Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:57:00 đến ngày 2021-12-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,715,259,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp khóa đào tạo chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Trường mầm non thôn Đức Lân, xã Yên Phụ, huyện Yên Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác nếu có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Bảy – Chủ tịch UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Văn Bảy – Chủ tịch UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 032 790 3838. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2863 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,9149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,498 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7786 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2849 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 153,1432 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0788 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4937 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3305 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3059 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,1749 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3964 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9475 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 51,6595 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,1787 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,1787 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2822 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,1019 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0036 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5995 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,0042 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 52,0293 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0514 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6602 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 105,3171 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2382 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1244 | tấn |
| 30 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng bo mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3936 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng thu hồi, giằng bo mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,33 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0695 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2574 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép U40x80x2,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,117 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,117 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thang thép lên mái D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0417 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 134,5205 | 1m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8121 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1288 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0262 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5248 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4196 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1604 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0076 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6012 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4151 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3256 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1773 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0632 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 206,627 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4508 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,9676 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6973 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 656,8468 | m2 |
| 6 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 111,18 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 221,36 | m |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.076,489 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 179,962 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 927,52 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 239,5098 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 665,484 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 656,8468 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.271,7208 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 878,5862 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 150x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 17,838 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 440,424 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 147,6636 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 277,476 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18,96 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WC | Mục III, chương V, phần 2 | 133,922 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 172,7916 | m2 |
| 23 | Mua thép hình V40x40x4 làm khung đỡ Lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 342,7395 | kg |
| 24 | Gia công hệ khung giá đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3344 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3344 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 22,08 | 1m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,695 | m2 |
| 28 | Inox 304 dày 1mm làm máng tiểu | Mục III, chương V, phần 2 | 152,73 | kg |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,76 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 56,4 | md |
| 31 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 120,2935 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô mái | Mục III, chương V, phần 2 | 353,163 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120,69 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,36 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 8,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,48 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 76,68 | m2 |
| 39 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 42,96 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 8,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,12 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 136 | cái |
| 42 | Thép U200x76x5.2mm làm khung đỡ mái kính | Mục III, chương V, phần 2 | 359,0165 | kg |
| 43 | Thép U140x58x4.9mm làm khung đỡ mái kính | Mục III, chương V, phần 2 | 109,7775 | kg |
| 44 | Thép bản dày 5-10mm làm khung đỡ mái kính | Mục III, chương V, phần 2 | 38,8048 | kg |
| 45 | Thép ống D21x2.5mm làm khung đỡ mái kính | Mục III, chương V, phần 2 | 8,466 | kg |
| 46 | Gia công hệ khung đỡ mái kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5026 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5026 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 18,8442 | 1m2 |
| 49 | Bulong M20 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 50 | Bulong M16 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 51 | Kính cường lực dày 12mm làm mái kính sảnh chính | Mục III, chương V, phần 2 | 23,56 | m2 |
| 52 | Lợp mái sảnh chính kính cường lực dày 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2356 | 100m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6963 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 51,84 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 35,2312 | 1m2 |
| 56 | Kính cường lực dày 12mm làm mái | Mục III, chương V, phần 2 | 17,3664 | m2 |
| 57 | Lợp mái tum bằng kính cường lực dày 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1737 | 100m2 |
| 58 | Inox 304 dày 2mm làm khung đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 140,096 | kg |
| 59 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,3686 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 24,3686 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,72 | m |
| 62 | Inox 304 dày 2mm làm tay vịn lan can cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 184,41 | kg |
| 63 | Mua nắp chụp inox | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 64 | Mua chân kẹp inox D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,0515 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,2915 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 64,2915 | m2 |
| 68 | Inox 304 dày 1.5mm làm tay vịn lan can cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 1.643,76 | kg |
| 69 | Đào móng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5943 | 1m3 |
| 70 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0159 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0159 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,038 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7972 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5778 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,8554 | m2 |
| 76 | Ốp đá rối, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,4346 | m2 |
| 77 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 10,3155 | m3 |
| 78 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3582 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0231 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1791 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8068 | m3 |
| 82 | Đắp đất tôn nền sảnh độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0261 | 100m3 |
| 83 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0057 | m3 |
| 84 | Bê tông giằng tam cấp M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2543 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ giằng tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0277 | 100m2 |
| 86 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,6408 | m2 |
| 87 | Láng granitô tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 13,6408 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,68 | m |
| 89 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0792 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0188 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5776 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2687 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,482 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,482 | m2 |
| 95 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0182 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0394 | m3 |
| 97 | Ván khuôn nền đường dốc | Mục III, chương V, phần 2 | 0,014 | 100m2 |
| 98 | Láng granitô nền đường dốc | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3101 | m2 |
| 99 | Xẻ rãnh tạo ma sát đường dốc | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | m |
| 100 | Inox 304 dày 1.5mm làm tay vịn lan can đường dốc | Mục III, chương V, phần 2 | 42,24 | kg |
| 101 | Nắp tôn dày 0.5mm đậy thang sắt lên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 12,3433 | 100m2 |
| C | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube đôi CSLH 20x2W | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Mục III, chương V, phần 2 | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80w | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 86 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bảng điện 6/8 automat | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng các tầng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp camera, internet | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.235 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.190 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 610 | m |
| 27 | Dây cáp mạng Cat5E | Mục III, chương V, phần 2 | 680 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây cho cáp mạng | Mục III, chương V, phần 2 | 680 | m |
| 29 | Lắp đặt hạt mạng đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp cho mạng internet, camera | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm cho mạng internet, camera | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 32 | Bộ Switch 24 cổng TP-LINK | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 33 | Bộ Switch 8 cổng đấu nối Camera IP | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm chờ điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,036 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút, chếch PVC D21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 43 | Đai giữ ống D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=3m3/h, H=25-30m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bể |
| 46 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi KT 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 50 | Kẹp gương soi KT 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 52 | Kẹp gương soi KT 600x800 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa máng tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt ga thu nước D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,61 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt măng sông PPR D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút đều PPR D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút đều PPR D40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút đều PPR D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút đều PPR D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút đều PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thu PPR D25/20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 82 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê đều PPR D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê đều PPR D32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê đều PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép ren ngoài PPR D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,48 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,62 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,66 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PVC D76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y cân PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y cân PVC D76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y cân PVC D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y cân PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y PVC D90/76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC D110/42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC D110/60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y PVC D110/90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê vuông PVC D42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê vuông PVC D60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê vuông PVC D76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê vuông PVC D110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê vuông PVC D90/76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 123 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5976 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất hoàn trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,096 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 129 | Chân bật thép D8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 130 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 131 | Máy đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | ca |
| 132 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 76,26 | 1m3 |
| 133 | Phòng mối hào ngoài tỷ lệ 17 lít/m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,63 | m3 |
| 134 | Phòng mối hào trong tỷ lệ 17 lít/m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,63 | m3 |
| 135 | Phòng mối nền công trình xây mới tỷ lệ 4 lít/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 368,75 | 1m2 |
| 136 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Mục III, chương V, phần 2 | 368,75 | 1m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Dọn dẹp làm sạch bề mặt khu đất xây dựng | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | công |
| 2 | Di dời cây trong khuôn viên đất xây dựng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5 | ca |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | gốc |
| 5 | Vận chuyển số lượng cây đào bỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | ca |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,196 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 43,17 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4317 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4317 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8526 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,8424 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 926,32 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0994 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,624 | m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0443 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0104 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0339 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0339 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1182 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0314 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,8244 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5396 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8776 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 138,3162 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,9985 | m2 |
| 27 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,67 | m2 |
| 28 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6308 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0999 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3646 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3144 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4771 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0324 | tấn |
| 34 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | tấm |
| 35 | Mua bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu KT khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục III, chương V, phần 2 | 149 | 1cấu kiện |
| 38 | Lỗ thoát nước trên mặt bê tông tấm đan - Fi 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.020 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7688 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0359 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0718 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0718 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,487 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,1141 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,5652 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40,5227 | m2 |
| 47 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 22,816 | m3 |
| 48 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính D>10-12cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cây |
| 49 | Đào móng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7214 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0142 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8459 | m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả bằng độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1926 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5288 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5288 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1575 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3528 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | tấn |
| 58 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7838 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,4938 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 76,5105 | m2 |
| 61 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,4049 | m2 |
| 62 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 92,9154 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,081 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0278 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1299 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào móng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6666 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,1185 | m3 |
| 70 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2198 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4468 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4468 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy bể | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2337 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9893 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3644 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4962 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 22mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,254 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,797 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4728 | tấn |
| 80 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,575 | m3 |
| 81 | Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,9308 | m3 |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9972 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 135,526 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 2) | Mục III, chương V, phần 2 | 135,526 | m2 |
| 85 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 90,8567 | m2 |
| 86 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mục III, chương V, phần 2 | 226,3827 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1127 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2042 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,254 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2852 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0899 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1315 | tấn |
| 93 | Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2636 | m3 |
| 94 | Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,4961 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0234 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,76 | m2 |
| 97 | Nắp bể âm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 98 | Thang thép xuống bể D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0117 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2355 | 1m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 28,1023 | m3 |
| 101 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 107,73 | m2 |
| 102 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,281 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,281 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,281 | 100m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,2848 | m3 |
| 106 | Ván khuôn giằng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3528 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,7616 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1739 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 14mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5885 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,7079 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3663 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,5917 | m3 |
| 113 | Mua thanh bê tông đúc sẵn KT 40x111x1300mm làm thanh đứng tường rào | Mục III, chương V, phần 2 | 630 | cấu kiện |
| 114 | Mua thanh bê tông đúc sẵn KT 35x75x3430mm làm thanh ngang tường rào | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | cấu kiện |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 700 | 1 cấu kiện |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 278,465 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 169,2356 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 265,88 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 681,2854 | m2 |
| E | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0548 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,134 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4784 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0152 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0315 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2409 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0168 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,9485 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,1655 | m2 |
| 17 | Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,15 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,43 | m |
| 19 | Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6545 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,1655 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 35,0985 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0495 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0495 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,15 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1053 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10,46 | md |
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,074 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,111 | m3 |
| 29 | Láng lót bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,11 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,11 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,45 | m |
| 32 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0224 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7478 | m3 |
| 34 | Cửa đi panô đặc gỗ Lim Nam Phi | Mục III, chương V, phần 2 | 2,625 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4175 | m2 |
| 36 | Bản lề 125 NO- No1 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 37 | Khóa cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 38 | Cửa sổ lật 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | m2 |
| 39 | Cửa sổ lật 1 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,54 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0217 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0037 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,425 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đế âm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16+1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây D20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| F | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm bảo vệ tủ trung tâm báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 17 | Cút nối ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | Cái |
| 18 | Măng sông nối ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | Cái |
| 19 | Tê nối ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | Cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 800 | Cái |
| 21 | Hộp chia ngả D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy 600x350x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 500x400x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 25 | Búa, rìu, chăn rạ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bình |
| 28 | Bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 29 | Biển cấm lửa, cấm thuốc | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 600 | m |
| 36 | Cút nối ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 160 | Cái |
| 37 | Măng sông nối ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | Cái |
| 38 | Kẹp đỡ ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | Cái |
| 39 | Hộp chia ngả D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | hộp |
| 42 | Đào móng - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2922 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 58 | Lắp bích thép D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren D25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích D65mm (chờ giai đoạn 2) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà D100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả D100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp chống rung D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép D100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,96 | 100m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 45,4044 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy ngoài nhà 1100x550x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng họng chữa cháy 500x600x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 73 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Cuộn |
| 74 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Lăng |
| 75 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Cuộn |
| 76 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Lăng |
| 77 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Mặt |
| 78 | Khớp nối nhanh D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Khớp |
| 79 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 80 | Gia công thép giá đỡ bệ máy bơm, giá đỡ ống D100, D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | tấn |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 82 | Gioăng cao su D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | Gioăng |
| 83 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 máy |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 85 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bảo vệ tủ điều khiển máy bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 8mm bảo vệ tủ điều khiển máy bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m |
| 87 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 88 | Bơm điện chữa cháy Việt Nam Q=24-72m3/h, H=51-32m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 89 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Việt Nam Q=24-72m3/h, H=51-32m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 90 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 91 | Bơm mồi P=0,75kw | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp khóa đào tạo chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi