Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252903-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211246094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:46:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,601,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trường mầm non Đại Bản (Điểm trường trung tâm). Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học, hiệu bộ 03 tầng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản , địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản,; Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và đô thị. Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây dựng Việt Thanh. Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản , địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản,; Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). - Về đổ thải: Có hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng xử lý chất thải của bên đổ thải. c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản,; Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Hút bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14m3
2Tháo dỡ hệ thống điện khu WCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3công
3Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công (những chỗ không thay gạch lát nền)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.391,7m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật309,615m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật879,9m
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Tháo dỡ hoa sắt cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật165,54m2
9Cạo bỏ lớp sơn lan can hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,531m2
10Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3242100m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,4577m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,9037m3
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả lớp gạch lát nền)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,075m3
14Phá lớp vữa trát tường (phá trát cao 1,5m để ốp tường, tính cả gạch ốp hiện trạng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.096,665m2
15Phá lớp vữa trát tường khu WCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật233,065m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật147,8925m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật727,8797m2
18Phá lớp vữa cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật182,5175m2
19Cạo bỏ lớp sơn trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.113,075m2
20Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật267,9975m2
21Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.261,3904m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.846,405m2
23Nhân công cạo đố đầu cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
24Nhân công cạo chỉ đầu cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cái
25Nhân công cạo chỉ cột sảnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cột
26Nhân công cạo đố lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
27Nhân công cạo chân cửa S1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật119,5041m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật119,5041m3
30Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,59m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật107,7m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, HKT, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,9421m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật233,065m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật147,8925m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật182,5175m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật727,8797m2
37Chống thấm nền nhà vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,6025m2
38Bê tông xốp tôn nền khu WCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,9007m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,851m3
40Lát nền, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật149,6475m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.206,321m2
42Máng rửa tay inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.443,1101m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.444,8125m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.439,7851m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.448,1375m2
47Nhân công sơn đố đầu cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
48Nhân công sơn chỉ đầu cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cái
49Nhân công sơn chỉ cột sảnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cột
50Nhân công sơn đố lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
51Nhân công sơn chân cửa S1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Láng lót tạo phẳng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,4577m2
53Gia công, lắp dựng lưới thép fi1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,4577m2
54Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,4577m2
55Láng hoàn thiện mái có đánh màu dày TB, dày 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,4577m2
56Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3242100m2
57Ke chống bãoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.582cái
58Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,78m2
59Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
60Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật148,23m2
61Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
62Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
63Lắp dựng cửa nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật270,01m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0911tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,7938m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,47m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,531m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,048100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1.2mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật260m
7Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật340m
8Lắp đặt Ống Gen D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
C CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Bulong M14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
6Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật230m
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
9Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật210cái
10Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8875kg
12Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,362kg
13Bulong, vành đệm M12x25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Đệm chì lá 40x120x3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3266kg
15Hộp kiểm tra điện trởChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
D BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Bình cứu hỏa MT3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bình
3Bình cứu hỏa MFZL4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
7Lắp đặt Ống Gen D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
E CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
2Ống PPR-PN20-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
3Ống PPR-PN10-D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
4Ống PPR-PN10-D75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
5Cút 90 PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật97cái
6Cút 90 PPR-D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cút 90 PPR-D75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Tê 90 PPR-DN25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
9Tê 90 PPR-DN50/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Tê 90 PPR-DN75/50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật118cái
12Cút ren trong PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật110cái
13Côn 90 PPR-DN75/50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Van 2 chiều PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Van 2 chiều PPR-D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Van 1 chiều PPR-D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Măng sông PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65cái
18Măng sông PPR-D50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
19Măng sông PPR-D75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật167cái
21Đầu bịt D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật167cái
F THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
2Ống PVC-C2-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
3Ống PVC-C2-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m
4Ống PVC-C2-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m
5Ống PVC-C2-D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
6Măng sông PVC-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Măng sông PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
8Măng sông PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Măng sông PVC-D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Tê 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47cái
11Tê 45 độ PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49cái
12Tê 45 độ PVC-D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
13Cút 90 PVC-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Cút 90 PVC-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Cút 90 PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Cút 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95cái
17Cút 45 độ PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật115cái
18Cút 45 độ PVC-D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19Côn chuyển bậc PVC-D90/34; D90/60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Côn chuyển bậc PVC-D125/110; D125/60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23cái
21Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Đầu bịt D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Đầu bịt D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33cái
25Đầu bịt D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51cái
G THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khối (loại trẻ em)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
2Lắp đặt Bồn cầu 2 khối (loại người lớn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59cái
4Vòi xịt xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59cái
5Chậu rửa treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Si phông chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Vòi chậu lavabo + vòi rửa nóng lạnh gắn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
8Gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
14Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
15Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
16Dây cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97cái
H CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO
1Tháo dỡ cánh cổng sắt giữ lại để tận dụngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,02m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cổng sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,302m2
3Cạo bỏ lớp sơn trụ cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,4103m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,9125m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6983m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6983m3
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,302m2
8Lắp dựng cổng sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,02m2
9Trát tường bao chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,9125m2
10Bả bằng bột bả vào cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,4103m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,9125m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,3228m2
13Vẽ tranh trang trí tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,125m2
14Vẽ tranh trang trí trụ cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy mài ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->