Gói thầu: Mua sắm CCDC phục vụ SXKD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253297-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm CCDC phục vụ SXKD
Số hiệu KHLCNT 20211253270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:54:00 đến ngày 2022-01-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,040,005,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm công cụ dụng cụĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm CCDC phục vụ SXKD
Mua sắm CCDC phục vụ SXKD
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm tra, thẩm định PAKT, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đầu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình CC kiểu MT-5 ( CO2)14BìnhTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
2Bình CC kiểu MFZ-8- ABC3BìnhTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
3Bình CC kiểu MFZ-4;3BìnhTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
4Bình CC kiểu MT33BìnhTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
5Biểm cấm lửa5ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
6Đèn tự động chiếu sáng thoát nạn5ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
7Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT7ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
8Mũ chữa cháy5ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
9Quần, áo chữa cháy5BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
10Găng tay chữa cháy5ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
11Ủng chữa cháy5ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
12Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)36ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
13Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)42ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
14Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)40ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
15Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)39ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
16Mặt lạ phòng độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)90BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
17Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg).18ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
18Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người106ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
19Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người15ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
20Cấm đóng điện! Có người đang làm việc46ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
21Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người5ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
22Làm việc tại đây6ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
23Đã nối đất43ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
24Cáp điện lực Hình 655ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
25Biển Chú ý có nhiều nguồn điện đến86ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
26Biển tên Trạm BA...20ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
27Biển: Chú ý! Phía trên có điện cao áp10ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
28Dây lưng An toàn57BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
29Dây AT phụ (loại dẹt 2m)240ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
30Sào thao tác 6-35 kV (điều chỉnh vô cấp độ dài hơn 6 m để thao tác được SI ở các MBA không có sàn TT)12CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
31Sào thao tác 110 kV5CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
32Bút thử điện 6-35kV27CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
33Tiếp địa 0,4 kV.19BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
34Tiếp địa 35 kV.59BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
35Tiếp địa 110 kV.3BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
36Tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoắn70BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
37Tiếp địa di động cá nhân (mỏ cặp dạng mỏ cặp ắc quy)64BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
38Guốc trèo cột điện ly tâm.111ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
39Mũ nhựa BHLĐ119CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
40Ủng cách điện hạ áp21ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
41Găng tay cách điện hạ áp (để thao tác t/b hạ áp)4ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
42Găng tay cách điện hạ áp (cá nhân)296ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
43Ủng cách điện cao áp35ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
44Găng tay cách điện cao áp71ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
45Thiết bị thử dây lưng AT.4T/bịTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
46Máy đo độ võng ĐDK11CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
47Thang phíp cách điện40CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
48Bút thử điện hạ áp352CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
49Thiết bị cảnh báo điện áp137CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
50Đèn accus xử lý sự cố (đèn đeo trên đầu)32CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
51Đèn tích điện (ắc quy) chiếu xa26CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
52Túi đựng dụng cụ278CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
53Giầy vải BHLĐ1.650ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
54Giầy BHLĐ cao cổ có dây buộc (Sử dụng cho CV kiểm tra lưới điện; không trèo và làm việc trên cao)163ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
55Găng tay bạt (găng tay vải BHLĐ)1.604ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
56Khẩu trang vải1.696CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
57Ủng cao su thường80ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
58Găng tay chịu dầu11ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
59Áo mưa bộ460BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
60Mặt nạ kính hàn điện4CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
61Giầy BHLĐ cấp cho đại lý dịch vụ điện năng170CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
62Mũ BHLĐ cấp cho đại lý dịch vụ điện năng170CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
63Bút thử điện hạ áp cấp cho đại lý dịch vụ điện năng170CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
64Kìm (có chuôi bọc vật liệu cách điện)35ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
65Tôvít 4 cạnh (có chuôi - cán bọc vật liệu cách điện) cỡ 5199ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
66Tôvít 2 cạnh (có chuôi - cán bọc vật liệu cách điện) cỡ 5197ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
67Đèn cảnh báo nguy hiểm (dùng pin, đế có nam châm- Model: LTD-5088; voltage: DC 6V)138CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
68Áo phao cứu sinh5ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
69Phao cứu sinh2ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
70Máy cưa cắt cành cây8CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
71Máy hàn điện tử1CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
72Máy mài cầm tay dùng pin Makita22CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
73Máy siết bulong dùng pin DTW 285RME37CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
74Máy phát điện 1 pha5CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
75Máy ép đầu cốt dùng pin Makita26CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
76Máy bơm nước8CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
77Máy bắn vít dùng pin85CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
78Tời quay tay (tời cối xay) + 30m cáp fi 123BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
79Pa lăng lắc tay 3 tấn7cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
80Pa lăng lắc tay 0,75T28CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
81Pa lăng lắc tay 1,5 tấn14cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
82Pu ly sắt 3 tấn4CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
83Puly sắt 5 tấn4CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
84Pu ly sắt 0,5 tấn4CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
85Pu ly sắt 1,5 tấn12CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
86Mụp căng dây 1,5 tấn5CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
87Mụp căng dây 3 tấn5CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
88Mụp kẹp dây 5 tấn (dùng cho dây dẫn 185 đến 400)2cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
89Cáp thép lụa D10190mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
90Cáp thép lụa phi 12520mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
91Cáp cẩu tết 2 đầu ĐK 10 dài 4m7SợiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
92Cáp cẩu ĐK 12 tết 2 đầu dài 2m4SợiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
93Nhôi cáp ĐK 12 tết 2 đầu dài 90cm43SợiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
94Bộ đồ Tuốc nơ vít các loại31BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
95Kéo cắt20cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
96Đồng hồ kiểm tra thứ tự pha9CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
97Ampe kìm17CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
98Dây dù F161.600mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
99Dây thừng Ø 181.730MétTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
100Kìm xiết đai thép10CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
101Ta rô ren12BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
102Đèn LED 40W67CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
103Đèn pin xạc treo trên mũ BHLĐ150CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
104Cuốc chim22BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
105Dao phát103CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
106Lưỡi xẻng37CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
107Bộ Cờ lê choòng 10-3224BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
108Đồng hồ vạn năng KYORITSU 111027CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
109Bộ khẩu vặn đai ốc 13-3254BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
110Khoan điện cầm tay 220V (800W-1500W)19cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
111Mỏ lết 25055cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
112Mỏ lết 35036cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
113Thang chữ A 3m18cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
114Thang chữ A 2m1cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
115Kìm cắt 160 mm cách điện 1000V KNIPEX148CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
116Kìm bấm J45 (mạng lan)19CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
117Dây cổng quang đọc công tơ2CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
118Bộ inverter tích hợp pin Lithium 12V lên 220V-1000W (Dùng cho thí nghiệm MBA)4CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
119Thước lá 0-150/6" bề rộng 13mm2CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
120Thước kẹp điện tử đo đường kính , tiết diện7CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
121Cọc tiếp địa phụ5CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
122Thảm chống sước cách điện (Rộng3m, dài 30m).45CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
123Kính bảo hộ màu đen, gọng nhựa8CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
124Kìm điện8CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
125Mỏ lết 12 - 3501BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
126Cà lê hai đầu (Từ 8 đến 32)2BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
127Loa cầm tay2CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
128Bộ đàm cầm tay8CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
129Máy cắt cầm tay2CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
130Bộ khẩu tháo, lắp bu lông loại dài (Từ 8 đến 32)2BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
131Bộ khò ga2BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
132Giá để đồ dụng cụ ( Hai ngăn 3 tầngcao (R=1m, D=2m, H1,5m)11CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
133Giá để sào treo tường ( 6 thanh rồi H=2,3m, kích thước giữa các đốt 18cm )4BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
134Thùng đựng bọc cột ( Kích thướcR=0,8m, D=2m, H=0,6m )4CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
135Kẹp căng dây (mụp căng dây) Kích thước 50-1503BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
136Khăn lau sạch5KgTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
137Dào chắn di động60MétTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
138Biển báo hạn chế tốc độ5cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
139Đèn cảnh báo dùng pin10ChiếcTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
140Biển cấm lại gần5BiểnTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
141Biển khu vực thi công Hotline5BiểnTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
142Máy đo khoảng cách (chiều dài lớn hơn 20m)11CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
143Máy Ảnh  siêu Zoom9CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
144Găng tay cao su cỡ 9Rubber gloves, size 98ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
145Găng tay cao su cỡ 8Rubber gloves, size 88ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
146Vai áo Sleeves12BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
147Găng tay da cỡ vừa (cỡ 9)Leather protector (size 9)8ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
148Găng tay da cỡ nhỏ (cỡ 8)Leather protector (size 8)8ĐôiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
149Túi đựng găng tay Glove & Protector bag12CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
150Kìm cắt dây dùng pin chuyên dụng (dùng cơ cấu chổi than)Impact wrench1CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
151Máy bắt/tháo bulong dùng pin1BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
152Skinning knife for Universal stickDao gọt vỏ cáp1BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
153Khăn lau siliconSilicone wipes8KgTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
154TarpaulinBạt chống thấm4CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
155Ampe kìm hạ thế (đo bằng sào)1CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
156Kẹp thảm bịt cao suRubber glove clamp20CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
157Máy ảnh (Đầy đủ phụ kiện: ống kính, thẻ nhớ, Chân máy khả năng chịu tải 5kG cao 1,6m hợp kim nhôm)2CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
158Ống nhòm2CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm công cụ dụng cụĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->