Gói thầu: Mua văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Thuế XNK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế xuất nhập khẩu Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Thuế XNK |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:51:00 đến ngày 2021-12-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,628,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế xuất nhập khẩu Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Thuế XNK Mua văn phòng phẩm năm 2022 của Cục Thuế XNK 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi Thiên Long 025 xanh/đen/đỏ | 780 | Chiếc | Đầu bi 0,8mm. Dạng bấm | ||
| 2 | Bút dạ kim Uniball UB150 | 180 | Chiếc | Có tem nhập khẩu UB150, đầu bi 0,5mm, dạng đậy nắp. | ||
| 3 | Bút pentel Liquid Gel ink 1.0 | 25 | Chiếc | Sử dụng ký giấy tờ, mực không lem, không phai màu. Mực gel dạng lỏng trơn đều và nhanh khô. Tay cầm bằng cao su. Chất liệu nhựa. Đầu ngòi 1.0 mm. Có tem nhập khẩu. | ||
| 4 | Giấy photocopy A4 Bãi Bằng Clever up 70gr | 1.930 | Ram | Kích thước 297x210mm định lượng, 70gm2. Độ sáng 92, CIE 159, độ nhám 226 độ đục 93%, in đảo 2 mặt không lo kẹt giấy, phù hợp với các loại máy in, máy phô tô. Đóng gói 500 tờ/ram. Có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền, có ISO 9001-2015, 14001- 2015. | ||
| 5 | Cặp 3 dây bìa | 700 | Chiếc | Có gáy rộng 10 phân | ||
| 6 | Trà nhúng kim anh | 187 | Hộp | 25 gói/hộp, hương nhài | ||
| 7 | Bút viết bảng Thiên Long | 37 | Chiếc | WB-03 | ||
| 8 | Sổ công văn (đi+đến) | 28 | Quyển | 180 trang, bìa cứng khổ A4 | ||
| 9 | Băng xoá Plus to | 215 | Chiếc | Chiều dài xóa12m kích thước 5mm x10m WH105-TR | ||
| 10 | Bút dấu dòng Steadler vàng chanh | 88 | Chiếc | Màu vàng xanhĐầu bút dạng vát xéo, bề rộng nét 5mm ± 0.25mm | ||
| 11 | Bút chì học sinh Steadler 132,134-2B | 115 | Chiếc | Màu vàng 2B.134 | ||
| 12 | Máy dập ghim số 10 DELI 0229 | 40 | Chiếc | Số 10 DELI 0229 | ||
| 13 | Băng dính Simili 5cm | 33 | Cuộn | Bề rộng khổ 5 cm, sản phẩm dùng để đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn, trang trí nội thất văn phòng. - Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt. - Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. - Chống nước tốt, dài 50m. | ||
| 14 | Băng dính trong 5cm | 45 | Cuộn | Kích thước 5cm, 120 yr | ||
| 15 | Bìa mica A4 dày Glotxy | 5 | Ram | Chất liệu mika 210 mmx 279 mm, 100 tờ, dày. | ||
| 16 | Bìa A4, ngoại các màu | 7 | Ram | Giấy màu 210mmx 279 mm, độ dày 160 gsm. 1 ram tương đương 100 tờ | ||
| 17 | Băng dính trong 2cm | 46 | Cuộn | Kích thước 2cm | ||
| 18 | Cặp 3 dây nhựa | 20 | Chiếc | Gáy cứng 7cm, bằng nhựa màu xanh | ||
| 19 | Giấy dính 3"x4" vàng - Pronoti | 245 | Tập | Màu vàng, kích thước 7.5x7.5x1 cm, hàng nhập khẩu cao cấp. | ||
| 20 | Ghim dập to N10 Plus | 215 | Hộp | Số 10,plus Sử dụng cho máy dập ghim nhỏ, kẹp bấm tài liệu tối đa 20 tờ, kích thước 12 x 18 cm. Chất liệu tốt đóng gói 20 hộp nhỏ/hộp to. | ||
| 21 | Khăn mặt 28x48 cm lau đa năng | 112 | Chiếc | Kích thước 28x48 cmChất liệu: 100% CottonMagic cleaner | ||
| 22 | Nhổ ghim nhỏ KWTRIO 508B, DELI 0232 | 10 | Chiếc | Chất liệu sắt bền chắc, thân bọc nhựa cứng êm hơn khi sử dụng. Dùng để tháo các cỡ ghim. | ||
| 23 | Ghim cài nhỏ C62 | 30 | Hộp | Chất liệu thép cao cấp, sáng bóng không bị rỉ, có độ cứng cao. Quý cách 100/chiếc /hộp nhỏ Mã C62. | ||
| 24 | Kẹp 2 má 19mm | 150 | Hộp | Kích thước: 19mm (12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox kẹp khoảng 50 tờ | ||
| 25 | Kẹp 2 má 25mm | 100 | Hộp | Kích thước: 25 mm (12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox kẹp khoảng 80 tờ | ||
| 26 | Kẹp 2 má 41mm | 30 | Hộp | Kích thước: 41mm (12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox, kẹp khoảng 160 tờ | ||
| 27 | Kẹp 2 má 51mm | 90 | Hộp | Kích thước: 51mm 12 cái/hộp), Có hai tai bằng inox, kẹp khoảng 200 tờ | ||
| 28 | Giấy photocopy A3 Bãi Bằng 70gr/92 | 7 | Ram | Định lượng 70g/m2 Độ trắng 92 500 tờ/Ram 297 mm x 420 mm | ||
| 29 | Kéo văn phòng to Deli 6010 - 210mm | 43 | Chiếc | 210mm Cán kéo làm bằng nhựa cứng, lưỡi làm bằng thép không rỉ. | ||
| 30 | Pin tiểu Energizer 3A | 87 | Đôi | Mã Alkaline Max E91,E93 điện thế 1,5VCó tem của đơn vị nhập khẩuAA, đóng gói 2 viên/vỉ | ||
| 31 | Túi Clear Bag | 130 | Chiếc | 1 khuy, loại dầy, khổ A4 | ||
| 32 | File càng cua Eagle F4-7cm xanh tím | 29 | Chiếc | Chất liệu: Bằng giấy bọc nhựa, Kokyo Kích thước: 33cm x28cm x7cm | ||
| 33 | Dao dọc giấy 3 lưỡi nhỏ - SDI 0404 | 25 | Chiếc | Lưỡi dao bằng thép sắc bén, không rỉ sét, có khóa tự động lên xuống tiện lợi. Cán dao bọc nhựa nhiều màu sắc. | ||
| 34 | File nan nhựa 3 ngăn, Deli | 11 | Bộ | Chất liệu: Bằng nhựa, Deli mã 9845.Kích thước: 27cm x 25cm x 27cm | ||
| 35 | Gọt bút chì | 27 | Chiếc | Hãng Steadler bằng sắt, Mã 51010 | ||
| 36 | Giấy note phân trang 5 màu Pronoti nhựa | 133 | Tập | Kích thước 1.9x7.6cm cho 1 tép 80 sheets/ pad. Có 5 màu, phần dính có lớp keo dính tốt lâu khô. | ||
| 37 | Ghim dập đại | 18 | Hộp | Được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao.Được sử dụng rộng rãi trong các văn phòng, trường học… Giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, tài liệu đơn giản. Ghim dài 23mm, có thể dập được 250 tờ. | ||
| 38 | Bàn dấu to Shiny TB 5 | 10 | Chiếc | KT 110x170mm, nềm mút trắng, hàng chính hãng Shiny | ||
| 39 | Mực dấu Trodat chuyên dùng cho dấu đồng (mực Cửu Long màu đỏ) | 50 | Hộp | Mực chính hãng, dung lượng 28ml, mực đẹp chất lượng tốt. | ||
| 40 | Giấy hộp rút | 50 | Hộp | Puppy - Hộp giấy chữ nhật 180 tờ -Kích thước: 186mm x 200mm | ||
| 41 | Máy dập ghim số 3 (mã 9629) | 6 | Chiếc | Mã 9629Số tờ bấm 30 tờ. Chất liệu bằng kim loại, có nhiều màu. Ghi bấm số 3, xoay chiều giúp dập được sâu hơn. | ||
| 42 | Ghim dập to số 3 | 21 | Hộp | Hàng Plus được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao dập được khoảng 30 tờ. | ||
| 43 | Mực dấu chức danh, số ngày tháng (Nhãn hiệu: Trodat, mực đỏ, đen) | 20 | Hộp | Nhãn hiệu: Trodat, Màu sắc: xanh/ đỏ/ đen. Dùng cho dấu đồng, cao su. Mực bền, lâu phai hàng nhập khẩu thương hiệu Trodat. | ||
| 44 | Hồ dán khô | 20 | Hộp | Lọ nhựa, trọng lượng 8gr, dùng để dán giấy, độ dính tốt, nhanh khô. Hãng Steadler 8g | ||
| 45 | Bút cắm bàn đôi Thiên Long (PH-02) | 10 | Chiếc | Màu phổ biến: xanh dương. Chất lượng: mẫu mã đẹp, Chất liệu nhựa tốt, độ bền cao. Đầu bi 0.7mm, mực ra đều, không bị chảy mực, dính bàn chắc chắn 2 chiếc /cặp Hàng Thiên Long. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi