Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:53:00 đến ngày 2021-12-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,099,012,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,485,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: công trình giao thông, cấp IV trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93…+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị lu 10T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị lu rung 25T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥3,5: Giấy chứng nhận kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm cát-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Đường trục chính nội đồng Rạch Miễu - Đầu Cù Lao Dung 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.930.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.485.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822339. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 97,3793 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 69,7338 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 81,185 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 67,6541 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 181,5836 | 100m3 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - vải địa kỹ thuật 12 kN/m2 | 184,5113 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 | 27,0617 | 100m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 135,3083 | 100m2 | |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 135,3083 | 100m2 | |
| C | VỊ TRÍ VUỐT NỐI, MỞ RỘNG, S = 260.2 m2: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,0258 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,5401 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,8789 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 | 0,616 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 3,0801 | 100m2 | |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3,0801 | 100m2 | |
| D | GIA CỐ , L =168.03 m: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 21,1043 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 105,8589 | 100m | |
| 3 | Cừ tràm nẹp | 3,3606 | 100m | |
| 4 | Trải vải bạt chắn đất | 2,4591 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0671 | tấn | |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,432 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,4066 | m3 | |
| 3 | SXLD biển báo chữ nhật 0.9*0.5m | 1 | cái | |
| 4 | SXLD biển báo tròn R3,5m | 2 | Cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác 875mm | 7 | Cái | |
| 6 | SXLD trụ biển báo | 8 | cái | |
| F | CỌC TIÊU, SL 44: | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 44 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: CẦU KM 2+492 | |||
| H | BÃI ĐÚC CỌC S = 270m2: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,675 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,8235 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 1 | 0,27 | 100m3 | |
| I | SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC (2 lần đóng nhổ trên cạn, 6 cọc I450,L=10m/cọc): | |||
| 1 | Hao phí 4 cọc thép hình | 3,99 | tấn | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 5 | Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC) | 3,2046 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (không tính 4 cọc thép hình) | 6,4092 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (không tính 4 cọc thép hình) | 6,4092 | tấn | |
| J | SẢN XUẤT CỌC 0,35 x 0,35: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,3798 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 19,5249 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,9206 | tấn | |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,0848 | tấn | |
| 5 | SX hộp nối cọc bằng thép tấm | 4,2864 | tấn | |
| 6 | SX hộp nối cọc bằng thép hình | 0,5856 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 93,6628 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,5168 | 100m2 | |
| K | ĐẬP ĐẦU CỌC - NỐI CỌC | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,47 | m3 | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tính VL chính) | 48 | 1 mối nối | |
| L | CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 0,695 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 0,01 | 100m | |
| 3 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố | 6 | Ngày | |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 3,75 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 0,06 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 3,125 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 0,05 | 100m | |
| M | 02 MỐ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0947 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0257 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 5,4866 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 1,1302 | tấn | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,874 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,874 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 39,6629 | m3 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 8,3712 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,5022 | 100m2 | |
| N | DẦM CẦU I650 | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu BTCT DƯL I650, L=18m 0,5HL93 | 5 | dầm | |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su (300*150*39) | 10 | cái | |
| O | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,154 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2115 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 19,074 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,6044 | m3 | |
| P | BẢN MẶT CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0348 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,0355 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3836 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 23,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,7 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,039 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,219 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp lớp phòng nước mặt cầu, loại Vinkems Simon water seal hoặc tương đương, liều lượng sử dụng theo nhà sản xuất (6-8m2/lít) | 18 | lít | |
| 9 | Quét Lớp phòng nước mặt cầu, loại Vinkems Simon water seal hoặc tương đương, liều lượng sử dụng theo nhà sản xuất (6-8m2/lít) | 126 | m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,26 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,1418 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,1418 | 100tấn | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,17 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49x2,4mm | 0,07 | 100m | |
| Q | HỆ LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,8242 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 27,328 | m2 | |
| 3 | Cung cấp Bu lông M22, L = 550mm (cả êcu) | 68 | Cái | |
| R | BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 2 | 0,0507 | 100m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0195 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3372 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1082 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 16,1363 | m3 | |
| S | KHE CO GIÃN: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 13 | m | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2052 | tấn | |
| 3 | Thi công lớp Sikagrout 214-11 (vữa không co ngót) | 1,944 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp Keo Epoxy | 11,44 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0644 | 100m2 | |
| T | ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,1277 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,5077 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8393 | 100m3 | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (R>=25KN/M) làm nền đường, mái đê, đập | 7,0557 | 100m2 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (R>=12KN/M) làm nền đường, mái đê, đập | 7,0557 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,8024 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,068 | 100m3 | |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,5018 | 100m3 | |
| 9 | Tận dụng cát từ bãi đúc cọc ( Khối lượng -0,6750 : 100 m³ ) | 0,675 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -loại 2 | 0,4272 | 100m3 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 2,136 | 100m2 | |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 2,136 | 100m2 | |
| U | * GIA CỐ RỌ ĐÁ 12 M: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 8,64 | 100m | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (R>=25KN/M) làm nền đường, mái đê, đập | 0,24 | 100m2 | |
| 3 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 0.5x0,5x2, dưới nước | 5 | rọ | |
| 4 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x1, dưới nước | 6 | rọ | |
| 5 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 0.5x0,5x1, dưới nước | 2 | rọ | |
| V | TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,4 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,38 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,02 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 74,6 | m | |
| 5 | Cung cấp tấm sóng 3320*310*3mm | 23 | cái | |
| 6 | Cung cấp cột thép tròn D113,5*1250*4,5mm | 28 | cái | |
| 7 | Cung cấp nắp cột D114*1,6 | 28 | 0.0 | |
| 8 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700*300*3mm | 10 | cái | |
| 9 | Cung cấp bu lông M16*35 | 224 | cái | |
| 10 | Cung cấp bu lông M19*180 | 28 | cái | |
| 11 | Bảng đệm U300*70*5mm | 28 | cái | |
| 12 | Tấm phản quang 65*40*1,6mm | 28 | cái | |
| W | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,108 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,0924 | m3 | |
| 3 | SXLD biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 4 | SXLD biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 5 | SXLD trụ biển báo | 2 | cái | |
| 6 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 8 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo thông thuyền (70x70)mm , thép mặt biển dày 2mm, màng phản quang serier 3900 | 6 | cái | |
| 8 | Bulông biển báo đk 10,L=160mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: công trình giao thông, cấp IV trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93…+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND.Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, Có các hạng mục thi công phần đường giao thông láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5kg/m², thi công cầu lắp dầm DUL I650 dài 18m trở lên, tổng bề rộng mặt cầu 7m, tải trọng 0,5HL93……, có giá trị hợp đồng tối thiểu 13.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Thiết bị lu 10T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Thiết bị lu rung 25T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy rãi cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥3,5: Giấy chứng nhận kiểm định | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 13 | Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm cát-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 17 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 20 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 21 | Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 23 | Máy mài-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi