Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai được giữ lại tại địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:57:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,392,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành ngề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)Phải có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 1 công trình cùng cấp tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 205L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đầu tư cải tạo, sửa chữa tuyến kè chắn đất tại tổ 2, khu 4B ( đoạn chân đồi Đại đội 4- pháo phòng không 105) và tuyến mương thoát nước tại khu 2, phường Cẩm Thịnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai được giữ lại tại địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Vũ Tùng – Trưởng phòng; SĐT: 02033862307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Thương- Kế toán. SĐT: 02033862307 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Vũ Tùng – Trưởng phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kè xây đá kết hợp kè BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.128,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè + lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,17 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,62 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,62 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,93 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp CPDD loại 1 đệm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,42 | m3 |
| 9 | Lót bạt dứa nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,11 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,37 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 14 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m |
| 15 | Bê tông lót mái kè M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,39 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây kè mái nghiêng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,59 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng kè đứng M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,71 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,24 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,06 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,63 | m3 |
| 21 | Cát thô làm lỗ thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,71 | m3 |
| 22 | Vải lọc lỗ thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa thoát nước PVC D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | 100m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,32 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,79 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,48 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,28 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,43 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,04 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 112,57 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,4 | m3 |
| 34 | Đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,38 | m3 |
| 35 | Cát thô làm lỗ thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,88 | m3 |
| 36 | Vải lọc lỗ thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Ống nhựa thoát nước PVC D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,94 | 100m |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,84 | m2 |
| B | Tuyến kè BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 662,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,56 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 147,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 147,13 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 147,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,47 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữaXM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, tường kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,26 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,73 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng Cốt thép móng kè D14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,19 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,93 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng Cốt thép tường kè D14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,61 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,82 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,14 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 86,02 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,89 | m3 |
| 18 | Cát thô làm lỗ thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,81 | m3 |
| 19 | Vải lọc lỗ thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa thoát nước PVC D50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,61 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,7 | m2 |
| C | Cống hộp | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,04 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc hoàn trả kè, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,24 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc hoàn trả kè, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,36 | m3 |
| 10 | Lót bạt dứa nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6 | m3 |
| 12 | Đắp cát đầu cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,73 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,35 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng D12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng D14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,11 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường D12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường D14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | tấn |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,26 | m3 |
| 24 | Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng ( dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành ngề giám sát chuyên ngành phù hợp ( Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)Phải có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 1 công trình cùng cấp tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | 5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 205L | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 6 | Đầm bàn | 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 8 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi