Gói thầu: Thi công hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 12:42:00 đến ngày 2020-08-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,830,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. HỐ GOM NTSX (Hiện hữu) 1. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 2 | II. BỂ PHẢN ỨNG HÓA LÝ 1 (Hiện hữu) 1. Van khí nén DN40 | Festo/Rotork Đài Loan/Ý hoặc tương đương | 1 | bộ | Van bướm DN40, ANSI 150, Kiểu kết nối Wafer, Thân gang, Đĩa gang bọc nylon, Lớp lót EPDM Hộp hiển thị: Rotork | |
| 3 | II. BỂ PHẢN ỨNG HÓA LÝ 1 (Hiện hữu) 2. Van khí nén DN100 | Festo/Rotork Đài Loan/Ý hoặc tương đương | 1 | bộ | Van bướm DN100, ANSI 150, Kiểu kết nối Wafer, Thân gang, Đĩa gang bọc nylon, Lớp lót EPDM Hộp hiển thị: Rotork | |
| 4 | II. BỂ PHẢN ỨNG HÓA LÝ 1 (Hiện hữu) 3. Bơm hút bùn | Ebara - Ý hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: Bơm trục ngang Q = 30 m3/h H = 5 m Motor: 1,5kW, 3x380V, 2900rpm Vật liệu Vỏ bơm: Thép không rỉ 304 Cánh bơm: Thép không rỉ 304 Trục bơm: Thép không rỉ 304 | |
| 5 | II. BỂ PHẢN ỨNG HÓA LÝ 1 (Hiện hữu) 4. Phao báo mức | Omron - Nhật Bản hoặc tương đương | 3 | bộ | Loại: Điện dung Điện áp: 12 đến 24 VDC (10,8 đến 30 VDC) Ripple (p-p): tối đa 10% " | |
| 6 | III. HỐ GOM NTSH (Hiện hữu) 1. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 7 | III. BỂ ĐIỀU HÒA (Cấp mới) 1. Bơm nước thải | Ebara - Ý hoặc tương đương | 2 | cái | Loại: bơm trục ngang Lưu lượng: 12,5 m3/h Cột áp: 10 m Công suất môtơ: 0,55kW/380V/50 Hz Vật liệu +Vỏ bơm: Thép không rỉ 304 +Cánh bơm: Thép không rỉ 304 +Trục bơm: Thép không rỉ 304 | |
| 8 | III. BỂ ĐIỀU HÒA (Cấp mới) 2. Thiết bị đo pH Online | Jenco - Mỹ hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ hiển thị: 6308PT -Output: 4 to 20 mA -Nguồn cấp: 230V AC, 50Hz -Cổng giao tiếp: RS-485 -Hiển thị: màn hình 128 x 64 LCD -Nhiệt độ Môi trường: 0-50 °C -Cấp độ bảo vệ: IP65 Điện cực pH: (không tích hợp nhiệt độ) -pH Range: 0 to 14 pH -Cáp chuần dài: 5m. | |
| 9 | III. BỂ ĐIỀU HÒA (Cấp mới) 3. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 10 | III. BỂ ĐIỀU HÒA (Cấp mới) 4. Đồng hồ đo lưu lượng điện tử | Flowtech - Đài Loan hoặc tương đương | 1 | bộ | Đường kính: DN50 Khoảng đo: 2 - 70 m3/h. Vật liệu: SS316 Tính hiệu điện đầu ra: 4 - 20 mA | |
| 11 | III. BỂ ĐIỀU HÒA (Cấp mới) 5. Hệ đĩa phân phối khí | SSI - Mỹ hoặc tương đương | 1 | hệ | Loại: phân phối khí thô Lưu lượng thiết kế: 5-10m3/h Đường kính đĩa: 3'' | |
| 12 | III. BỂ ĐIỀU HÒA (Cấp mới) 6. Gia công bể điều hòa | Việt Nam | 1 | cái | Đường kính: 3,6 m Cao: 7 m Chiều dày thân bồn : 5mm. Chiều dày đáy bồn: 6mm. Gia cường tăng cứng V75 x 5mm, hộp vuông 50x5mm Vật liệu: Inox 304 N01 | |
| 13 | III. BỂ KỴ KHÍ (Cấp mới) 1. Gia công bể kỵ khí | Việt Nam | 1 | cái | Đường kính: 3,6 m Cao: 7,5 m Chiều dày thân bồn : 5mm. Chiều dày đáy bồn: 6mm. Gia cường tăng cứng V75 x 5mm, hộp vuông 50x5mm Vật liệu: Inox 304 N01 | |
| 14 | IV. BỂ MBBR (Cấp mới) 1. Hệ thống đĩa phân phối khí | SSI - Mỹ hoặc tương đương | 1 | hệ | Loại: phân phối khí tinh Lưu lượng thiết kế: 2,5 - 5 m3/h Đường kính đĩa: 9'' Vật liệu màng: EPDM | |
| 15 | IV. BỂ MBBR (Cấp mới) 2. Máy thổi khí | Anlet - Nhật Bản hoặc tương đương | 2 | bộ | Phụ kiện: ống giảm thanh, van an toàn, đồng hồ áp Lưu lượng: 5 m3/phút Cột áp: 7 m Công suất: 11,5kw/380V/3 pha/50Hz | |
| 16 | IV. BỂ MBBR (Cấp mới) 3. Giá thể vi sinh | Việt Nam | 1 | hệ | Kích thước: 1000 x 200mm Bề mặt riêng: 250 - 350 m2/m3 Nhiệt độ làm việc: 5-45 độ C Vật liệu chế tạo : sợi nylon powder & Polypropylene | |
| 17 | IV. BỂ MBBR (Cấp mới) 4. Tách rác thô | Việt Nam | 3 | bộ | Loại: thô Khe: 10mm | |
| 18 | IV. BỂ MBBR (Cấp mới) 5. Gia công bể MBBR | Việt Nam | 2 | cái | Đường kính: 3,6 m Cao: 7 m Chiều dày thân bồn : 5mm. Chiều dày đáy bồn: 6mm. Gia cường tăng cứng V75 x 5mm, hộp vuông 50x5mm Vật liệu: Inox 304 N01 | |
| 19 | V. CỤM BỂ ĐIỀU HÒA - MBBR (Hiện hữu) 1. Giá thể vi sinh | Việt Nam | 1 | hệ | Kích thước: 1000 x 200mm Bề mặt riêng: 250 - 350 m2/m3 Nhiệt độ làm việc: 5-45 độ C Vật liệu chế tạo : sợi nylon powder & Polypropylene | |
| 20 | V. CỤM BỂ ĐIỀU HÒA - MBBR (Hiện hữu) 2. Tách rác thô | Việt Nam | 2 | bộ | Loại: thô Khe: 10mm | |
| 21 | V. CỤM BỂ ĐIỀU HÒA - MBBR (Hiện hữu) 3. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 22 | V. CỤM BỂ ĐIỀU HÒA - MBBR (Hiện hữu) 4. Bơm nước thải | Tsurumi - Nhật Bản hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm chìm Lưu lượng: 5m3/h Cột áp: 7 m Công suất: 0,4 kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 23 | VI. BỂ LẮNG SINH HỌC (Cấp mới) 1. Gia công bể lắng sinh học | Việt Nam | 1 | cái | Đường kính: 3,6 m Cao: 5 m Chiều dày thân bồn : 5mm. Chiều dày đáy bồn: 6mm. Gia cường tăng cứng V75 x 5mm, hộp vuông 50x5mm Vật liệu: Inox 304 N01 | |
| 24 | VI. BỂ LẮNG SINH HỌC (Cấp mới) 2. Bơm bùn dư | Ebara - Italia hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: Bơm trục ngang Q = 30 m3/h H = 5 m Motor: 1,5kW, 3x380V, 2900rpm Vật liệu Vỏ bơm: Thép không rỉ 304 Cánh bơm: Thép không rỉ 304 Trục bơm: Thép không rỉ 304 | |
| 25 | VI. BỂ LẮNG SINH HỌC (Cấp mới) 3. Bơm bùn tuần hoàn | Ebara - Italia hoặc tương đương | 2 | cái | Loại: Bơm trục ngang Q = 15 m3/h H = 8 m Motor: 1,5kW, 3x380V, 2900rpm Vật liệu Vỏ bơm: Thép không rỉ 304 Cánh bơm: Thép không rỉ 304 Trục bơm: Thép không rỉ 304 | |
| 26 | VII. BỂ LẮNG LAMEN HÓA LÝ 02 (Hiện hữu) 1. Tấm lắng Lamella | Việt Nam | 1 | hệ | Nhựa Pvc màu xanh Kích thước 1m3 Kích thước hộp 54x54mm độ dày 0.4- 0.6mm Đan chéo 2 chiều 60 độ Tải trọng bề mặt 5.5m3/m2.h Diện tích bề mặt 60.5m2/m3 | |
| 27 | VIII. BỂ KHỬ TRÙNG (Hiện hữu) 1. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 28 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 1. HỆ THỐNG NaOH ( Hóa lý 1) 1.1. Bơm định lượng | OBL - Ý hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 101 lít/h Cột áp: 10 bar Màng bơm : Teflon Bi/ đế bi : Pyrex/ Poly Điện áp: 0,25kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 29 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 1. HỆ THỐNG NaOH ( Hóa lý 1) 1.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 30 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 2. HỆ THỐNG PAC ( Hóa lý 1) 2.1. Bơm định lượng | OBL - Ý hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 520 lít/h Cột áp: 5 bar Màng bơm : Teflon Bi/ đế bi : SS316 Điện áp: 0,37kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 31 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 2. HỆ THỐNG PAC ( Hóa lý 1) 2.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 32 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 3. HỆ THỐNG POLYMER ANION ( Hóa lý 1) 3.1. Bơm định lượng | OBL - Ý hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 101 lít/h Cột áp: 10 bar Màng bơm : Teflon Bi/ đế bi : Pyrex/ Poly Điện áp: 0,25kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 33 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 3. HỆ THỐNG POLYMER ANION ( Hóa lý 1) 3.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 34 | X. HỆ THỐNG HÓA CHẤT 4. HỆ THỐNG CHẤT PHÁ BỌT 4.1. Bơm định lượng | OBL - Ý hoặc tương đương | 4 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 101 lít/h Cột áp: 10 bar Màng bơm : Teflon Bi/ đế bi : Pyrex/ Poly Điện áp: 0,25kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 35 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 4. HỆ THỐNG CHẤT PHÁ BỌT 4.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 36 | X. HỆ THỐNG HÓA CHẤT 5. HỆ THỐNG CHÂM THAN HOẠT TÍNH (Hóa lý 2) 5.1. Bơm định lượng | Bluewhite - Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 50 lít/h Cột áp: 7 m Điện áp: 0,045kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 37 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 5. HỆ THỐNG CHÂM THAN HOẠT TÍNH (Hóa lý 2) 5.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 38 | X. HỆ THỐNG HÓA CHẤT 6. HỆ THỐNG CHÂM CLORINE 6.1. Bơm định lượng | Bluewhite - Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 30 lít/h Cột áp: 21 m Điện áp: 0,045kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 39 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 6. HỆ THỐNG CHÂM CLORINE 6.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 40 | X. HỆ THỐNG HÓA CHẤT 7. HỆ THỐNG POLYMER ANION (Hóa lý 2) 7.1. Bơm định lượng | Bluewhite - Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 50 lít/h Cột áp: 7 m Điện áp: 0,045kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 41 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 7. HỆ THỐNG POLYMER ANION (Hóa lý 2) 7.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 42 | X. HỆ THỐNG HÓA CHẤT 8. HỆ THỐNG PAC 8.1. Bơm định lượng | Bluewhite - Mỹ hoặc tương đương | 2 | bộ | Loại: bơm màng Lưu lượng: 50 lít/h Cột áp: 7 m Điện áp: 0,045kw/3 pha/380V/50Hz | |
| 43 | IX. HỆ CHÂM HÓA CHẤT 8. HỆ THỐNG PAC 8.2. Thiết bị đo mức | ATMI - Pháp hoặc tương đương | 1 | cái | Loại: phao nổi Vật liệu phao: Copolymer polypropylene | |
| 44 | X. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG 1. Hệ thống đường ống, van điều khiển | 1 | hệ | Đường khí: Phần nổi SUS304, phần ngập nước SUS304 Đường nước, bùn, hóa chất: PVC Van 1 chiều, van cổng, van bi, van bướm và phụ kiện theo tiêu chuẩn kèm theo | ||
| 45 | X. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG 2. Hệ support | Việt Nam | 1 | hệ | Vật liệu: SS304 | |
| 46 | XI. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 1. Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực | Việt Nam | 1 | hệ | Bộ điều khiển PLC Siemens/Mitsubishi/schnieder Màn hình HMI 7 inch : Siemens/Mitsubishi/schnieder Tủ điện: thép phủ sơn tĩnh điện, dày 2mm: Việt Nam; MCB, MCCB, Contactor: LS / Mitsubishi Biến tần, softstart: LS/Mitsubishi hoặc tương đương Bộ bảo vệ phase: Schneider/Mitsubishi Nút nhấn: Idec/schnieder Relay trung gian: Idec/schnieder Đèn báo: Idec/schnieder Công tắc: Idec/schnieder Bộ nguồn 24VDC: Omron/phoenix contact/schnieder Cáp điện động lực và điều khiển: Cadivi/Lion | |
| 47 | XI. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 2. Hệ thống cáp điện, máng cáp | Việt Nam | 1 | hệ | Máng cáp, Khay cáp, Thang cáp Nhúng kẽm nóng hoặc sơn tĩnh điện-Việt Nam | |
| 48 | XII. MÁI CHE HỆ THỐNG Mái che diện tích 12m x 6m; cao 7,5m | Việt Nam | 1 | hệ | Khung: Thép I200x100x5,5x8. Mái che: Tôn dày 0.45mm, khổ 1,07 mét. Máng thu nước: Tôn | |
| 49 | XIII. BỆ MÓNG BỒN Theo bản vẽ | Việt Nam | 1 | hệ | Vật liệu: Bê tông cốt thép M300 | |
| 50 | XIV. TƯỜNG BAO | Việt Nam | 1 | hệ | Tường bao 100mm, cao 1,2m, Gạch, vữa M75, sơn phủ hoàn thiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi