Gói thầu: Mua thuốc y tế cấp cứu ban đầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253400-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Mua thuốc y tế cấp cứu ban đầu
Số hiệu KHLCNT 20211253364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:58:00 đến ngày 2021-12-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,458,661 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Mua thuốc y tế cấp cứu ban đầu
Mua thuốc y tế cấp cứu ban đầu
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Coldacmin (H/100viên)4.000ViênTheo Chương II-YCBG
2Enpofluden (H/10viên)2.500ViênTheo Chương II-YCBG
3Trimeseptol 0.48g (hộp25 vỉ*20v)2.000ViênTheo Chương II-YCBG
4Cephadroxyl (H/100viên)1.000ViênTheo Chương II-YCBG
5Panadol Extra(H/180viên)7.200ViênTheo Chương II-YCBG
6New Vrohto100LọTheo Chương II-YCBG
7Cephalexin 500mg4.000ViênTheo Chương II-YCBG
8Rumenol (100v/hộp)1.200ViênTheo Chương II-YCBG
9Cảm xuyên hương (H/100V)2.000ViênTheo Chương II-YCBG
10Tiffi (H/100V)3.000ViênTheo Chương II-YCBG
11Natriclorid 9% 10ml (to)950LọTheo Chương II-YCBG
12Xisat 75ml (mới) NL100LọTheo Chương II-YCBG
13Theralen (H/40viên)1.000ViênTheo Chương II-YCBG
14Mỡ Tetracylin400TubeTheo Chương II-YCBG
15Amoxylin 500mg1.000ViênTheo Chương II-YCBG
16Homtamin Gingseng40HộpTheo Chương II-YCBG
17Osla100LọTheo Chương II-YCBG
18Decolgen ND1.000ViênTheo Chương II-YCBG
19Cao dán Salonpas(H/20m)600HộpTheo Chương II-YCBG
20Cao dán salonship(H/10 túi)100TúiTheo Chương II-YCBG
21HH dưỡng não6.000ViênTheo Chương II-YCBG
22Devomir (H/30viên)300ViênTheo Chương II-YCBG
23Naphazolin 0,5% (hộp)450LọTheo Chương II-YCBG
24Coldi B50LọTheo Chương II-YCBG
25Antacil (H/25 vỉ x 10V)10HộpTheo Chương II-YCBG
26Klamentin 625mg (H/12V)2.000ViênTheo Chương II-YCBG
27Boganic nhộng (H/50V)3.000ViênTheo Chương II-YCBG
28Tobradex50LọTheo Chương II-YCBG
29Alphachoay6.000ViênTheo Chương II-YCBG
30Tottri30HộpTheo Chương II-YCBG
31Nhiệt miệng PV20hộpTheo Chương II-YCBG
32Fucicort30TubeTheo Chương II-YCBG
33Gentrisone100TubeTheo Chương II-YCBG
34Cao bạch hổ100LọTheo Chương II-YCBG
35Esomeprazole 20mg500ViênTheo Chương II-YCBG
36Nautamin (H/80v)4HộpTheo Chương II-YCBG
37Clarythromycin 500mg (H/28v)60HộpTheo Chương II-YCBG
38Cồn Y tế 70200LọTheo Chương II-YCBG
39Băng dính cuộn 1.25*5100CuộnTheo Chương II-YCBG
40Băng dính Zilgo 2,5*5cm50CuộnTheo Chương II-YCBG
41Băng dính Zilgo 3,8*7,2 cm60HộpTheo Chương II-YCBG
42Băng cuộn 5m*10cm200CuộnTheo Chương II-YCBG
43Oxy già500LọTheo Chương II-YCBG
44Găng tay y tế150ĐôiTheo Chương II-YCBG
45Bông y tế 10g500GóiTheo Chương II-YCBG
46Gạc Y tế 2 lớp có đệm bông1.000GóiTheo Chương II-YCBG
47Nước súc miệng T-B50ChaiTheo Chương II-YCBG
48Betadin 30ml50LọTheo Chương II-YCBG
49Acetylcysteine ( Hộp 20 gói)300GóiTheo Chương II-YCBG
50Enat 400mg (Hộp 3 vỉ *10 viên)70HộpTheo Chương II-YCBG
51Giloba 40mg ( Hộp 3 vỉ*10 viên)20hộpTheo Chương II-YCBG
52Unasyl 375mg ( Hộp 2 vỉ*4 viên)20HộpTheo Chương II-YCBG
53Augmentin 1g ( H2 vỉ*7 viên)30HộpTheo Chương II-YCBG
54Acemuc 200 ( hộp 30gói)50HộpTheo Chương II-YCBG
55Ampelop ( Hộp 6 vỉ*15 viên)30hộpTheo Chương II-YCBG
56Lipanthyl 200mg (Hộp 2 vỉ*15 viên30hộpTheo Chương II-YCBG
57Coveram 5/5mg ( lọ 30 viên)30hộpTheo Chương II-YCBG
58Amlor 5mg (Hộp 3 vỉ*10 viên)60hộpTheo Chương II-YCBG
59Tanganil 500mg (Hộp 3 vỉ *10 viên)30hộpTheo Chương II-YCBG
60Nước rửa tay Arius50chaiTheo Chương II-YCBG
61Dorithricin (hộp 20 viên)50hộpTheo Chương II-YCBG
62SaVi Irbesartan 75 (Hộp 3 vỉ x 10 viên)900ViênTheo Chương II-YCBG
63Baci-subti ( Hộp 6 vỉ x10 viên)300ViênTheo Chương II-YCBG
64Apratam (Hộp 10 vỉ x 10 viên)1.000ViênTheo Chương II-YCBG
65Berberin (L/100 viên)6.000ViênTheo Chương II-YCBG
66NĐ Rutin C Becomplex(Hộp 30 viên)100HộpTheo Chương II-YCBG
67Eye vital ( hộp 3 vỉ*10 viên)5HộpTheo Chương II-YCBG
68Omega3 (H/30v)10HộpTheo Chương II-YCBG
69Arginine liver ( 12 vỉ*5 viên)50HộpTheo Chương II-YCBG
70Jex ( lọ 30 viên)5LọTheo Chương II-YCBG
71HB Shark cartilage (lọ 100 viên)5LọTheo Chương II-YCBG
72Cumar Gold (Hộp 30 viên)15HộpTheo Chương II-YCBG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->