Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252907-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211249015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:53:00 đến ngày 2021-12-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,099,012,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,485,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: công trình giao thông, cấp IV trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93…+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị lu 10T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị lu rung 25T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥3,5: Giấy chứng nhận kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm cát-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Đường trục chính nội đồng Rạch Miễu - Đầu Cù Lao Dung
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Cù lao Dung.Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; +Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.930.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.485.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822339.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I97,3793100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,969,7338100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9581,185100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9867,6541100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km181,5836100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - vải địa kỹ thuật 12 kN/m2184,5113100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 227,0617100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm135,3083100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2135,3083100m2
C VỊ TRÍ VUỐT NỐI, MỞ RỘNG, S = 260.2 m2:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,0258100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,5401100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,8789100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 20,616100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm3,0801100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m23,0801100m2
D GIA CỐ , L =168.03 m:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8521,1043100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I105,8589100m
3Cừ tràm nẹp3,3606100m
4Trải vải bạt chắn đất2,4591100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0671tấn
E BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,4321m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,4066m3
3SXLD biển báo chữ nhật 0.9*0.5m1cái
4SXLD biển báo tròn R3,5m2Cái
5Cung cấp biển báo tam giác 875mm7Cái
6SXLD trụ biển báo8cái
F CỌC TIÊU, SL 44:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02544cái
G HẠNG MỤC: CẦU KM 2+492
H BÃI ĐÚC CỌC S = 270m2:
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,675100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,8235100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 10,27100m3
I SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC (2 lần đóng nhổ trên cạn, 6 cọc I450,L=10m/cọc):
1Hao phí 4 cọc thép hình3,99tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I0,48100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I0,48100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,48100m
5Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC)3,2046tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (không tính 4 cọc thép hình)6,4092tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (không tính 4 cọc thép hình)6,4092tấn
J SẢN XUẤT CỌC 0,35 x 0,35:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,3798tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm19,5249tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,9206tấn
4Gia công cột bằng thép tấm1,0848tấn
5SX hộp nối cọc bằng thép tấm4,2864tấn
6SX hộp nối cọc bằng thép hình0,5856tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)93,6628m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,5168100m2
K ĐẬP ĐẦU CỌC - NỐI CỌC
1Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,47m3
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tính VL chính)481 mối nối
L CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC:
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I0,695100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I0,01100m
3Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố6Ngày
4Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I3,75100m
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I0,06100m
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I3,125100m
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I0,05100m
M 02 MỐ CẦU
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0947tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0257tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm5,4866tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm1,1302tấn
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,874m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,874m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4039,6629m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB408,3712m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,5022100m2
N DẦM CẦU I650
1Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I650, L=18m 0,5HL935dầm
2Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T5cái
3Lắp đặt gối cầu cao su (300*150*39)10cái
O DẦM NGANG:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,154tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2115tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ19,074m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB401,6044m3
P BẢN MẶT CẦU:
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0348tấn
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,0355tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3836tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4023,256m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,7m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,039100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,219100m2
8Cung cấp lớp phòng nước mặt cầu, loại Vinkems Simon water seal hoặc tương đương, liều lượng sử dụng theo nhà sản xuất (6-8m2/lít)18lít
9Quét Lớp phòng nước mặt cầu, loại Vinkems Simon water seal hoặc tương đương, liều lượng sử dụng theo nhà sản xuất (6-8m2/lít)126m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21,26100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,1418100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,1418100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,17100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49x2,4mm0,07100m
Q HỆ LAN CAN:
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,8242tấn
2Lắp dựng lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng27,328m2
3Cung cấp Bu lông M22, L = 550mm (cả êcu)68Cái
R BẢN QUÁ ĐỘ:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 20,0507100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0195tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3372tấn
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1082100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB4016,1363m3
S KHE CO GIÃN:
1Gia công, lắp đặt khe co giãn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)13m
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2052tấn
3Thi công lớp Sikagrout 214-11 (vữa không co ngót)1,944m3
4Thi công lớp Keo Epoxy11,44m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0644100m2
T ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,1277100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,5077100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8393100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (R>=25KN/M) làm nền đường, mái đê, đập7,0557100m2
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (R>=12KN/M) làm nền đường, mái đê, đập7,0557100m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,8024100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,068100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km3,5018100m3
9Tận dụng cát từ bãi đúc cọc ( Khối lượng -0,6750 : 100 m³ )0,675100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -loại 20,4272100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm2,136100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m22,136100m2
U * GIA CỐ RỌ ĐÁ 12 M:
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I8,64100m
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (R>=25KN/M) làm nền đường, mái đê, đập0,24100m2
3Thả rọ thép đá hộc loại rọ 0.5x0,5x2, dưới nước5rọ
4Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x1, dưới nước6rọ
5Thả rọ thép đá hộc loại rọ 0.5x0,5x1, dưới nước2rọ
V TƯỜNG HỘ LAN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,41m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,38m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,02m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng74,6m
5Cung cấp tấm sóng 3320*310*3mm23cái
6Cung cấp cột thép tròn D113,5*1250*4,5mm28cái
7Cung cấp nắp cột D114*1,6280.0
8Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700*300*3mm10cái
9Cung cấp bu lông M16*35224cái
10Cung cấp bu lông M19*18028cái
11Bảng đệm U300*70*5mm28cái
12Tấm phản quang 65*40*1,6mm28cái
W HỆ THỐNG ATGT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,1081m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,0924m3
3SXLD biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm2cái
4SXLD biển báo tròn D70cm2cái
5SXLD trụ biển báo2cái
6Bulông biển báo đk 10,L=160mm8cái
7Cung cấp biển báo thông thuyền (70x70)mm , thép mặt biển dày 2mm, màng phản quang serier 39006cái
8Bulông biển báo đk 10,L=160mm12cái
9Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: công trình giao thông, cấp IV trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93…+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
9 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Thiết bị lu 10T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Thiết bị lu rung 25T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy rãi cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Ô tô tưới nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy phun nhựa đường-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥3,5: Giấy chứng nhận kiểm định Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt4
13 Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy bơm cát-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
17 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt2
18 Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
19 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
20 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
21 Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
22 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
23 Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->