Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252825-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211251912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai được giữ lại tại địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:57:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,392,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành ngề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)Phải có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 1 công trình cùng cấp tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 205L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đầu tư cải tạo, sửa chữa tuyến kè chắn đất tại tổ 2, khu 4B ( đoạn chân đồi Đại đội 4- pháo phòng không 105) và tuyến mương thoát nước tại khu 2, phường Cẩm Thịnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai được giữ lại tại địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ , địa chỉ: SỐ 376 đường Trần phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHD. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cẩm Phả. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế thành phố. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ , địa chỉ: SỐ 376 đường Trần phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Vũ Tùng – Trưởng phòng; SĐT: 02033862307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Thương- Kế toán. SĐT: 02033862307
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bùi Vũ Tùng – Trưởng phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kè xây đá kết hợp kè BTCT
1Đào đất móng kè, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1.128,85m3
2Đắp đất móng kè + lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT9,17100m3
3Đào phá bê tông Theo hồ sơ BCKTKT1,23m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ BCKTKT92,62m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ BCKTKT92,62m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ BCKTKT92,62m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Theo hồ sơ BCKTKT0,93100m3
8Thi công lớp CPDD loại 1 đệm móngTheo hồ sơ BCKTKT32,42m3
9Lót bạt dứa nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT2,11100m2
10Bù vênh bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT3,37m3
11Đổ bê tông mặt đường M250 đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT42,2m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,28100m2
13Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT6m
14Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT36m
15Bê tông lót mái kè M100 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,39m3
16Xây đá hộc, xây kè mái nghiêng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT29,59m3
17Bê tông lót móng kè đứng M100 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,71m3
18Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT40,24m3
19Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT67,06m3
20Đá 4x6 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ BCKTKT0,63m3
21Cát thô làm lỗ thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT2,71m3
22Vải lọc lỗ thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,07100m2
23Ống nhựa thoát nước PVC D50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,33100m
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT5,32m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ BCKTKT0,79100m2
26Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ BCKTKT3,48100m2
27Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D12mmTheo hồ sơ BCKTKT1,28tấn
28Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D14mmTheo hồ sơ BCKTKT1,9tấn
29Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D12mmTheo hồ sơ BCKTKT1,43tấn
30Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D14mmTheo hồ sơ BCKTKT2,5tấn
31Đổ bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ BCKTKT12,04m3
32Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT112,57m3
33Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT132,4m3
34Đá 4x6 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ BCKTKT1,38m3
35Cát thô làm lỗ thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT5,88m3
36Vải lọc lỗ thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m2
37Ống nhựa thoát nước PVC D50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,94100m
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT13,84m2
B Tuyến kè BTCT
1Đào đất móng kè, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT662,17m3
2Đắp đất móng kè , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT4,56100m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ BCKTKT147,13m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ BCKTKT147,13m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ BCKTKT147,13m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Theo hồ sơ BCKTKT1,47100m3
7Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữaXM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT39,14m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ BCKTKT0,52100m2
9Ván khuôn thép, tường kèTheo hồ sơ BCKTKT2,26100m2
10Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D12mmTheo hồ sơ BCKTKT0,73tấn
11Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D14mmTheo hồ sơ BCKTKT1,19tấn
12Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D12mmTheo hồ sơ BCKTKT0,93tấn
13Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D14mmTheo hồ sơ BCKTKT1,61tấn
14Đổ bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ BCKTKT7,82m3
15Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT73,14m3
16Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT86,02m3
17Đá 4x6 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ BCKTKT0,89m3
18Cát thô làm lỗ thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT3,81m3
19Vải lọc lỗ thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,1100m2
20Ống nhựa thoát nước PVC D50mmTheo hồ sơ BCKTKT0,61100m
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT6,7m2
C Cống hộp
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,45100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,23100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Theo hồ sơ BCKTKT0,18100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ BCKTKT15,6m3
5Phá dỡ mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT4,6m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Theo hồ sơ BCKTKT0,2100m3
7Bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ BCKTKT1,04m3
8Xây đá hộc hoàn trả kè, xây móng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT6,24m3
9Xây đá hộc hoàn trả kè, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT9,36m3
10Lót bạt dứa nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,2100m2
11Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT4,6m3
12Đắp cát đầu cọcTheo hồ sơ BCKTKT6,73m3
13Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT6,8100m
14Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT0,78m3
15Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT2,35m3
16Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT8,31m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,03100m2
18Ván khuôn tường cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,06100m2
19Cốt thép móng D12mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1tấn
20Cốt thép móng D14mmTheo hồ sơ BCKTKT0,11tấn
21Cốt thép tường D12mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1tấn
22Cốt thép tường D14mmTheo hồ sơ BCKTKT0,33tấn
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT0,26m3
24Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT5,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành ngề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)Phải có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 1 công trình cùng cấp tương tự52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Phụ trách công tác trắc địa 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên54
4 Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình 1 Bằng đại học32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5KW1
2 Máy đầm dùi 1,5KW1
3 Máy hàn 23KW1
4 Máy trộn bê tông 205L1
5 Búa căn khí nén 3m3/ph1
6 Đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
8 Máy nén khí 600m3/h1
9 Máy đào 0,4m31
10 Ô tô tự đổ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->