Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253056-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211229273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:57:00 đến ngày 2021-12-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,715,259,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp khóa đào tạo chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Trường mầm non thôn Đức Lân, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH , địa chỉ: Thôn Cổ Miếu, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ xây dựng TH; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và quản lý đầu tư xây dựng AMC Việt Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH , địa chỉ: Thôn Cổ Miếu, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Bảy – Chủ tịch UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Văn Bảy – Chủ tịch UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 8,176100m3
2Đào móng Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,28631m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 36,9149m3
4Ván khuôn lót móngMục III, chương V, phần 2 0,498100m2
5Ván khuôn móngMục III, chương V, phần 2 1,7786100m2
6Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 1,2849100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 153,1432m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMục III, chương V, phần 2 0,0788tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 2,4937tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục III, chương V, phần 2 3,3305tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMục III, chương V, phần 2 3,2318tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmMục III, chương V, phần 2 5,3059tấn
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 88,1749m3
14Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 5,3964100m3
15Đắp đất tôn nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 2,9475100m3
16Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 51,6595m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 8,1787100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 8,1787100m3
19Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 4,2822100m2
20Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 28,1019m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,0036tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 4,5995tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 6,0042100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 52,0293m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,0514tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 9,6602tấn
27Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 105,3171m3
28Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 9,2382100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 9,1244tấn
30Ván khuôn giằng thu hồi, giằng bo máiMục III, chương V, phần 2 0,3936100m2
31Bê tông giằng thu hồi, giằng bo mái M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,33m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0695tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,2574tấn
34Gia công xà gồ thép U40x80x2,5mmMục III, chương V, phần 2 2,117tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 2,117tấn
36Lắp dựng thang thép lên mái D20mmMục III, chương V, phần 2 0,0417tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 134,52051m2
38Ván khuôn gỗ lanh tôMục III, chương V, phần 2 0,8121100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1288tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0262tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,5248tấn
42Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,4196m3
43Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,1604m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0076100m2
45Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,6012m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục III, chương V, phần 2 0,4151100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3256tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1773tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0632tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 206,627m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 8,4508m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 8,9676m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,6973m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 656,8468m2
6Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 111,18m
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 221,36m
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 1.076,489m2
9Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 179,962m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 927,52m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 239,5098m2
12Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măngMục III, chương V, phần 2 665,484m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 656,8468m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 2.271,7208m2
15Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 878,5862m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 150x600mmMục III, chương V, phần 2 17,838m2
17Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 440,424m2
18Lát nền, sàn gạch gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 147,6636m2
19Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 277,476m2
20Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmMục III, chương V, phần 2 18,96m2
21Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WCMục III, chương V, phần 2 133,922m2
22Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMục III, chương V, phần 2 172,7916m2
23Mua thép hình V40x40x4 làm khung đỡ LavaboMục III, chương V, phần 2 342,7395kg
24Gia công hệ khung giá đỡMục III, chương V, phần 2 0,3344tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đỡMục III, chương V, phần 2 0,3344tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 22,081m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 19,695m2
28Inox 304 dày 1mm làm máng tiểuMục III, chương V, phần 2 152,73kg
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMục III, chương V, phần 2 3,76100m2
30Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mmMục III, chương V, phần 2 56,4md
31Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 120,2935m2
32Quét dung dịch chống thấm mái sê nô máiMục III, chương V, phần 2 353,163m2
33Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmMục III, chương V, phần 2 120,69m2
34Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmMục III, chương V, phần 2 1,36m2
35Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DMục III, chương V, phần 2 24cái
36Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DMục III, chương V, phần 2 19cái
37Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 8,38mmMục III, chương V, phần 2 6,48m2
38Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmMục III, chương V, phần 2 76,68m2
39Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmMục III, chương V, phần 2 42,96m2
40Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 8,38mmMục III, chương V, phần 2 3,12m2
41Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmMục III, chương V, phần 2 136cái
42Thép U200x76x5.2mm làm khung đỡ mái kínhMục III, chương V, phần 2 359,0165kg
43Thép U140x58x4.9mm làm khung đỡ mái kínhMục III, chương V, phần 2 109,7775kg
44Thép bản dày 5-10mm làm khung đỡ mái kínhMục III, chương V, phần 2 38,8048kg
45Thép ống D21x2.5mm làm khung đỡ mái kínhMục III, chương V, phần 2 8,466kg
46Gia công hệ khung đỡ mái kínhMục III, chương V, phần 2 0,5026tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái kínhMục III, chương V, phần 2 0,5026tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 18,84421m2
49Bulong M20Mục III, chương V, phần 2 20cái
50Bulong M16Mục III, chương V, phần 2 30cái
51Kính cường lực dày 12mm làm mái kính sảnh chínhMục III, chương V, phần 2 23,56m2
52Lợp mái sảnh chính kính cường lực dày 12mmMục III, chương V, phần 2 0,2356100m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mmMục III, chương V, phần 2 0,6963tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 51,84m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 35,23121m2
56Kính cường lực dày 12mm làm máiMục III, chương V, phần 2 17,3664m2
57Lợp mái tum bằng kính cường lực dày 12mmMục III, chương V, phần 2 0,1737100m2
58Inox 304 dày 2mm làm khung đỡMục III, chương V, phần 2 140,096kg
59Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 24,3686m2
60Láng granitô cầu thangMục III, chương V, phần 2 24,3686m2
61Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 41,72m
62Inox 304 dày 2mm làm tay vịn lan can cầu thangMục III, chương V, phần 2 184,41kg
63Mua nắp chụp inoxMục III, chương V, phần 2 9cái
64Mua chân kẹp inox D76Mục III, chương V, phần 2 8cái
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,0515m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 64,2915m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 64,2915m2
68Inox 304 dày 1.5mm làm tay vịn lan can cầu thangMục III, chương V, phần 2 1.643,76kg
69Đào móng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 1,59431m3
70Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,0159100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,0159100m3
72Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,038100m2
73Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,7972m3
74Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 11,5778m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,8554m2
76Ốp đá rối, vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 22,4346m2
77Đất màu trồng câyMục III, chương V, phần 2 10,3155m3
78Đào móng băng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 2,35821m3
79Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0231100m2
80Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,1791m3
81Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,8068m3
82Đắp đất tôn nền sảnh độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 0,0261100m3
83Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,0057m3
84Bê tông giằng tam cấp M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,2543m3
85Ván khuôn gỗ giằng tam cấpMục III, chương V, phần 2 0,0277100m2
86Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,6408m2
87Láng granitô tam cấpMục III, chương V, phần 2 13,6408m2
88Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 34,68m
89Đào móng băng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 2,07921m3
90Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0188100m2
91Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,5776m3
92Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,2687m3
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,482m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 4,482m2
95Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 0,0182100m3
96Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,0394m3
97Ván khuôn nền đường dốcMục III, chương V, phần 2 0,014100m2
98Láng granitô nền đường dốcMục III, chương V, phần 2 7,3101m2
99Xẻ rãnh tạo ma sát đường dốcMục III, chương V, phần 2 36m
100Inox 304 dày 1.5mm làm tay vịn lan can đường dốcMục III, chương V, phần 2 42,24kg
101Nắp tôn dày 0.5mm đậy thang sắt lên máiMục III, chương V, phần 2 1cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 12,3433100m2
C ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, CHỐNG MỐI
1Lắp đặt đèn tube đôi CSLH 20x2WMục III, chương V, phần 2 54bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 20WMục III, chương V, phần 2 67bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80wMục III, chương V, phần 2 42cái
4Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMục III, chương V, phần 2 6bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 86cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 2 12cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMục III, chương V, phần 2 18cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục III, chương V, phần 2 2cái
10Lắp đặt đế âmMục III, chương V, phần 2 110hộp
11Lắp đặt hộp đấu dâyMục III, chương V, phần 2 6hộp
12Lắp đặt bảng điện 6/8 automatMục III, chương V, phần 2 6hộp
13Lắp đặt tủ điện tổng các tầngMục III, chương V, phần 2 3hộp
14Lắp đặt hộp camera, internetMục III, chương V, phần 2 2hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục III, chương V, phần 2 30cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32AMục III, chương V, phần 2 6cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục III, chương V, phần 2 9cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 100AMục III, chương V, phần 2 5cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 200AMục III, chương V, phần 2 1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 1.235m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 300m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục III, chương V, phần 2 260m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục III, chương V, phần 2 120m
24Lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16mm2Mục III, chương V, phần 2 250m
25Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mmMục III, chương V, phần 2 1.190m
26Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mmMục III, chương V, phần 2 610m
27Dây cáp mạng Cat5EMục III, chương V, phần 2 680m
28Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây cho cáp mạngMục III, chương V, phần 2 680m
29Lắp đặt hạt mạng đôiMục III, chương V, phần 2 18cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp cho mạng internet, cameraMục III, chương V, phần 2 150m
31Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm cho mạng internet, cameraMục III, chương V, phần 2 150m
32Bộ Switch 24 cổng TP-LINKMục III, chương V, phần 2 1bộ
33Bộ Switch 8 cổng đấu nối Camera IPMục III, chương V, phần 2 2bộ
34Gia công, lắp đặt móc treo quạt trầnMục III, chương V, phần 2 42cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm chờ điều hòaMục III, chương V, phần 2 0,036100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòaMục III, chương V, phần 2 1,42100m
37Lắp đặt cút, chếch PVC D21mmMục III, chương V, phần 2 42cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm C1Mục III, chương V, phần 2 1,04100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm C1Mục III, chương V, phần 2 0,09100m
40Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 24cái
41Lắp đặt chếch PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 16cái
42Lắp đặt cầu chắn rác D125Mục III, chương V, phần 2 8cái
43Đai giữ ống D125Mục III, chương V, phần 2 40cái
44Lắp đặt máy bơm chìm Q=3m3/h, H=25-30mMục III, chương V, phần 2 11 máy
45Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mục III, chương V, phần 2 3bể
46Lắp đặt xí bệt trẻ emMục III, chương V, phần 2 48bộ
47Lắp đặt xí bệt người lớnMục III, chương V, phần 2 6bộ
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục III, chương V, phần 2 54cái
49Lắp đặt gương soi KT 600x600Mục III, chương V, phần 2 24cái
50Kẹp gương soi KT 600x600Mục III, chương V, phần 2 24bộ
51Lắp đặt gương soi KT 600x800Mục III, chương V, phần 2 6cái
52Kẹp gương soi KT 600x800Mục III, chương V, phần 2 6cái
53Lắp đặt chậu rửa lavaboMục III, chương V, phần 2 24bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 12bộ
55Lắp đặt vòi rửa máng tiểu namMục III, chương V, phần 2 24cái
56Lắp đặt ga thu nước D76Mục III, chương V, phần 2 12cái
57Lắp đặt van phao điện D32mmMục III, chương V, phần 2 3cái
58Lắp đặt van khóa D50mmMục III, chương V, phần 2 3cái
59Lắp đặt van khóa D40mmMục III, chương V, phần 2 9cái
60Lắp đặt van khóa D32mmMục III, chương V, phần 2 27cái
61Lắp đặt van khóa D25mmMục III, chương V, phần 2 9cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMục III, chương V, phần 2 0,5100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMục III, chương V, phần 2 1,8100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMục III, chương V, phần 2 1100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMục III, chương V, phần 2 3,61100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 0,3100m
67Lắp đặt măng sông PPR D50mmMục III, chương V, phần 2 3cái
68Lắp đặt măng sông PPR D40mmMục III, chương V, phần 2 6cái
69Lắp đặt măng sông PPR D32mmMục III, chương V, phần 2 3cái
70Lắp đặt măng sông PPR D25mmMục III, chương V, phần 2 27cái
71Lắp đặt măng sông PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 9cái
72Lắp đặt cút đều PPR D50mmMục III, chương V, phần 2 4cái
73Lắp đặt cút đều PPR D40mmMục III, chương V, phần 2 24cái
74Lắp đặt cút đều PPR D32mmMục III, chương V, phần 2 18cái
75Lắp đặt cút đều PPR D25mmMục III, chương V, phần 2 72cái
76Lắp đặt cút đều PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 18cái
77Lắp đặt cút thu PPR D25/20mmMục III, chương V, phần 2 18cái
78Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 82cái
79Lắp đặt tê ren trong PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 72cái
80Lắp đặt tê đều PPR D50mmMục III, chương V, phần 2 3cái
81Lắp đặt tê đều PPR D32mmMục III, chương V, phần 2 9cái
82Lắp đặt tê đều PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 9cái
83Lắp đặt tê thu PPR D25/20mmMục III, chương V, phần 2 72cái
84Lắp đặt tê thu PPR D32/25mmMục III, chương V, phần 2 18cái
85Lắp đặt tê thu PPR D40/32mmMục III, chương V, phần 2 9cái
86Lắp đặt côn thu PPR D32/25mmMục III, chương V, phần 2 36cái
87Lắp đặt côn thu PPR D25/20mmMục III, chương V, phần 2 9cái
88Lắp đặt kép ren ngoài PPR D20mmMục III, chương V, phần 2 72cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 1,16100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMục III, chương V, phần 2 0,48100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMục III, chương V, phần 2 1,62100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 0,66100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMục III, chương V, phần 2 0,36100m
94Lắp đặt măng sông PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 22cái
95Lắp đặt măng sông PVC D90mmMục III, chương V, phần 2 10cái
96Lắp đặt măng sông PVC D76mmMục III, chương V, phần 2 30cái
97Lắp đặt măng sông PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 19cái
98Lắp đặt măng sông PVC D42mmMục III, chương V, phần 2 6cái
99Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 48cái
100Lắp đặt cút 90 độ PVC D76mmMục III, chương V, phần 2 45cái
101Lắp đặt cút 135 độ PVC D42mmMục III, chương V, phần 2 26cái
102Lắp đặt cút 135 độ PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 27cái
103Lắp đặt cút 135 độ PVC D76mmMục III, chương V, phần 2 34cái
104Lắp đặt cút 135 độ PVC D90mmMục III, chương V, phần 2 6cái
105Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 36cái
106Lắp đặt Y cân PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 12cái
107Lắp đặt Y cân PVC D76mmMục III, chương V, phần 2 18cái
108Lắp đặt Y cân PVC D90mmMục III, chương V, phần 2 9cái
109Lắp đặt Y cân PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 27cái
110Lắp đặt Y PVC D90/76mmMục III, chương V, phần 2 12cái
111Lắp đặt Y PVC D110/42mmMục III, chương V, phần 2 9cái
112Lắp đặt Y PVC D110/60mmMục III, chương V, phần 2 9cái
113Lắp đặt Y PVC D110/90mmMục III, chương V, phần 2 18cái
114Lắp đặt tê vuông PVC D42mmMục III, chương V, phần 2 9cái
115Lắp đặt tê vuông PVC D60mmMục III, chương V, phần 2 9cái
116Lắp đặt tê vuông PVC D76mmMục III, chương V, phần 2 12cái
117Lắp đặt tê vuông PVC D110mmMục III, chương V, phần 2 18cái
118Lắp đặt tê vuông PVC D90/76mmMục III, chương V, phần 2 12cái
119Lắp đặt côn thu PVC D110/60mmMục III, chương V, phần 2 18cái
120Lắp đặt côn thu PVC D90/60mmMục III, chương V, phần 2 18cái
121Lắp đặt côn thu PVC D60/42mmMục III, chương V, phần 2 18cái
122Lắp đặt phễu thu sànMục III, chương V, phần 2 12cái
123Đào móng băng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 9,59761m3
124Đắp đất hoàn trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 0,096100m3
125Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5mMục III, chương V, phần 2 5cái
126Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mMục III, chương V, phần 2 4cọc
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục III, chương V, phần 2 45m
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục III, chương V, phần 2 60m
129Chân bật thép D8mmMục III, chương V, phần 2 20cái
130Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMục III, chương V, phần 2 1hộp
131Máy đo kiểm tra điện trở tiếp đấtMục III, chương V, phần 2 1ca
132Đào móng băng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 76,261m3
133Phòng mối hào ngoài tỷ lệ 17 lít/m3Mục III, chương V, phần 2 33,63m3
134Phòng mối hào trong tỷ lệ 17 lít/m3Mục III, chương V, phần 2 42,63m3
135Phòng mối nền công trình xây mới tỷ lệ 4 lít/m2Mục III, chương V, phần 2 368,751m2
136Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmMục III, chương V, phần 2 368,751m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Dọn dẹp làm sạch bề mặt khu đất xây dựngMục III, chương V, phần 2 20công
2Di dời cây trong khuôn viên đất xây dựngMục III, chương V, phần 2 2,5ca
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMục III, chương V, phần 2 40cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục III, chương V, phần 2 40gốc
5Vận chuyển số lượng cây đào bỏMục III, chương V, phần 2 5ca
6Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMục III, chương V, phần 2 2,196100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 43,17m3
8Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,4317100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,4317100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Mục III, chương V, phần 2 1,8526100m3
11Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 64,8424m3
12Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 926,32m2
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Mục III, chương V, phần 2 0,0994100m3
14Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,624m3
15Đào móng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 1,0443100m3
16Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 0,0104100m3
17Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 1,0339100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 1,0339100m3
19Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,1182100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,3100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0314100m2
22Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 11,8244m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,5396m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,8776m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 138,3162m2
26Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 44,9985m2
27Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,67m2
28Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,6308m3
29Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 2 0,0999100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMục III, chương V, phần 2 5,3646m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMục III, chương V, phần 2 0,3144100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmMục III, chương V, phần 2 0,4771tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMục III, chương V, phần 2 0,0324tấn
34Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnMục III, chương V, phần 2 11tấm
35Mua bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu KT khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMục III, chương V, phần 2 6cái
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMục III, chương V, phần 2 131 cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục III, chương V, phần 2 1491cấu kiện
38Lỗ thoát nước trên mặt bê tông tấm đan - Fi 20mmMục III, chương V, phần 2 1.0201 lỗ khoan
39Đào móng băng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 10,76881m3
40Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 0,0359100m3
41Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,0718100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,0718100m3
43Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,487m3
44Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 15,1141m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 53,5652m2
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mmMục III, chương V, phần 2 40,5227m2
47Đất màu trồng câyMục III, chương V, phần 2 22,816m3
48Trồng cây bàng Đài Loan đường kính D>10-12cmMục III, chương V, phần 2 7cây
49Đào móng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,7214100m3
50Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0142100m3
51Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,8459m3
52Đắp đất hoàn trả bằng độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 0,1926100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,5288100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,5288100m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,1575100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMục III, chương V, phần 2 0,3528tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMục III, chương V, phần 2 0,28tấn
58Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,7838m3
59Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,4938m3
60Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 76,5105m2
61Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 16,4049m2
62Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất chống thấmMục III, chương V, phần 2 92,9154m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMục III, chương V, phần 2 0,081100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmMục III, chương V, phần 2 0,0278tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmMục III, chương V, phần 2 0,1299tấn
66Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMục III, chương V, phần 2 2,1m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục III, chương V, phần 2 151cấu kiện
68Đào móng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 3,6666100m3
69Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,1185m3
70Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 1,2198100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 2,4468100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 2,4468100m3
73Ván khuôn đáy bểMục III, chương V, phần 2 0,2337100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,9893100m2
75Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,3644tấn
76Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mmMục III, chương V, phần 2 2,4962tấn
77Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 22mmMục III, chương V, phần 2 1,254tấn
78Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,797tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 1,4728tấn
80Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 34,575m3
81Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 31,9308m3
82Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,9972m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 1)Mục III, chương V, phần 2 135,526m2
84Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 2)Mục III, chương V, phần 2 135,526m2
85Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 90,8567m2
86Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtMục III, chương V, phần 2 226,3827m2
87Ván khuôn gỗ dầm bểMục III, chương V, phần 2 0,1127100m2
88Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,2042tấn
89Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 1,254tấn
90Ván khuôn gỗ nắp bểMục III, chương V, phần 2 1,2852100m2
91Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,0899tấn
92Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,1315tấn
93Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,2636m3
94Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 23,4961m3
95Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,0234m3
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,76m2
97Nắp bể âmMục III, chương V, phần 2 1bộ
98Thang thép xuống bể D20mmMục III, chương V, phần 2 0,0117tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 0,23551m2
100Phá dỡ kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 28,1023m3
101Phá dỡ hàng rào song sắtMục III, chương V, phần 2 107,73m2
102Đào xúc đất - Cấp đất IVMục III, chương V, phần 2 0,281100m3
103Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,281100m3
104Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,281100m3
105Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 23,2848m3
106Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 2 0,3528100m2
107Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 7,7616m3
108Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmMục III, chương V, phần 2 0,1739tấn
109Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 14mmMục III, chương V, phần 2 0,5885tấn
110Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 16,7079m3
111Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,3663m3
112Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 19,5917m3
113Mua thanh bê tông đúc sẵn KT 40x111x1300mm làm thanh đứng tường ràoMục III, chương V, phần 2 630cấu kiện
114Mua thanh bê tông đúc sẵn KT 35x75x3430mm làm thanh ngang tường ràoMục III, chương V, phần 2 70cấu kiện
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMục III, chương V, phần 2 7001 cấu kiện
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 278,465m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 169,2356m2
118Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 265,88m
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 681,2854m2
E NHÀ BƠM
1Đào móng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,0548100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,78m3
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,024100m2
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,134m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,4784m3
6Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,264m3
7Ván khuôn giằng móngMục III, chương V, phần 2 0,024100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmMục III, chương V, phần 2 0,004tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mmMục III, chương V, phần 2 0,0152tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,4164m3
11Ván khuôn gỗ lanh tôMục III, chương V, phần 2 0,0315100m2
12Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,2409m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0022tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,0168tấn
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 31,9485m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 29,1655m2
17Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,15m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 11,43m
19Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,6545m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 29,1655m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 35,0985m2
22Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2mmMục III, chương V, phần 2 0,0495tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,0495tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 3,151m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMục III, chương V, phần 2 0,1053100m2
26Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mmMục III, chương V, phần 2 10,46md
27Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,074m3
28Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,111m3
29Láng lót bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,11m2
30Láng granitô bậc cấpMục III, chương V, phần 2 1,11m2
31Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,45m
32Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 0,0224100m3
33Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,7478m3
34Cửa đi panô đặc gỗ Lim Nam PhiMục III, chương V, phần 2 2,625m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 5,4175m2
36Bản lề 125 NO- No1Mục III, chương V, phần 2 6cái
37Khóa cửa điMục III, chương V, phần 2 1cái
38Cửa sổ lật 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmMục III, chương V, phần 2 0,9m2
39Cửa sổ lật 1 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmMục III, chương V, phần 2 0,54m2
40Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểmMục III, chương V, phần 2 1cái
41Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểmMục III, chương V, phần 2 1cái
42Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mmMục III, chương V, phần 2 0,0217tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 1,44m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1,00371m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục III, chương V, phần 2 0,425100m2
46Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36WMục III, chương V, phần 2 1bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 5cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 1cái
49Lắp đặt hộp đấu dâyMục III, chương V, phần 2 1hộp
50Lắp đặt đế âmMục III, chương V, phần 2 1hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục III, chương V, phần 2 2cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 32AMục III, chương V, phần 2 1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 15m
55Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mục III, chương V, phần 2 100m
56Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16+1x10mm2Mục III, chương V, phần 2 15m
57Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây D20mmMục III, chương V, phần 2 50m
F PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục III, chương V, phần 2 11 trung tâm
2Gia công, đóng cọc chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháyMục III, chương V, phần 2 1cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm bảo vệ tủ trung tâm báo cháyMục III, chương V, phần 2 5m
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnMục III, chương V, phần 2 3,610 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháyMục III, chương V, phần 2 0,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, chương V, phần 2 0,85 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyMục III, chương V, phần 2 0,85 chuông
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMục III, chương V, phần 2 4hộp
9Lắp đặt điện trở cuối kênhMục III, chương V, phần 2 6bộ
10Lắp đặt đèn báo phòngMục III, chương V, phần 2 2,45 đèn
11Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòngMục III, chương V, phần 2 12hộp
12Lắp đặt hộp nối dây 150x150mmMục III, chương V, phần 2 2hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Mục III, chương V, phần 2 1.200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mmMục III, chương V, phần 2 1.200m
15Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Mục III, chương V, phần 2 10m
16Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D34mmMục III, chương V, phần 2 10m
17Cút nối ống D16Mục III, chương V, phần 2 200Cái
18Măng sông nối ống D16Mục III, chương V, phần 2 400Cái
19Tê nối ống D16Mục III, chương V, phần 2 200Cái
20Kẹp đỡ ống D16Mục III, chương V, phần 2 800Cái
21Hộp chia ngả D16Mục III, chương V, phần 2 200Cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục III, chương V, phần 2 1cái
23Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy 600x350x180mmMục III, chương V, phần 2 4hộp
24Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 500x400x180mmMục III, chương V, phần 2 2hộp
25Búa, rìu, chăn rạMục III, chương V, phần 2 2Bộ
26Bình bột chữa cháy MFZ4Mục III, chương V, phần 2 8Bình
27Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kgMục III, chương V, phần 2 4bình
28Bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCCMục III, chương V, phần 2 8cái
29Biển cấm lửa, cấm thuốcMục III, chương V, phần 2 8bộ
30Lắp đặt đèn thoát hiểmMục III, chương V, phần 2 15 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục III, chương V, phần 2 2,45 đèn
32Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục III, chương V, phần 2 2cái
33Lắp đặt hộp nối dây 150x150mmMục III, chương V, phần 2 2hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 600m
35Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mmMục III, chương V, phần 2 600m
36Cút nối ống D16Mục III, chương V, phần 2 160Cái
37Măng sông nối ống D16Mục III, chương V, phần 2 200Cái
38Kẹp đỡ ống D16Mục III, chương V, phần 2 400Cái
39Hộp chia ngả D16Mục III, chương V, phần 2 60Cái
40Lắp đặt ổ cắm đơnMục III, chương V, phần 2 17cái
41Lắp đặt đế âmMục III, chương V, phần 2 17hộp
42Đào móng - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,3100m3
43Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,2922100m3
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMục III, chương V, phần 2 1,2100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMục III, chương V, phần 2 0,24100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMục III, chương V, phần 2 0,18100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMục III, chương V, phần 2 0,12100m
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMục III, chương V, phần 2 18cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMục III, chương V, phần 2 10cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMục III, chương V, phần 2 6cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmMục III, chương V, phần 2 6cái
52Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mmMục III, chương V, phần 2 2cái
53Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mmMục III, chương V, phần 2 2cái
54Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMục III, chương V, phần 2 4cái
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/65mmMục III, chương V, phần 2 2cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50mmMục III, chương V, phần 2 4cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmMục III, chương V, phần 2 1cái
58Lắp bích thép D100mmMục III, chương V, phần 2 20cặp bích
59Lắp đặt van mặt bích D100mmMục III, chương V, phần 2 3cái
60Lắp đặt van 1 chiều D100mmMục III, chương V, phần 2 3cái
61Lắp đặt van ren D25mmMục III, chương V, phần 2 4cái
62Lắp đặt van mặt bích D65mm (chờ giai đoạn 2)Mục III, chương V, phần 2 2cái
63Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục III, chương V, phần 2 1cái
64Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà D100/65mmMục III, chương V, phần 2 2cái
65Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả D100/65mmMục III, chương V, phần 2 1cái
66Lắp đặt khớp chống rung D100mmMục III, chương V, phần 2 4cái
67Lắp đặt rọ hút máy bơm D100mmMục III, chương V, phần 2 2cái
68Lắp đặt rọ hút máy bơm D50mmMục III, chương V, phần 2 1cái
69Thử áp lực đường ống gang, thép D100mmMục III, chương V, phần 2 1,96100m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 45,40441m2
71Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy ngoài nhà 1100x550x180mmMục III, chương V, phần 2 2hộp
72Lắp đặt hộp đựng họng chữa cháy 500x600x180mmMục III, chương V, phần 2 4hộp
73Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m)Mục III, chương V, phần 2 4Cuộn
74Lăng phun nước chữa cháy D50/13Mục III, chương V, phần 2 4Lăng
75Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m)Mục III, chương V, phần 2 4Cuộn
76Lăng phun nước chữa cháy D65/17Mục III, chương V, phần 2 4Lăng
77Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nướcMục III, chương V, phần 2 4Mặt
78Khớp nối nhanh D65Mục III, chương V, phần 2 4Khớp
79Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mục III, chương V, phần 2 1bể
80Gia công thép giá đỡ bệ máy bơm, giá đỡ ống D100, D25Mục III, chương V, phần 2 0,2tấn
81Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mục III, chương V, phần 2 20m
82Gioăng cao su D100Mục III, chương V, phần 2 30Gioăng
83Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMục III, chương V, phần 2 31 máy
84Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyMục III, chương V, phần 2 11 tủ
85Gia công, đóng cọc tiếp địa bảo vệ tủ điều khiển máy bơmMục III, chương V, phần 2 1cọc
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 8mm bảo vệ tủ điều khiển máy bơmMục III, chương V, phần 2 2m
87Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMục III, chương V, phần 2 1tủ
88Bơm điện chữa cháy Việt Nam Q=24-72m3/h, H=51-32mMục III, chương V, phần 2 1cái
89Bơm chữa cháy động cơ diesel Việt Nam Q=24-72m3/h, H=51-32mMục III, chương V, phần 2 1cái
90Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMục III, chương V, phần 2 1cái
91Bơm mồi P=0,75kwMục III, chương V, phần 2 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu53
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
4 Cán bộ an toàn 1 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật32
5 Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp khóa đào tạo chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
6 Công nhân kỹ thuật 6 Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt2
5 Đầm bàn (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt2
8 Máy uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt2
10 Máy toàn đạc (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->