Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252555-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC LẠNG SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211252452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:34:00 đến ngày 2021-12-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,598,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.879697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có quy mô công việc thi công xây dựng tuyến ống cấp nước và cung cấp thiết máy bơm nước các loại. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư cấp thoát nước; kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 02 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình hoặc công trình thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn nhiệt (ống nhựa HDPE)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC LẠNG SƠN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa tài sản Nhà nước giao cho Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn quản lý, khai thác (hệ thống cấp nước sạch tại 07 Chi nhánh)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao tài sản năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn,Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.870.073 + Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.870.073 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh tư vấn xây dựng công trình - Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng hạ tầng kỹ thuật và vật liệu xây dựng – Sở Xây dựng Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18; Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC LẠNG SƠN , địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn,Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.870.073 + Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.870.073 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình, chứng chỉ có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.870.073 + Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053.870.073 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – mua sắm (Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn) + Địa chỉ: Số 14/10, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 0915 481 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC XÃ VÂN NHAM
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,12100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V201,09m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V640,81m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0109100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0109100m3/1km
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V297,8m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1826100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2254100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2254100m3/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,09m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100tấn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,06271m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7497m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4541m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,30951m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6775m3
30Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
37Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7751m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3/1km
42Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1011m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m3/1km
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
47Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10,15100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,68100 m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,61100 m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,58100 m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ - Đường kính DN150x4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ - Đường kính DN80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,15100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,68100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,61100m
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,58100m
61Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
65Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
67Đai treo ống thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
68Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3721 lỗ khoan
69Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 160x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính D75x75mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính D63x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
76Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
77Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D90x3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D75x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D75x1.1/2":Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D75x2.1/2":Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính D110x90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính D90x75mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính D50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính D63mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt van ren - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Đoạn ống nhựa PVC D110 + nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
93Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt măng sông Viking - Đường kính D150mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D90x1":Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x1":Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt van bi - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính D160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt van mặt bích - Đường kính DN100mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt bích nhựa HDPE đường kính D110mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Lắp bích thép - Đường kính DN100mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
105Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 đường kính D160mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
106Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x4,78mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
107Thử áp lực đường ống - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
108Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt măng sông BE - Đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D150x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp bích thép - Đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
116Lắp bích thép - Đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
117Lắp đặt chõ bơm - Đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC TT HỮU LŨNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V21,41m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V276,471m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3/1km
6Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V92,33m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7848100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9799100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9799100m3/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,41m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,30951m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6775m3
13Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,16100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,31100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48100 m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,31100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE - Đường kính D90x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D75x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D75x2.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 75x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đoạn ống nhựa PVC D110 + nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D75x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt van bi - Đường kính D25mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt măng sông BE - Đường kính DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt măng sông BE- Đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC, DÂY DẪN ĐIỆN THỊ TRẤN NA SẦM
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,851m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6915100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE80 đường kính D225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D200x5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
9Lắp đặt măng sông Viking - Đường kính DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt măng sông BE- Đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt măng sông BE - Đường kính DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
16Kẹp siết cáp 40x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC CỬA KHẨU CHI MA
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,77m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,55m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,991m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726100m3/1km
7Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3259100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3259100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,77m3
12Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6698m3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,55m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100 m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính D90x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC TT LỘC BÌNH
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,56100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V147,11m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V423,091m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4711100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4711100m3/1km
6Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V194,54m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0692100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1617100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1617100m3/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,11m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100tấn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8731m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
19Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 đường kính D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11,97100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D63mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,23100 m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,97100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ - Đường kính DN65x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,18100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,23100m
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính D100x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính D100x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Đoạn ống nhựa PVC D110 + nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt măng sông Viking - Đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt tê nhựa HDPE một đầu ren ngoài - Đường kính D63x2"mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC TT THẤT KHÊ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,93100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V122,5m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V279,721m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m3/1km
6Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,67m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m3/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,32100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,73100 m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,32100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,73100m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ - Đường kính DN65x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ - Đường kính DN80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE - Đường kính D110x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE - Đường kính D180x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE - Đường kính D63x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE - Đường kính D75x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính D63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Đoạn ống nhựa PVC D110 + nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG, CẢI TẠO TRẠM BƠM, TƯỜNG KÈ TRẠM CẤP NƯỚC TT BÌNH GIA
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,13100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V90,62m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V338,941m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9062100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9062100m3/1km
6Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V124,34m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0935100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2959100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2959100m3/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,62m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D75mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống D40mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 PE80 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100 m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ - Đường kính DN65x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
16Đai treo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
18Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,52100m
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,53100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D75x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D40x32mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chếch 45o nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D75mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính DN40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính DN32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đoạn ống nhựa PVC D110 + nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Đai treo ống thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2721 lỗ khoan
45Đai treo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
47Lắp đặt dây dẫn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.697m
48Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
49Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
50Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
51Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72,86m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,169m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (sênô)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120,544m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,91m2
57Phá lớp vữa trát tường - tại các vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
58Lắp dựng lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,029m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,454m2
63Trát đáy sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41m2
64Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1751m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8085m3
68Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8204100kg
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
71Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8626tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915100m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1861m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m2
75Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
76Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2445m3
77Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
78Phá dỡ tường xây đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
79Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
H HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC TT BẮC SƠN
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,09100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V120,35m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.342,941m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2035100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2035100m3/1km
6Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V415,34m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9955100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4339100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4339100m3/1km
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,35m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,3100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,55100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,04100 m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính DN80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,3100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,55100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,04100m
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính D160x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính D75x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D75x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính D75x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D75x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D75x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt chếch 45o nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Đoạn ống nhựa PVC D110 + nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Đai treo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đai treo ống thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3921 lỗ khoan
41Đai giữ ống để nổi qua bờ aoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
43Lắp đặt dây dẫn XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
44Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
I THIẾT BỊ
1Bơm chìm nước thô: Cấp I P=11,8Kw. Q=70m3. H=27mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bơm chìm giếng khoan P=11kw, Q=42m3. H=54mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điều khiển trạm xử lý Long Đống: C1, C2, RL, ĐL…P=75 KW- Điều kiển 10 máy bơm: 03 máy bơm 3x15 KW + 02 máy bơm 2x11 KW + 03 máy bơm định lượng + 02 bơm kỹ thuật; - Lắp đặt 03 biến tần: 02 máy bơm nước sạch 15kw và 01 bơm nước thô 11kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều kiển 15kw giếng SVĐ- Điều kiển 02 máy bơm: 01 máy bơm 15kw và 01 máy bơm 0,75 kw;- Lắp đặt 01 biến tầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bơm chìm nước thô P=18,5kw, Q=30-136m3, H=39-24mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện cấp 1: 01 máy bơm 22kw;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tủ điện nhà hòa chất 7,5 kw- Điều khiển 04 máy: 01 máy khuấy 2,2 KW+ 03 máy định lượng 3x0.75KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biến tần 22 kW (Bơm nước thô cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Biến tần 11 kW (Bơm nước thô cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Máy biến tần 22kw (Bơm nước thô cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bơm chìm hỏa tiễn P=30kw, Q=110-120-130m3. H=65-60-50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đồng hồ đo lưu lượng nước DN150 (Trạm bơm cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đồng hồ đo lưu lượng nước DN200 (Bể chứa nước sạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bơm chìm nước thô P=18,5kw, Q=30-136m3. H=39-24mMô tả kỹ thuật theo chương V1m
15Máy bơm nổi P=22kw, Q=54-144m3, H=61-44,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Máy bơm hỏa tiễn đa tầng cánh công suất 7,5kw, Q=18-48m3/h; H=68-22mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đồng hồ đo lưu lượng nước DN150 (Trạm bơm cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Máy biến tần 22kw (Bơm nước thô cấp 1 Trạm Hữu Lũng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đồng hồ đo lưu lượng nước DN200 (Trạm bơm cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bơm trục ngang: Cấp I P=11Kw. Q=160-65m3/h. H=14-25,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Máy biến tần 15kw (Bơm nước thô cấp 1 Trạm Vân Nham)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.879697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có quy mô công việc thi công xây dựng tuyến ống cấp nước và cung cấp thiết máy bơm nước các loại. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; kỹ sư cấp thoát nước; kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 02 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình hoặc công trình thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư.(trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
2 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
3 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
4 Máy đầm cóc Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
5 Máy khoan bê tông Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
9 Máy cắt uốn thép Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
10 Máy cắt bê tông Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình3
11 Máy hàn nhiệt (ống nhựa HDPE) Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->