Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô biển số 82B-0574, hiệu Mitsubishi Pajero
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô biển số 82B-0574, hiệu Mitsubishi Pajero |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:33:00 đến ngày 2021-12-22 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô biển số 82B-0574, hiệu Mitsubishi Pajero Sửa chữa xe ô tô biển số 82B-0574, hiệu Mitsubishi Pajero 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quản lý hành chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mài trục cơ | Gia công | 1 | cây | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 2 | Thay bạc, biên bạc trục | Mới 100% | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 3 | Mạ trục cam | Gia công | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 4 | Phóng bạc cam | Gia công | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 5 | Trồng xi lanh | Gia công | 6 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 6 | Thay piston, ắc | Mới 100% | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 7 | Thay bạc xéc măng | Mới 100% | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 8 | Xoáy su bắp | Gia công | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 9 | Thay bộ ron phớt động cơ | Mới 100% | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 10 | Thay bu gi | Mới 100% | 6 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 11 | Thay dây curoa cam | Mới 100% | 1 | sợi | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 12 | Thay bi đỡ dây curoa cam | Mới 100% | 1 | ổ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 13 | Thay dây curoa động cơ | Mới 100% | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 14 | Thay buli tăng dây curoa máy phát | Mới 100% | 2 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 15 | Súc két nước | Gia công | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 16 | Thay bi đuôi trục cơ | Mới 100% | 1 | ổ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 17 | Thay lá côn | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 18 | Thay bàn ép côn | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 19 | Thay bi tê | Mới 100% | 1 | ổ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 20 | Vớt láng bánh đà | Gia công | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 21 | Thay lọc xăng | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 22 | Thay lọc gió | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 23 | Thay lọc nhớt | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 24 | Thay bơm nước | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 25 | Thay cao su chân máy | Mới 100% | 2 | cục | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 26 | Bảo dưỡng máy phát thay than | Gia công | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 27 | Bảo dưỡng máy đề thay than | Gia công | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 28 | Bảo dưỡng, thay phốt hộp số | Gia công | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 29 | Thay cao su hộp số | Mới 100% | 1 | cục | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 30 | Thay chữ thập các đăng dọc trước sau | Mới 100% | 4 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 31 | Bảo dưỡng, thay phốt cầu trước | Gia công | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 32 | Bảo dưỡng, thay phốt cầu sau | Gia công | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 33 | Thay bi may ơ trước | Mới 100% | 4 | ổ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 34 | Thay phớt trong, ngoài moay ơ trước | Mới 100% | 4 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 35 | Thay bi may ơ sau | Mới 100% | 2 | ổ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 36 | Thay phớt may ơ sau | Mới 100% | 4 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 37 | Thay cao su trên cánh gà trước | Mới 100% | 4 | cục | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 38 | Thay cao su treo thanh cân bằng trước | Mới 100% | 2 | cục | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 39 | Thay cao su tròn thanh cân bằng trước | Mới 100% | 8 | cục | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 40 | Thay cao su hạn chế hành trình trước sau | Mới 100% | 4 | cục | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 41 | Thay giảm xóc trước | Mới 100% | 2 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 42 | Thay giảm xóc sau | Mới 100% | 2 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 43 | Thay rô tuyn lái | Mới 100% | 4 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 44 | Thay rôtuyn trụ | Mới 100% | 4 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 45 | Thay rô tuyn hộp lái chính | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 46 | Thay hộp lái phụ | Mới 100% | 1 | hộp | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 47 | Thay heo con sau | Mới 100% | 2 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 48 | Thay má phanh trước, sau | Mới 100% | 1 | bộ/xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 49 | Thay siu phớt phanh trước | Mới 100% | 2 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 50 | Vớt láng đĩa trước + tăng bua sau | Gia công | 4 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 51 | Đấu quấn lại hệ thống điện | Gia công | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 52 | Thay siu đường ống ga | Mới 100% | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 53 | Thay phin lọc ga | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 54 | Thay van phun | Mới 100% | 1 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 55 | Vệ sinh bảo dưỡng điều hoà | Gia công | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 56 | Nạp ga máy lạnh | Mới 100% | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 57 | Lắc lê bảo dưỡng cửa, khắc phục điều chỉnh ghế ngồi | Sửa chữa | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 58 | Thay lốp xe | Mới 100% | 4 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 59 | Tút chỗ trầy xước, đánh bát toàn bộ xe | Công thợ | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 60 | Ron cánh cửa | Mới 100% | 1 | bộ | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 61 | Vệ sinh nội thất, diệt khuẩn, xông hơi khử mùi toàn bộ xe | Gia công | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | |
| 62 | Công kỹ thuật | 1 | xe | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 63 | Xăng (nổ rô đa, chạy thử) | 60 | lít | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 64 | Nhớt máy | 6 | lít | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 65 | Nhớt gầm | 10 | lít | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 66 | Nhớt trợ lực lái | 2 | hộp | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 67 | Dầu phanh côn | 2 | hộp | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 68 | Mỡ gầm | 3 | kg | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 69 | Nước giải nhiệt | 4 | hộp | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 70 | Nước rửa kính | 2 | hộp | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi | ||
| 71 | Dầu Diezel (rửa máy, gầm) | 20 | lít | Đảm bảo tiêu chuẩn theo hãng Mitsubishi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi