072 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 461,775 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.891,3332 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 620,8869 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông tầng 1 | 21,5014 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 40,128 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp | 40,128 | m3 | |
| 22 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 215,0127 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,5013 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB30 | 584,562 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | 53,9352 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 296,048 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,394 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | 1 | toàn bộ | |
| 29 | Phá dỡ các lớp vữa láng sê nô hiện trạng | 99,695 | m2 | |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 99,695 | m2 | |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 49,8475 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 99,695 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,3369 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3369 | tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,9604 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc, úp sườn | 52,979 | m | |
| 37 | Phá dỡ nền bậc thang trát Granito | 43,7437 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 20,904 | m2 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 2,1872 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp | 2,1872 | m3 | |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 40,9097 | m2 | |
| 42 | Gia công lan can | 0,8734 | tấn | |
| 43 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | 873,4 | kg | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 88,035 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ cửa | 159,465 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 38,025 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 59,4 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 44,025 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 38,025 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | 5,04 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, vách kính cố định, kính dày 6,38 ly | 12,285 | m2 | |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3174 | tấn | |
| 53 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 317,4 | kg | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,905 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 1 | toàn bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 34 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần | 47 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 25 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 27 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | 3 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 39 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 39 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 68 | Tủ điện âm tường KT450x350x120 | 3 | cái | |
| 69 | Hộp cài Automat | 18 | cái | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 850 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 400 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 20 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 | 90 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.300 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 850 | m | |
| 77 | Lắp đăt ống ghen hộp SP100x60 | 100 | m | |
| 78 | Hộp nối | 18 | cái | |
| 79 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 60 | m | |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 25 | m | |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6-2,5m | 7 | cọc | |
| 84 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 85 | Tháo dỡ máy điều hoà cũ | 18 | cái | |
| 86 | Bảo dưỡng, bơm ga các máy điều hòa cũ | 18 | cái | |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 18 | máy | |
| 88 | Lắp đặt dây mạng intenet | 300 | m | |
| 89 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact | 60,615 | m2 | |
| 90 | Bàn đá đỡ chậu rửa (gồm cả khung thép) | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | 12 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xi phông, dây cấp) | 6 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 2 | bể | |
| 103 | Ống PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 104 | Ống PPR D32 | 0,24 | 100m | |
| 105 | Ống PPR D25 | 0,32 | 100m | |
| 106 | Ống PPR D20 | 0,2 | 100m | |
| 107 | Côn thu PPR D50/32 | 2 | cái | |
| 108 | Côn thu PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 109 | Tê PPR D50/50 | 2 | cái | |
| 110 | Tê PPR D32/32 | 6 | cái | |
| 111 | Tê PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 112 | Tê PPR D25/20 | 30 | cái | |
| 113 | Cút PPR D50/50 | 6 | cái | |
| 114 | Cút PPR D32/32 | 15 | cái | |
| 115 | Cút PPR D25/25 | 20 | cái | |
| 116 | Cút PPR D20/20 | 40 | cái | |
| 117 | Măng sông PPR D50 | 2 | cái | |
| 118 | Măng sông PPR D32 | 6 | cái | |
| 119 | Măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 120 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 121 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 122 | Van chặn D50 | 1 | cái | |
| 123 | Van chặn D25 | 6 | cái | |
| 124 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 125 | Ống nhựa PPR D32 | 0,2 | 100m | |
| 126 | Cút PPR D32/32 | 20 | cái | |
| 127 | Măng sông PPR D32/32 | 5 | cái | |
| 128 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 129 | Ống nhựa PPR D20 | 0,24 | 100m | |
| 130 | Tê PPR D20/20 | 1 | cái | |
| 131 | Cút PPR D20/20 | 20 | cái | |
| 132 | Măng sông PPR D20 | 6 | cái | |
| 133 | Van chặn D20 | 3 | cái | |
| 134 | Ống PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 135 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 136 | Ống PVC D75 | 0,28 | 100m | |
| 137 | Ống PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 138 | Ống PVC D42 | 0,2 | 100m | |
| 139 | Tê nhựa PVC D110/110 | 8 | cái | |
| 140 | Tê thu PVC D90/75 | 8 | cái | |
| 141 | Tê thu PVC D75/42 | 40 | cái | |
| 142 | Mằng sông PVC D110 | 10 | cái | |
| 143 | Mằng sông PVC D90 | 5 | cái | |
| 144 | Mằng sông PVC D75 | 17 | cái | |
| 145 | Mằng sông PVC D60 | 10 | cái | |
| 146 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | 20 | cái | |
| 147 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | 20 | cái | |
| 148 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | 20 | cái | |
| 149 | Cút nhựa PVC 135 độ D75 | 20 | cái | |
| 150 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | 20 | cái | |
| 151 | Phễu thu nước sàn | 18 | cái | |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 16,926 | 1m3 | |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,642 | m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1128 | 100m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1128 | 100m3/1km | |
| 156 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,62 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0141 | 100m2 | |
| 158 | Sản xuất, đổ bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,783 | m3 | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1558 | tấn | |
| 160 | Xây bể chứa bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,2194 | m3 | |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,69 | m2 | |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,119 | m2 | |
| 163 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,9232 | m2 | |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,0422 | m2 | |
| 165 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0307 | 100m2 | |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0514 | tấn | |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 169 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 4kg | 12 | bình | |
| 170 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | 6 | bình | |
| 171 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 172 | Giá để bình cứu hỏa loại 3 bình | 6 | bình | |
| C | Cải tạo phòng vệ sinh khu tiếp dân | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,19 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 9,8256 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 25,6 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 2,2528 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp | 2,2528 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch lát nền KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | 13,3878 | m2 | |
| 9 | Ốp tường gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | 41,82 | m2 | |
| 10 | Vách năng compact dày 18 ly | 15,344 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D220x48 - 14W | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm bộ xi phông và dây cấp) | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 27 | Ống PPR D32 | 0,04 | 100m | |
| 28 | Ống PPR D25 | 0,15 | 100m | |
| 29 | Ống PPR D20 | 0,08 | 100m | |
| 30 | Côn thu PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 31 | Tê PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 32 | Tê PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 33 | Tê PPR D25/20 | 8 | cái | |
| 34 | Cút PPR D32/32 | 5 | cái | |
| 35 | Cút PPR D25/25 | 7 | cái | |
| 36 | Cút PPR D20/20 | 12 | cái | |
| 37 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 38 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 39 | Măng sông PPR D20 | 8 | cái | |
| 40 | Ống nhựa PPR D20 | 0,06 | 100m | |
| 41 | Tê PPR D20/20 | 1 | cái | |
| 42 | Cút PPR D20/20 | 3 | cái | |
| 43 | Măng sông PPR D20 | 3 | cái | |
| 44 | Van chặn D20 | 1 | cái | |
| 45 | Ống PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 46 | Ống PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 47 | Ống PVC D75 | 0,15 | 100m | |
| 48 | Ống PVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 49 | Ống PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 50 | Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 | 4 | cái | |
| 51 | Tê nhựa PVC 135 độ D90/75 | 4 | cái | |
| 52 | Tê nhựa PVC 135 độ D75/42 | 12 | cái | |
| 53 | Mằng sông PVC D110 | 5 | cái | |
| 54 | Mằng sông PVC D90 | 2 | cái | |
| 55 | Mằng sông PVC D75 | 6 | cái | |
| 56 | Mằng sông PVC D60 | 4 | cái | |
| 57 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | 5 | cái | |
| 58 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | 4 | cái | |
| 59 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | 4 | cái | |
| 60 | Cút nhựa PVC 135 độ D75 | 6 | cái | |
| 61 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | 8 | cái | |
| 62 | Phễu thu nước sàn | 3 | cái | |
| D | Cải tạo phòng hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần thạch cao hiện trạng: | 211,0269 | m2 | |
| 2 | Sơn trần thạch cao bằng sơn 3 nước | 211,0269 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 261,828 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6183 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc, úp sườn | 45,98 | m | |
| E | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt điều hòa 45.000BTU | 45.000BTU | 5 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động không ray cao 1,6m (inox 304) | Cổng xếp tự động không ray cao 1,6m (inox 304) | 8 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đầu kéo dẫn hướng bằng từ | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Barie tự động cần thẳng 3m | Barie tự động cần thẳng 3m | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (Hạ tầng kỹ thuật; Cấp thoát nước; Giao thông; hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp, Kỹ sư kỹ thuật điều khiển…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc chuyên ngành khác. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực kỹ định giá xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi